Gói thầu: Mua phần mềm quản lý toàn diện Hệ thống đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| Tên gói thầu | Mua phần mềm quản lý toàn diện Hệ thống đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:16:00 đến ngày 2021-12-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 03 hợp đồng, cụ thể:- Tương tự về tính chất công việc và phạm vi cung cấp. - Tương tự về quy mô: (i) 03 hợp đồng cung cấp phần mềm tương tự có giá trị ≥ 700.000.000 đồng.(ii) Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng .Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Cam kết đưa ra phương án khắc phục tạm thời trong vòng 04 giờ và xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai, đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phần mềm quản lý toàn diện Hệ thống đào tạo Mua phần mềm quản lý toàn diện Hệ thống đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT (được quy định tại E-HSMT này) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (được quy định tại E-HSMT này) - Tài liệu kỹ thuật đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật (được quy định tại E-HSMT này) - Các tài liệu bổ sung, làm rõ khác của nhà thầu nếu có. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả phần mềm (trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất phần mềm) - Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất; Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp phần mềm cấp trực tiếp cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối và Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả phần mềm. - Tuyên bố đáp ứng và các tài liệu giới thiệu phần mềm, các tài liệu liên quan…chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu dự thầu (Giá chào đầy đủ các chi phí cung cấp phần mềm, bản quyền/ tác quyền, lắp đặt, chạy thử, bảo hành, chi phí đào tạo vận hành sử dụng, chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo và chi phí khác - nếu có. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến trong vòng 05 năm và bắt đầu sử dụng ngay sau khi nhận bàn giao hàng hóa từ nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | -Năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục/ hợp đồng tương tư được quy định cụ thể tại Phần 2 – Chương V của HSMT này; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ
Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam
Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông BÙI QUỐC SƠN – Hiệu trưởng TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chương trình khung/chương trình đào tạo | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 2 | Quản lý lớp học và thông tin học sinh sinh viên (HSSV) | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 3 | Quản lý hồ sơ học sinh sinh viên | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 4 | Công cụ hỗ trợ xếp thời khóa biểu | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 5 | Quản lý đăng ký học phần | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 6 | Quản lý tài chính học vụ | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 7 | Thanh toán trực tuyến | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 8 | Quản lý điểm số | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 9 | Xét tiến độ học tập | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 10 | Xét tốt nghiệp | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống đào tạo trực tuyến | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 12 | Quản lý ngân hàng câu hỏi (trắc nghiệm, tự luận, … nhiều dạng câu) | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 13 | Quản lý ra đề thi trắc nghiệm | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT | ||
| 14 | Tổ chức thi trực tuyến | 1 | module | Chi tiết được quy định tại Phần 2/ Chương V - YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 03 hợp đồng, cụ thể:- Tương tự về tính chất công việc và phạm vi cung cấp. - Tương tự về quy mô: (i) 03 hợp đồng cung cấp phần mềm tương tự có giá trị ≥ 700.000.000 đồng.(ii) Số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 đồng .Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Cam kết đưa ra phương án khắc phục tạm thời trong vòng 04 giờ và xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương | 10 | 7 |
| 2 | Chủ trì thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương | 7 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai, đào tạo | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương | 7 | 5 |
| 4 | Lập trình viên | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ triển khai, hỗ trợ | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc chuyên ngành tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi