Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:59:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991442E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị 1.863.000.000 VNĐ (Một tỷ,tám trăm sáu mươi ba triệu ). (Tương tự về độ phức tạp: Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp IV trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.863.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo nhà văn hoá, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Xác nhận không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ là: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa.
Số Điện thoại: 0962005186
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,5%kl, hệ số taluy 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1646 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95%KL, hệ số taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6923 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0591 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4708 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0324 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,846 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1242 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,11 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,13 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,956 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5024 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, hệ số taluy 1,2, 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4261 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1014 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7485 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2652 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9609 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1312 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2432 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3061 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4191 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6623 | m2 |
| 40 | Hoa sắt hàng rào bao quanh thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5712 | m2 |
| 41 | Hoa sắt hàng rào bao quanh ao bằng thép đặc 14*14mm (toàn bộ), sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 47 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1462 | m3 |
| 57 | Tạo gờ chỉ+ đỉnh trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4506 | m2 |
| 59 | Cửa cổng D1 làm hoàn thiện, sơn nhúng tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m2 |
| 60 | Khung đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 61 | Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m3 |
| 64 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỒN HOA, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0092 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,064 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 1m3 |
| 7 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 9 | Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 1m3 |
| 12 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 16 | Đào hố bồn cây bằng thủ công, 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 19 | Xây tường bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9895 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 21 | Mua đất màu về trồng cây, sâu 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,95 | m3 |
| 22 | Trồng cây Bằng Lăng, D10-D15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 23 | Trồng cây Xà cừ, D10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 26 | Bộ đèn LED HG04 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 28 | Tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm 2x6mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 lên bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp lên đèn cổng 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 35 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 41 | Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐỔ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9461 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống(Tổng cự ly vận chuyển 22km) hệ số đầm nén 1,13, hệ số tơi xốp 1,22, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,3293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8329 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 6, k=1,8; 7km đường loại 1, k= 0,57; tính:2*1,8+7*0,57=7,59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8329 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2km đường loại 1, k=0,57; 10km đường loại 4, k=1,35; tính: 2*0,57+10*1,35=14,64) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8329 | 10m³/1km |
| 6 | Diện tích Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,33 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,747 | m3 |
| 8 | Diện tích Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.878,26 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,913 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.995,99 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8535 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7834 | m3 |
| 13 | Diện tích nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,43 | m2 |
| 14 | Trát chân tường sân khấu giáp tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m2 |
| 15 | Bulong neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 1m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4995 | m3 |
| 23 | Lát gạch bậc tam cấp PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300 chống trơn vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập đi bộ trên không.Màu sắc: Trắng cam Chất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mm, ống phụ D60x3mm, D34x3mm Lắp đặt: Gắn trực tiếp xuống nền. Kích thước lắp đặt: 1045 x 540 x 1480 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợp. Ống thép có đường kính lớn chịu lực tốt hơn: Ø114mm x 3, Ø60mm x 3, Ø34mm x 2.Thiết kế cho phép 2 người có thể cùng tập luyện. Chất liệu: Khung thép nhúng kẽm nóng sơn tĩnh điện.Kích thước: Dài x Rộng x Cao (90cm x 83cm x 178cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tập đạp chân. – Kích thước lắp đặt: = D185 x R45 x C148 cm– Khung Trụ chính được làm từ thép ống D140 và ống khung phụ làm từ thép D60, D49, D42, D34, thép hộp 40x40mm– Gắn cố định xuống nền, sử dụng cho hai người tập cùng lúc– Màu sắc: khung chính màu xanh+xám+đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy tập xoay eo ba. Màu sắc: Trắng xanhChất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mmKích thước lắp đặt: 1400*1400*1350mmTrọng lượng 32 KgChốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy chạy bộ trên không. Màu sắc: Trắng xanhChất liệu: Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 3 mmKích thước lắp đặt: 1210 * 660 * 1270mmTrọng lượng 42 KgChốt ốc vít , đai ốc: Thép không gỉ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Xà đơn 2 bậc. Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 2.800nn x 90mm x 2.200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xà kép ngoài trời. Kích thước: DxRxC: 200 x 75 x 132 cm +3%.Khung thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Vật liệu chính : Ống thép D42, D49,…TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015Màu sắc: Trắng camKiểu lắp đặt: Gắn cố định xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế đá công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.991442E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=1, mỗi hợp đồng có giá trị 1.863.000.000 VNĐ (Một tỷ,tám trăm sáu mươi ba triệu ). (Tương tự về độ phức tạp: Có tài liệu chứng minh công trình xây dựng, cấp IV trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.863.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | KCS | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi