Gói thầu: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-1371 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177832-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-1371 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20211177349
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:05:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 228,552,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.552.902(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.565.870VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đại tu, sửa chữa các phương tiện vận chuyển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.987.031 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 319.974.062 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-1371 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam
Đại tu xe Ford Ranger số đăng ký 43H-1371 thuộc phương tienj vận chuyển TTĐ Quảng Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2225610/608. Fax: 0236.2225600/608 Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Nam; Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phê duyệt phương án, dự toán, thẩm định phê duyệt kết quả LCNT: Công ty Truyền tải điện 2. Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng Lập, thẩm định, đánh giá E-HSMT: Truyền tải điện Quảng Nam. Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2225610/608. Fax: 0236.2225600/608 Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Nam; Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2225610/608. Fax: 0236.2225600/608 Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Nam; Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Nam; số Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-VT Truyền tải điện Quảng Nam; số Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH-VT Truyền tải điện Quảng Nam; số Thôn Thạnh Mỹ 2 – Thị trấn Thạnh Mỹ - Huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Curo máy phát (02 sợi) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
2 Curoa điều hòa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật sợi 1 Bộ phận phần máy xe
3 Curoa cam Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật sợi 1 Bộ phận phần máy xe
4 Su páp xả Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận phần máy xe
5 Roan quy lat Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
6 Roan bơm nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
7 Phốt supap Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12 Bộ phận phần máy xe
8 Phốt đầu trục cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
9 Phốt đuôi trục cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
10 Piston & ắc piston STD Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận phần máy xe
11 Lọc gió Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
12 Lọc nhớt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
13 Lọc dầu diezel Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
14 Bi giữa trục trung gian Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận phần máy xe
15 Bạc sec măng STD Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
16 Sec măng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
17 Tua bo tăng áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
18 Roan nắp máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
19 Roan sapo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
20 Xu xu páp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 8 Bộ phận phần máy xe
21 Xu páp nạp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận phần máy xe
22 Bi phốt bơm nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận phần máy xe
23 Bạc đầu nhỏ thanh truyền Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận phần máy xe
24 Ly hợp quạt gió Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận phần máy xe
25 Láng mâm ép bánh đà Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận phần máy xe
26 Đánh đá trục cam Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cây 1 Bộ phận phần máy xe
27 Gia công bạc ắc piston Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
28 Đánh đá xie supap Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
29 Roa đóng mới xi lanh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận phần máy xe
30 Phục hồi heo pét Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận phần máy xe
31 Bi treo cac đăng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
32 Bi vành chậu cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ phận gầm xe
33 Bi cùi thơm trong cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
34 Bi cùi thơm ngoài cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
35 Thanh truyền động trái, phải Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2 Bộ phận gầm xe
36 Cụm cùi đĩa cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận gầm xe
37 Phốt cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
38 Côn cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận gầm xe
39 Đệm lót má phanh trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận gầm xe
40 Tay đòn bót lái chính 2003 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
41 Su láp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
42 Gugong nhíp sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2 Bộ phận gầm xe
43 su giảm chấn cacđang Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
44 Su chân máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
45 Su cánh gà dưới sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
46 Solenoi gài cầu/bù ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
47 Rotuyn tay lái trong Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
48 Rotuyn trụ trên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
49 Rootuyn trụ dưới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
50 Rootuyn lái ngoài Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
51 Lá côn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
52 Bi tê Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
53 Bi đuôi trục trung gian Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
54 Bi đuôi trục thứ cấp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
55 Bi đầu trục trung gian Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
56 Bi đầu trục sơ cấp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
57 Bi cac dang sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
58 Bầu phanh trên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
59 Bầu côn phanh sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
60 Mâm ép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
61 Bi moay ơ trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
62 Bi moay ơ sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ phận gầm xe
63 Phốt láp cầu sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
64 Phốt moay ơ su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
65 Phao báo nhiên liệu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận gầm xe
66 Bảo dưỡng com pa sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
67 Ép su cánh gà Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận gầm xe
68 Đánh đá đĩa thắng trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật mặt 4 Bộ phận gầm xe
69 Ga lạnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 1 Bộ phận điều hòa xe
70 Dầu lạnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 0,2 Bộ phận điều hòa xe
71 Công tắc kính tổng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
72 Ty chống cửa thùng sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
73 Compa quay kính trước LH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
74 Càng và su gạt mưa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
75 Đèn sau LH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
76 Vỏ đèn xinhanh RH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
77 Vỏ đèn pha RH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
78 Trải sàn simili 04 chỗ cao cấp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xe 1 Bộ phận thân xe
79 Bọc da ghế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5 Bộ phận thân xe
80 Roan sapo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
81 Roan mi trong cửa trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
82 Roan mi trong cửa sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
83 Roan mi ngoài cửa trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
84 Roan mi ngoài cửa sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bộ phận thân xe
85 Roan cửa trước RH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
86 Roan cửa trước LH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
87 Roan cửa sau RH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
88 Roan cửa sau LH Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
89 Roan cổ xả Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
90 Roan cổ hyt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1 Bộ phận thân xe
91 Khóa cửa thùng sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Bộ phận thân xe
92 Bas ngậm ngàm khóa cửa trước sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4 Bộ phận thân xe
93 Ắc bulong sa pô Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12 Bộ phận thân xe
94 Gò hàn, thay chi tiết những chỗ tôn mục toàn bộ xe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xe 1 Bộ phận thân xe
95 Sơn gầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xe 1 Bộ phận thân xe
96 Sơn toàn bộ xe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xe 1 Bộ phận thân xe
97 Lốp xe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xe 4 Bộ phận thân xe
98 Dung dịch làm mát Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 8 Phần nhiên liệu, vật liệu
99 Nhớt máy - Ford Motorcraft Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 7 Phần nhiên liệu, vật liệu
100 Ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 1 Phần nhiên liệu, vật liệu
101 Keo máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bình 4 Phần nhiên liệu, vật liệu
102 Dầu trợ lực lái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bình 1 Phần nhiên liệu, vật liệu
103 Dầu phanh DOT3- Shell Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bình 1 Phần nhiên liệu, vật liệu
104 Dầu lạnh FD-46XG Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 0,2 Phần nhiên liệu, vật liệu
105 Dầu hộp số, dầu cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 9,5 Phần nhiên liệu, vật liệu
106 Mỡ Mô dơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hộp 2 Phần nhiên liệu, vật liệu
107 Dầu Diesel - vệ sinh rửa thiết bị Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 15 Phần nhiên liệu, vật liệu
108 Dầu Diesel - rô đa và nổ thử máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lít 50 Phần nhiên liệu, vật liệu
109 Công thay thế phụ tùng máy gầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Nhân công thay thế sửa chữa
110 Công thay phụ tùng phần điện, điều hòa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Nhân công thay thế sửa chữa
111 Công tháo lắp thân vỏ, gò sửa toàn bộ xe Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Nhân công thay thế sửa chữa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28552902E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.565.870VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.552.902(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.565.870VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đại tu, sửa chữa các phương tiện vận chuyển
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.987.031 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 319.974.062 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí ô tô.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->