Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:02:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,744,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911624E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Trần Quý Cáp, huyện Đức Linh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HCQT + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 7,405 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 52,96 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,883 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 51,236 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,405 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 129,813 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,019 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,199 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,66 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,07 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,922 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,397 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,359 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 8,228 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,269 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,63 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,303 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,768 | 100m3 | |
| 19 | Đất cấp 3 đắp nền | 617,183 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 110,801 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,058 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,566 | m3 | |
| 23 | Ốp đá da chân móng | 112,5 | m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,267 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,03 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,068 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,496 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 35,637 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 39,341 | m3 | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 206,761 | m3 | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 65,308 | m3 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,163 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 8,068 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,563 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 21,677 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 10,078 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,139 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,111 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,964 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,041 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,2 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,032 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 8,15 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,176 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,103 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,701 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,601 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,691 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,597 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,92 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,738 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,013 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,947 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,894 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,155 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,861 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,181 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,028 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 144,527 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 168,523 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,003 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,314 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,528 | m3 | |
| 65 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 999,83 | m2 | |
| 66 | Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (hộp gen) | 182,4 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 300,6 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 89,472 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,52 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 343,34 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2.049,832 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 970,306 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 113,896 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 564,134 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,424 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen) | 222,84 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.540,216 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.023,158 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.339,283 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 942,154 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.420,287 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 404,424 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 404,424 | m2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.248,24 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 1.831,32 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 92,13 | m2 | |
| 87 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 75,21 | m2 | |
| 88 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 95,44 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 264,6 | m | |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 272,18 | m | |
| 91 | Đắp vữa trang trí | 5,76 | m2 | |
| 92 | Tay vịn inox 304 D60x1,6 | 179,6 | m | |
| 93 | Tay vịn inox 304 D30x1,2 | 22,56 | m | |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | 31,98 | m2 | |
| 95 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 4,8ly, có chia ô | 44,73 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính mờ dày 4,8ly, không chia ô | 4,32 | m2 | |
| 97 | Khung lambri nhôm khung hộp 40x40, nhôm lá dày 1,2ly | 3,84 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 497,85 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 220,8 | m2 | |
| 100 | Gia công hoa sắt STK | 1,596 | tấn | |
| 101 | Gia công cửa sắt STK | 8,633 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.155,634 | 1m2 | |
| 103 | Cắt và lắp kính cường lực dày 4,8ly | 255,254 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép STK | 4,4 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 4,4 | tấn | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | 12,025 | 100m2 | |
| 107 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC) | 94,72 | m2 | |
| 108 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 4,52 | 100m | |
| 109 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,18 | 100m | |
| 110 | Co 90o nhựa D90 | 58 | cái | |
| 111 | Cầu chắn rác | 58 | cái | |
| 112 | Dây đơn CV 1x16mm2 | 46 | m | |
| 113 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 132 | m | |
| 114 | Dây đơn CV 1x4mm2 | 32 | m | |
| 115 | Ống PVC D25 luồn dây điện âm | 61 | m | |
| 116 | Đèn led tube đơn 1,2m 32W | 24 | bộ | |
| 117 | Đèn led tube đôi 1,2m 2x32W | 74 | bộ | |
| 118 | Đèn led ốp trần D330 18W | 39 | bộ | |
| 119 | Đèn led ốp trần D200 14W | 20 | bộ | |
| 120 | Quạt trần 80W 220V | 46 | cái | |
| 121 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | 140 | cái | |
| 122 | Công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V | 123 | cái | |
| 123 | MCB 2P 16A | 12 | cái | |
| 124 | MCB 2P 20A | 15 | cái | |
| 125 | MCB 2P 25A | 4 | cái | |
| 126 | MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 127 | MCB 2P 125A | 1 | cái | |
| 128 | MCB 2P 63A | 2 | cái | |
| 129 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 62 | hộp | |
| 130 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 12 | hộp | |
| 131 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | 203 | hộp | |
| 132 | Tủ điện 4 module | 2 | hộp | |
| 133 | Hộp nối vuông (KT 150x150x50) | 25 | hộp | |
| 134 | Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.600 | m | |
| 135 | Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 1.250 | m | |
| 136 | Dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 510 | m | |
| 137 | Dây đơn, loại dây 1x10mm2 | 440 | m | |
| 138 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 1.260 | m | |
| 139 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 220 | m | |
| 140 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L2400 | 1 | cọc | |
| 141 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) D50mm2 | 2 | m | |
| 142 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 2 | cái | |
| 143 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,364 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,364 | 100m3 | |
| 145 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 32,76 | m2 | |
| 146 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,82 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,04 | 100m | |
| 148 | Côn nhựa D34x27 | 4 | cái | |
| 149 | Co 90o nhựa D34 | 12 | cái | |
| 150 | Cút nhựa ren trong D27 | 4 | cái | |
| 151 | Tê nhựa D34 | 6 | cái | |
| 152 | Khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 153 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,52 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,7 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,26 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 1,02 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,46 | 100m | |
| 158 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,18 | 100m | |
| 159 | Côn nhựa D90x42 | 18 | cái | |
| 160 | Côn nhựa D34x27 | 21 | cái | |
| 161 | Côn nhựa D34x21 | 16 | cái | |
| 162 | Côn nhựa D27x21 | 24 | cái | |
| 163 | Co 45o nhựa D114 | 18 | cái | |
| 164 | Co 45o nhựa D90 | 18 | cái | |
| 165 | Co 90o nhựa D34 | 20 | cái | |
| 166 | Co 90o nhựa D42 | 20 | cái | |
| 167 | Y nhựa D114 | 14 | cái | |
| 168 | Y nhựa D90 | 18 | cái | |
| 169 | Tê nhựa D34 | 28 | cái | |
| 170 | Tê nhựa D27 | 24 | cái | |
| 171 | Khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 172 | Khóa đồng D27 | 4 | cái | |
| 173 | Van 1 chiều đồng D34 | 4 | cái | |
| 174 | Co 90o khâu ren trong + ngoài D21 | 4 | cái | |
| 175 | Lavabo | 15 | bộ | |
| 176 | Chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 177 | Chậu xí xổm | 12 | bộ | |
| 178 | Chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 179 | Vòi rửa loại 1 vòi | 4 | bộ | |
| 180 | Phễu thu inox D150 | 26 | cái | |
| 181 | Bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 182 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 183 | Máy bơm nước 1HP | 1 | cái | |
| 184 | Van phao D34 | 2 | cái | |
| 185 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,39 | 100m3 | |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,127 | 100m3 | |
| 187 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 3,368 | m3 | |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,669 | m3 | |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 190 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 38,356 | m2 | |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,033 | m3 | |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,078 | tấn | |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 198 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,222 | 100m3 | |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,222 | 100m3 | |
| 200 | Ống thép STK D100x3,2mm | 1,41 | 100m | |
| 201 | Co thép STK D100 | 12 | cái | |
| 202 | Tê thép STK D100 | 8 | cái | |
| 203 | Côn giảm STK DN100-65 | 4 | cái | |
| 204 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 4 | kg | |
| 205 | Van cổng mặt bích DN100 | 3 | cái | |
| 206 | Van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 207 | Ống chống rung mặt bích DN100 | 5 | cái | |
| 208 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | 1 | cái | |
| 209 | Relay áp suất + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 210 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 211 | Máy bơm chữa cháy dầu Diesel 15HP Q=35l/s, H=60m | 1 | 1 máy | |
| 212 | Máy bơm chữa cháy điện 15HP Q=35l/s, H=60m + Biến tần 1pha thành 3 pha | 1 | 1 máy | |
| 213 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-2x65 | 3 | cái | |
| 214 | Cuộn vòi DN65 L=20m | 8 | cuộn | |
| 215 | Lăng phun D50 | 4 | cái | |
| 216 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200 | 3 | hộp | |
| 217 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 218 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,886 | 100m3 | |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,937 | 100m3 | |
| 220 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | 5,28 | m3 | |
| 221 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,943 | m3 | |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,041 | m3 | |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,984 | m3 | |
| 224 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,4 | m3 | |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,057 | 100m2 | |
| 227 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,333 | 100m2 | |
| 228 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,067 | 100m2 | |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 230 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,108 | 100m2 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,128 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,315 | tấn | |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,13 | tấn | |
| 235 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,596 | tấn | |
| 237 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 43,2 | m2 | |
| 238 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,92 | m2 | |
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,88 | m2 | |
| 240 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | 133,88 | m2 | |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 243 | Cầu thu sét chuyên dùng BK R=75m | 1 | cái | |
| 244 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L2400 | 10 | cọc | |
| 245 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 246 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | 6 | kg | |
| 247 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 248 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m | 1 | trụ | |
| 249 | Dây cáp đồng trần 50mm2 | 38 | m | |
| 250 | Ống nhựa luồn dây chống sét D25 | 20 | m | |
| 251 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 252 | Dây cáp thép 3mm | 26 | m | |
| 253 | Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 | 8 | hộp | |
| 254 | Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 | 16 | bình | |
| 255 | Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4 | 16 | bình | |
| 256 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 4 | bộ | |
| 257 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 22 | bộ | |
| 258 | Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 259 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 200 | m | |
| 260 | Trung tâm báo cháy 1x7zone | 1 | bộ | |
| 261 | Đầu báo khói | 4 | 10 đầu | |
| 262 | Công tắc khẩn | 1,2 | 5 nút | |
| 263 | Loa báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 264 | Đèn báo phòng | 4,8 | 5 đèn | |
| 265 | Đèn báo sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 266 | Đèn báo thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 267 | Bàn phím điều khiển LCD USA (màn hình TTL) | 1 | bộ | |
| 268 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 650 | m | |
| 269 | Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 270 | Ống gen mềm D20 luồn dây tín hiệu | 650 | m | |
| 271 | Ngã chia D1,2,3,4 D20 | 45 | hộp | |
| 272 | Hộp kỹ thuật 100x100x3 | 3 | hộp | |
| 273 | Bộ tiếp đất trung tâm | 6 | bộ | |
| 274 | MCB 2P 16A | 3 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG BỘ MÔN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,408 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,936 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 4,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,44 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,352 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,724 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,172 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,154 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,174 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,216 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,327 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,237 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,253 | 100m3 | |
| 18 | Đất cấp 3 đắp nền | 27,092 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 9,664 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,65 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,163 | m3 | |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (VL+NC) | 14 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 12,234 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,234 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,234 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,114 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,318 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,346 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,008 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,37 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,534 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,284 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,38 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,729 | 100m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,958 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,202 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,96 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,48 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,32 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,32 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 55,8 | m | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 92,32 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 198,808 | m2 | |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | 4,848 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 17,2 | m | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 90,08 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 174,592 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 94,6 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,112 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,08 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt STK | 0,537 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,08 | m2 | |
| 57 | Gia công hoa sắt STK | 0,111 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,8 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,498 | 1m2 | |
| 60 | Cắt và lắp kính cường lực dày 4,8ly | 18,136 | m2 | |
| 61 | Tay vịn lan lan inox D60x1,6mm | 4 | m | |
| 62 | Tay vịn lan lan inox D32x,1,4mm | 0,54 | m | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | 0,6 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép STK | 0,476 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,476 | tấn | |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,708 | tấn | |
| 67 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,708 | tấn | |
| 68 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4zem | 1,099 | 100m2 | |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 64,96 | m2 | |
| 70 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem khung nhôm chìm (VL+NC) | 22,4 | m2 | |
| 71 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | 0,32 | 100m | |
| 73 | Co nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 74 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 75 | Đèn led tube máng nổi đôi 1,2m 2x40W | 6 | bộ | |
| 76 | Đèn ốp trần D300 28W | 3 | bộ | |
| 77 | Quạt trần 80W 220V | 3 | cái | |
| 78 | Đế âm + ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | 16 | cái | |
| 79 | Đế âm + mặt 2 lỗ + công tắc âm 1 chiều 10A | 3 | cái | |
| 80 | Đế âm + mặt 1 lỗ + công tắc âm 1 chiều 10A | 1 | cái | |
| 81 | Đế âm + mặt 1 lỗ + dimmer 10A | 3 | cái | |
| 82 | MCB 2P 16A | 2 | cái | |
| 83 | MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 84 | MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 85 | Hộp nối dây 4 ngã D20 | 9 | hộp | |
| 86 | Hộp vuông 150x150x50 | 1 | hộp | |
| 87 | Tủ điện âm tường 9 module | 1 | hộp | |
| 88 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 154 | m | |
| 89 | Dây đơn, loại dây 4,0mm2 | 70 | m | |
| 90 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | 72 | m | |
| 91 | Ống nhựa cứng D25 luồn dây điện âm | 35 | m | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 41,18 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,18 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 41,18 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,524 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,628 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,132 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 202,356 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 30,84 | m2 | |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,84 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,757 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,633 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 25,754 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,223 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,391 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,902 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,473 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,231 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,963 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,498 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,838 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,322 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,853 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,974 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,461 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,422 | 100m2 | |
| 18 | Xây ốp trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 37,301 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,17 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 272,5 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 932,53 | m2 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 98,8 | m | |
| 24 | Công tác ốp đá da chân cột | 3,52 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,28 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,28 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 188,414 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 77,88 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 266,294 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.149,907 | m2 | |
| 31 | Gia công cổng sắt STK | 0,562 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | 25,3 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào sắt STK | 0,7 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | 90,94 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,722 | 1m2 | |
| 36 | Bánh xe sắt D80 | 20 | cái | |
| 37 | Ray thép L50x50 | 19 | m | |
| 38 | Bộ chữ tên trường mạ đồng | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,92 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,74 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,41 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,029 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,616 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,023 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,095 | 100m3 | |
| 10 | Đất cấp 3 đắp nền | 10,177 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 7,946 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,562 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,105 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép STK các loại | 0,105 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,098 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,098 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | 0,095 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,095 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | 0,242 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,242 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,0zem | 0,857 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,451 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,815 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,815 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,78 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,252 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,952 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,019 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,058 | 100m3 | |
| 10 | Đất cấp 3 đắp nền | 6,237 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 5,114 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,58 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,078 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép STK các loại | 0,078 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,074 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,074 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | 0,059 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | 0,059 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | 0,15 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,15 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,0zem | 0,53 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,296 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,495 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,495 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,136 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,995 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,173 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,823 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,116 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,032 | 100m3 | |
| 7 | Đất cấp 3 đắp nền | 3,46 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,588 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 5,97 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 0,89 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,908 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,06 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,854 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,588 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,236 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,123 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,151 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,077 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,164 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,059 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,173 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,527 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,5 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,68 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,88 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,685 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,365 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m | |
| 39 | Công tác ốp đá da chân cột | 1,2 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,36 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,36 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 29,34 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,16 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,035 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,465 | m2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày dày 4,8ly, có chia ô | 3,565 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày dày 4,8ly, có chia ô | 4,48 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,045 | m2 | |
| 49 | Đèn Led đôi 2x36W máng thép sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 50 | Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 51 | Ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 52 | Công tắc đèn 10A | 1 | cái | |
| 53 | MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 54 | Hộp + mặt 4 | 1 | hộp | |
| 55 | Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | 15 | m | |
| 56 | Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 6 | m | |
| 57 | Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất I | 3,949 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,277 | 100m3 | |
| 3 | Đất cấp 3 san nền | 784,139 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,68 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 125,32 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 8 | Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40 | 1.234 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32 | m2 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,352 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,088 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,643 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,22 | 100m3 | |
| 15 | Gối cống D600 | 24 | cái | |
| 16 | Ron cao su nối ống cống | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 24 | 1cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,23 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 10,525 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,263 | m3 | |
| 22 | Kẻ roon chống nứt sân | 105,25 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 128,255 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,04 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,215 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911624E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80 đến 150) lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 3 |
| 11 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
| 13 | Máy đầm đất | >= 9,0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi