Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155148-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 16:02:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,744,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911624E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 9,0
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Trần Quý Cáp, huyện Đức Linh
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DDA; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I7,405100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I52,961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,883100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4051,236m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4073,405m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40129,813m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,019m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,199m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4032,66m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,07100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,922100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,397100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,359tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm8,228tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,269tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,63tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,303tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,768100m3
19Đất cấp 3 đắp nền617,183m3
20Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40110,801m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,058m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,566m3
23Ốp đá da chân móng112,5m2
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,267m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40105,03m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4022,068m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,056m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4026,496m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4035,637m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)39,341m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40206,761m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4065,308m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,163m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật8,068100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,563100m2
36Ván khuôn gỗ sàn mái21,677100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan10,078100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,139100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,111tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,964tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,041tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,2tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,032tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m8,15tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,176tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,103tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,701tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,601tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,691tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,597tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,92tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,738tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,013tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,947tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,894tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,155m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,861m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,181m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,028m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40144,527m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40168,523m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,003m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,314m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,528m3
65Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40999,83m2
66Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (hộp gen)182,4m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40300,6m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm89,472m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40282,52m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40343,34m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB402.049,832m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40970,306m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40113,896m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40564,134m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,424m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen)222,84m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.540,216m2
78Bả bằng bột bả vào tường3.023,158m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.339,283m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ942,154m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.420,287m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40404,424m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng404,424m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.248,24m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB401.831,32m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4092,13m2
87Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4075,21m2
88Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4095,44m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40264,6m
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40272,18m
91Đắp vữa trang trí5,76m2
92Tay vịn inox 304 D60x1,6179,6m
93Tay vịn inox 304 D30x1,222,56m
94Lắp dựng lan can inox31,98m2
95Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 4,8ly, có chia ô44,73m2
96Cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 4,8ly, không chia ô4,32m2
97Khung lambri nhôm khung hộp 40x40, nhôm lá dày 1,2ly3,84m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm497,85m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa220,8m2
100Gia công hoa sắt STK1,596tấn
101Gia công cửa sắt STK8,633tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.155,6341m2
103Cắt và lắp kính cường lực dày 4,8ly255,254m2
104Gia công xà gồ thép STK4,4tấn
105Lắp dựng xà gồ thép STK4,4tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem12,025100m2
107Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC)94,72m2
108Ống nhựa uPVC D90x3,8mm4,52100m
109Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,18100m
110Co 90o nhựa D9058cái
111Cầu chắn rác58cái
112Dây đơn CV 1x16mm246m
113Dây đơn CV 1x6mm2132m
114Dây đơn CV 1x4mm232m
115Ống PVC D25 luồn dây điện âm61m
116Đèn led tube đơn 1,2m 32W24bộ
117Đèn led tube đôi 1,2m 2x32W74bộ
118Đèn led ốp trần D330 18W39bộ
119Đèn led ốp trần D200 14W20bộ
120Quạt trần 80W 220V46cái
121Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V140cái
122Công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V123cái
123MCB 2P 16A12cái
124MCB 2P 20A15cái
125MCB 2P 25A4cái
126MCB 2P 32A1cái
127MCB 2P 125A1cái
128MCB 2P 63A2cái
129Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ62hộp
130Hộp + mặt CB 1 lỗ12hộp
131Hộp nối dây 4 ngã D16203hộp
132Tủ điện 4 module2hộp
133Hộp nối vuông (KT 150x150x50)25hộp
134Dây đơn, loại dây 1x1,5mm21.600m
135Dây đơn, loại dây 1x2,5mm21.250m
136Dây đơn, loại dây 1x4mm2510m
137Dây đơn, loại dây 1x10mm2440m
138Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D201.260m
139Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32220m
140Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L24001cọc
141Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) D50mm22m
142Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm22cái
143Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,364100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,364100m3
145Lát gạch thẻ không nung 4x8x1832,76m2
146Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,82100m
147Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,04100m
148Côn nhựa D34x274cái
149Co 90o nhựa D3412cái
150Cút nhựa ren trong D274cái
151Tê nhựa D346cái
152Khóa đồng D344cái
153Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,52100m
154Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,7100m
155Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,26100m
156Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,02100m
157Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,46100m
158Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,18100m
159Côn nhựa D90x4218cái
160Côn nhựa D34x2721cái
161Côn nhựa D34x2116cái
162Côn nhựa D27x2124cái
163Co 45o nhựa D11418cái
164Co 45o nhựa D9018cái
165Co 90o nhựa D3420cái
166Co 90o nhựa D4220cái
167Y nhựa D11414cái
168Y nhựa D9018cái
169Tê nhựa D3428cái
170Tê nhựa D2724cái
171Khóa đồng D344cái
172Khóa đồng D274cái
173Van 1 chiều đồng D344cái
174Co 90o khâu ren trong + ngoài D214cái
175Lavabo15bộ
176Chậu tiểu nam8bộ
177Chậu xí xổm12bộ
178Chậu xí bệt7bộ
179Vòi rửa loại 1 vòi4bộ
180Phễu thu inox D15026cái
181Bể nước Inox 1,5m32bể
182Chóp thông hơi2cái
183Máy bơm nước 1HP1cái
184Van phao D342cái
185Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,39100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,127100m3
187Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB403,368m3
188Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,669m3
189Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,98m3
190Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,002100m3
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,84m2
192Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4038,356m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,033m3
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,078tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,036100m2
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg21 cấu kiện
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu101cấu kiện
198Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,222100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,222100m3
200Ống thép STK D100x3,2mm1,41100m
201Co thép STK D10012cái
202Tê thép STK D1008cái
203Côn giảm STK DN100-654cái
204Sơn chống sét + sơn đỏ4kg
205Van cổng mặt bích DN1003cái
206Van 1 chiều D1003cái
207Ống chống rung mặt bích DN1005cái
208Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
209Relay áp suất + phụ kiện2bộ
210Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy1hộp
211Máy bơm chữa cháy dầu Diesel 15HP Q=35l/s, H=60m11 máy
212Máy bơm chữa cháy điện 15HP Q=35l/s, H=60m + Biến tần 1pha thành 3 pha11 máy
213Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2x653cái
214Cuộn vòi DN65 L=20m8cuộn
215Lăng phun D504cái
216Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x2003hộp
217Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
218Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,886100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,937100m3
220Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB405,28m3
221Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,943m3
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,041m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB409,984m3
224Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4025,4m3
225Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
226Ván khuôn gỗ đáy bể0,057100m2
227Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm2,333100m2
228Ván khuôn gỗ sàn mái0,067100m2
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,004100m2
230Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,108100m2
231Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,128tấn
232Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,315tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,13tấn
235Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,008tấn
236Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,596tấn
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB4043,2m2
238Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4049,92m2
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,88m2
240Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
241Quét nước xi măng 2 nước133,88m2
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
243Cầu thu sét chuyên dùng BK R=75m1cái
244Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L240010cọc
245Hộp đo điện trở1hộp
246Các chất phụ gia (muối) dẫn điện6kg
247Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm210cái
248Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m1trụ
249Dây cáp đồng trần 50mm238m
250Ống nhựa luồn dây chống sét D2520m
251Dây dẫn sét CXV 70mm220m
252Dây cáp thép 3mm26m
253Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x2008hộp
254Bình chữa cháy CO2 3KG MT316bình
255Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL416bình
256Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC4bộ
257Đèn chiếu sáng khẩn cấp22bộ
258Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2400m
259Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20200m
260Trung tâm báo cháy 1x7zone1bộ
261Đầu báo khói410 đầu
262Công tắc khẩn1,25 nút
263Loa báo cháy1,25 chuông
264Đèn báo phòng4,85 đèn
265Đèn báo sự cố1,25 đèn
266Đèn báo thoát hiểm0,85 đèn
267Bàn phím điều khiển LCD USA (màn hình TTL)1bộ
268Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2650m
269Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2650m
270Ống gen mềm D20 luồn dây tín hiệu650m
271Ngã chia D1,2,3,4 D2045hộp
272Hộp kỹ thuật 100x100x33hộp
273Bộ tiếp đất trung tâm6bộ
274MCB 2P 16A3cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG BỘ MÔN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,408100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,9361m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB404,468m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4010,44m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,352100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,724m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,172tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,154100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,756m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,174tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,101100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,216m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,327tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,237100m2
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,253100m3
18Đất cấp 3 đắp nền27,092m3
19Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB409,664m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,65m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,163m3
22Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (VL+NC)14m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4012,234m2
24Bả bằng bột bả vào tường12,234m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,234m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,114tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,318tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,346100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,008m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,061tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,37tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,534100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,284m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,38tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,729100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,958m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,202m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,96m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,84m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4069,48m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4027,32m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,32m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4055,8m
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4092,32m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40198,808m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm4,848m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4017,2m
50Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4090,08m2
51Bả bằng bột bả vào tường174,592m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần94,6m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,112m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,08m2
55Gia công cửa sắt STK0,537tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,08m2
57Gia công hoa sắt STK0,111tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa22,8m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,4981m2
60Cắt và lắp kính cường lực dày 4,8ly18,136m2
61Tay vịn lan lan inox D60x1,6mm4m
62Tay vịn lan lan inox D32x,1,4mm0,54m
63Lắp dựng lan can inox0,6m2
64Gia công xà gồ thép STK0,476tấn
65Lắp dựng xà gồ thép STK0,476tấn
66Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,708tấn
67Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,708tấn
68Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4zem1,099100m2
69Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)64,96m2
70Trần tôn lạnh dày 2,7zem khung nhôm chìm (VL+NC)22,4m2
71Cầu chắn rác8cái
72Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa0,32100m
73Co nhựa PVC D908cái
74Cầu chắn rác D908cái
75Đèn led tube máng nổi đôi 1,2m 2x40W6bộ
76Đèn ốp trần D300 28W3bộ
77Quạt trần 80W 220V3cái
78Đế âm + ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V16cái
79Đế âm + mặt 2 lỗ + công tắc âm 1 chiều 10A3cái
80Đế âm + mặt 1 lỗ + công tắc âm 1 chiều 10A1cái
81Đế âm + mặt 1 lỗ + dimmer 10A3cái
82MCB 2P 16A2cái
83MCB 2P 20A1cái
84MCB 2P 32A1cái
85Hộp nối dây 4 ngã D209hộp
86Hộp vuông 150x150x501hộp
87Tủ điện âm tường 9 module1hộp
88Dây đơn, loại dây 1,5mm2154m
89Dây đơn, loại dây 4,0mm270m
90Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm72m
91Ống nhựa cứng D25 luồn dây điện âm35m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng41,18m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4041,18m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng41,18m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4010,524m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4014,628m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ232,132m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ202,356m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ30,84m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,84m2
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,757100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,633100m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4025,754m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4024,223m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,391100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4025,8m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,902m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,473m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,231tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,963tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,498tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,838tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,322tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,853tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,974100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,461100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,422100m2
18Xây ốp trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,97m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4037,301m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40211,17m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40272,5m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40932,53m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4098,8m
24Công tác ốp đá da chân cột3,52m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,28m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,28m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần188,414m2
28Bả bằng bột bả vào tường77,88m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ266,294m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.149,907m2
31Gia công cổng sắt STK0,562tấn
32Lắp dựng cổng sắt25,3m2
33Gia công hàng rào sắt STK0,7tấn
34Lắp dựng hàng rào sắt90,94m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,7221m2
36Bánh xe sắt D8020cái
37Ray thép L50x5019m
38Bộ chữ tên trường mạ đồng1bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,741m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,41m3
4Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,029m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,616m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,024m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,023tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,102100m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,095100m3
10Đất cấp 3 đắp nền10,177m3
11Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB407,946m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,562m3
13Gia công cột bằng thép hình STK0,105tấn
14Lắp cột thép STK các loại0,105tấn
15Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,098tấn
16Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,098tấn
17Gia công giằng mái thép STK0,095tấn
18Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,095tấn
19Gia công xà gồ thép STK0,242tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STK0,242tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,0zem0,857100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,4511m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,815m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,815m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,781m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,05m3
4Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,252m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,952m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,768m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,019tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,077100m2
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,058100m3
10Đất cấp 3 đắp nền6,237m3
11Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB405,114m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,58m3
13Gia công cột bằng thép hình STK0,078tấn
14Lắp cột thép STK các loại0,078tấn
15Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,074tấn
16Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,074tấn
17Gia công giằng mái thép STK0,059tấn
18Lắp dựng giằng thép STK bu lông0,059tấn
19Gia công xà gồ thép STK0,15tấn
20Lắp dựng xà gồ thép STK0,15tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,0zem0,53100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,2961m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,495m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,495m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,136100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,9951m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,173m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,823m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,116100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,032100m3
7Đất cấp 3 đắp nền3,46m3
8Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,588m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB405,97m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm0,89m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,908m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,06m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,854m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,588m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,236m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,007tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,123tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,151tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,077tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,164tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,038100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,143100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,117100m2
28Ván khuôn gỗ sàn mái0,059100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,173100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,527m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,924m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,5m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,68m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB405,88m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4017,28m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,685m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,365m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB403m
39Công tác ốp đá da chân cột1,2m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,36m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,36m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần29,34m2
43Bả bằng bột bả vào tường36,16m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,035m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,465m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày dày 4,8ly, có chia ô3,565m2
47Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày dày 4,8ly, có chia ô4,48m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,045m2
49Đèn Led đôi 2x36W máng thép sơn tĩnh điện1bộ
50Quạt treo tường1cái
51Ổ cắm đôi1cái
52Công tắc đèn 10A1cái
53MCB 2P 16A1cái
54Hộp + mặt 41hộp
55Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm15m
56Dây đơn, loại dây 1x2,5mm26m
57Dây đơn, loại dây 1x1,5mm220m
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất I3,949100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8511,277100m3
3Đất cấp 3 san nền784,139m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,681m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,2m3
6Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40125,32m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,608m3
8Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB401.234m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32m2
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,352100m3
12Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,088m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,643m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,22100m3
15Gối cống D60024cái
16Ron cao su nối ống cống4cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu241cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm61 đoạn ống
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,23m2
20Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4010,525m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB405,263m3
22Kẻ roon chống nứt sân105,25m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột128,255m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,04m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,215m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911624E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,02
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .3
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .5
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
8 Máy trộn vữa dung tích (80 đến 150) lít2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy tời điện .3
11 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
12 Máy ủi .1
13 Máy đầm đất >= 9,01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->