Gói thầu: Lắp dựng nhà tiền chế, lắp dựng gian hàng, sân khấu, màn hìn led, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật, trang trí khánh tiết và các dịch vụ khác phục vụ Tổ chức Tuần giới thiệu sản phẩm OCOP, sản phẩm thương hiệu tỉnh Quảng Ninh tại Trung tâm thương mại Mê Linh Plaza Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Lắp dựng nhà tiền chế, lắp dựng gian hàng, sân khấu, màn hìn led, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật, trang trí khánh tiết và các dịch vụ khác phục vụ Tổ chức Tuần giới thiệu sản phẩm OCOP, sản phẩm thương hiệu tỉnh Quảng Ninh tại Trung tâm thương mại Mê Linh Plaza Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177438 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:00:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,240,600 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm bốn mươi nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.060.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.218.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.526.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp dựng nhà tiền chế, lắp dựng gian hàng, sân khấu, màn hìn led, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật, trang trí khánh tiết và các dịch vụ khác phục vụ Tổ chức Tuần giới thiệu sản phẩm OCOP, sản phẩm thương hiệu tỉnh Quảng Ninh tại Trung tâm thương mại Mê Linh Plaza Hà Đông Lắp dựng nhà tiền chế, lắp dựng gian hàng, sân khấu, màn hìn led, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật, trang trí khánh tiết và các dịch vụ khác phục vụ Tổ chức Tuần giới thiệu sản phẩm OCOP, sản phẩm thương hiệu tỉnh Quảng Ninh tại Trung tâm thương mại Mê Linh Plaza Hà Đông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn giá trị gia tăng khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác tổ chức sự kiện tại Quận Hà Đông, Hà Nội năm 2020 để làm căn cứ thể hiện năng lực của nhà thầu. Nhà thầu chỉ được đề nghị trúng thầu nếu xuất trình được đầy đủ các giấy tờ nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.240.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm xúc tiến và phát triển Công thương Quảng Ninh
Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2, P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
Điện thoại: (02033 626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trung tâm Xúc tiến và Phát triển Công thương Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 20, Khu 2 , P. Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: (0203.626720) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Bóng kinh khí cầu + đuôi nheo | Quả | 6 | |
| 2 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Băng zôn lớn kích thước: (12m x 3.5m) | Chiếc | 4 | |
| 3 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Băng zôn nhỏ kích thước 10m x 1m | Chiếc | 30 | |
| 4 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Phướn nhỏ treo các tuyến đường (KT 2m * 0,8) | Chiếc | 120 | |
| 5 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Phướn thả lớn (kích thước 10m x 4m) | Chiếc | 2 | |
| 6 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Cờ dây trang trí | m | 500 | |
| 7 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo | Xe loa tuyên truyền | ngày | 5 | |
| 8 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Lắp dựng nhà tiền chế bên trên các gian hàng OCOP khu vực miền Đông: KT 18m * 30 m | M2 | 540 | |
| 9 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Lắp dựng nhà tiền chế bên trên các gian hàng OCOP khu vực miền Tây: KT 18m * 30 m | M2 | 540 | |
| 10 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Hồi nhà tiền chế ( 4 hồi) Quảng bá sự kiện và quảng bá hình ảnh tỉnh Quảng Ninh bằng Pano khung thép căng bạt Hiflex kT 18m *3,7 * 4 hồi nhà tiền chế | M2 | 266 | |
| 11 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Pano khung thép chán nhà tiền chế khu vực miền Đông " TUẦN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM OCOP QUẢNG NINH NĂM 2021 TẠI HÀ ĐÔNG" quấn vòng quanh bằng đèn Led nháy ống (KT 30 m * 1m) khu dãy sản phẩm OCOP | M2 | 30 | |
| 12 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Pano khung thép chán nhà tiền chế khu vực miền Tây " TUẦN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM OCOP QUẢNG NINH NĂM 2021 TẠI HÀ ĐÔNG" quấn vòng quanh bằng đèn Led nháy ống (KT 30 m * 1m) khu dãy sản phẩm OCOP | M2 | 30 | |
| 13 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | In bạt quấn quanh các cột nhà tiền chế: 0,6m* 3,5m * 4 mặt/1 cột * 20 cột * 100,000đ/m2 | M2 | 168 | |
| 14 | Lắp dựng nhà tiền chế, gian hàng | Gian hàng tiêu chuẩn đồng bộ ( KT 3m x 3m ): Trán gian hàng , mái che , Pano ép góc cột, đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế, 01 sọt đựng rác | Gian | 30 | |
| 15 | Lắp dựng sân khấu | Sân khấu chính khung thép chịu lực, mặt gỗ ép 18 ly( 12m * 6 m) | M2 | 72 | |
| 16 | Lắp dựng sân khấu | Giàn không gian sân khấu KT 12m+12m +5m + 5m + 5m +5m) | M | 44 | |
| 17 | Lắp dựng sân khấu | Phông sân khấu khung thép căng bạt ( KT 5m* 12m)*250,000đ/m2 | M2 | 60 | |
| 18 | Lắp dựng sân khấu | Bục lên xuống | Chiếc | 3 | |
| 19 | Lắp dựng sân khấu | Thảm nỉ mới trải sàn sân khấu | M2 | 72 | |
| 20 | Lắp dựng màn hình led | Lắp dựng màn hình Led sân khấu quảng bá phát sóng giới thiệu du lịch, và các sản phẩm đặc sản tỉnh Quảng Ninh (KT: 10 m * 3 m) | M2 | 30 | |
| 21 | Lắp dựng màn hình led | Bo viền màn hình Led bằng chất liệu gỗ MDF: KT 5m*1m | Chiếc | 2 | |
| 22 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí thuê bàn, khăn trải bàn + váy quây bàn | Chiếc | 20 | |
| 23 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí thuê ghế, áo ghế +lơ | Chiếc | 150 | |
| 24 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí nước uống đại biểu dự khai mạc | thùng | 10 | |
| 25 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí băng lụa, khay kéo, khăn phủ phục vụ khai mạc sự kiện | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Cô gái PG cắt băng khai mạc và đón tiếp đại biểu đã bao gồm trang phục | Người | 15 | |
| 27 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí pháo điện phục vụ khai mạc | Quả | 10 | |
| 28 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Thảm nỉ đỏ trải khu vực khai mạc | M2 | 500 | |
| 29 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí in ấn giấy mời khai mạc | Chiếc | 100 | |
| 30 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Hoa tươi để bàn | Bát | 10 | |
| 31 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Thẻ doanh nghiệp,thẻ BTC : 200 cái * 10.000đ/c | Chiếc | 200 | |
| 32 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Thuê biểu diễn nghệ thuật phục vụ sự kiện: 3 buổi x 15,000,000đ/buổi | Buổi | 3 | |
| 33 | Trang trí khánh tiết sân khấu, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật | Chi phí thuê âm thanh, ánh sáng phục vụ sự kiện: 15,000,000đ/buổi x 3 buổi | Buổi | 3 | |
| 34 | Chi phí lắp đặt hệ thống điện | Chi phí dây điện, gip kẹp dóng điện , công thợ từ tủ đến các gian hàng | Trọn gói | 1 | |
| 35 | Lắp dựng và trang trí gian hàng ban tổ chức | - Lắp dựng gian hàng Ban tổ chức (KT 3m *3m) | Gian | 2 | |
| 36 | Lắp dựng và trang trí gian hàng ban tổ chức | - Vách chính gian hàng Ban tổ chức: (KT 6m*3m) | M2 | 18 | |
| 37 | Lắp dựng và trang trí gian hàng ban tổ chức | - Bàn ghế đón tiếp khách | Bộ | 2 | |
| 38 | Lắp dựng và trang trí gian hàng ban tổ chức | - Giá kệ zich zac đựng tài liệu sản phẩm ocop | Chiếc | 2 | |
| 39 | Lắp dựng và trang trí gian hàng ban tổ chức | - Cây cảnh trang trí | Cây | 4 | |
| 40 | Lắp dựng cổng hội chợ | Lắp dựng cổng hơi + dán chữ cho sự kiện | Chiếc | 1 | |
| 41 | Lắp dựng cổng hội chợ | Lắp dựng cổng chào chính bằng Pano khung thép uốn cong hình nghệ thuật KT 18m x 4,5m , cổng hình hộp bên trong gắn toàn bộ đèn led tuýp | Chiếc | 1 | |
| 42 | Lắp đặt Pano | Biển sơ đồ chỉ dẫn gian hàng bằng khung thép căng bạt hiflex đặt tại cổng chính (KT 3m *4m ) * 2 chiếc | M2 | 24 | |
| 43 | Lắp đặt Pano | Pano khung thép căng bạt hiflex "TUẦN GIỚI THIỆU SẢN PHẨM OCOP QUẢNG NINH TẠI HÀ ĐÔNG,HÀ NỘI - HỘI TỤ TINH HOA MIỀN ĐẤT MỎ " kt 4m*3m * 2 chiếc | M2 | 24 | |
| 44 | Dịch vụ bảo vệ, vệ sinh | Thuê dọn dẹp vệ sinh : 5 người * 5 ngày | Người | 5 | |
| 45 | Dịch vụ bảo vệ, vệ sinh | Thuê bảo vệ: 8 người * 5 ngày | Người | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2406E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.218.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.060.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.218.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.526.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Kỹ sư hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi