Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:29:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5883175E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.000.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Phụng
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Phụng. Địa chỉ: xã Ngọc Phụng, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 29,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 18,795 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,5084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5587 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,1173 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 14,3389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,6422 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 49,8868 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 41,822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,1036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,6858 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 19,5953 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,392 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,392 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,5682 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,4323 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,4621 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,8671 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,9162 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9,5422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4946 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,4327 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 91,3616 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng mái) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,0264 | m3 |
| 37 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,8098 | m3 |
| 38 | Xây tường táp lô bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2713 | m3 |
| 39 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,4146 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,3522 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,6002 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,9646 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,9646 | tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,9779 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1.488,95 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 161,88 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 884,78 | m2 |
| 51 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 37,3736 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 58,449 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 143,23 | m2 |
| 54 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 91,62 | m2 |
| 55 | Trát đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M50, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 167,72 | m |
| 56 | Đắp phào chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,86 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ tường táp lô, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 18,64 | m |
| 58 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 162,671 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 60 | Láng rãnh nước trong nhà, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,716 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 210,2178 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch 300x300mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 20,8516 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 24,2238 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 316,168 | m2 |
| 65 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 194,5604 | m2 |
| 66 | Đắp chữ tường biển hiệu | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 824,8756 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 383 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,795 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 24 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng Compart | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 50A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 67 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt móc treo khăn Inox | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ để xà phòng Inox | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van D25mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110x110mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60x60mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60x48mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt cửa thông tắc D64 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ga thu nước sàn Inox D100 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 129 | Lắp nón che thông hơi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác PVC D90mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Đào móng, máy đào | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,0628 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3543 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,6298 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 140 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7178 | m3 |
| 141 | Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,7522 | m3 |
| 142 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt tấm đan | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 12,064 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 16,136 | m2 |
| 148 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,9457 | m2 |
| 149 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50M | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 150 | Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống vách PVC, D50mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống hút PVC, D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,425 | 100m |
| 154 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PVC, D50mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5516 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,2276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,0029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 25,2909 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 19,6407 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4,7719 | m3 |
| 12 | Xây tường giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,2444 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2755 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,8702 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,4934 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,3636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,1727 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 586,35 | cái |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 46,4323 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4719 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 33,656 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 92,7696 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 160,938 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 312,694 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 43,648 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 79,8347 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 160,938 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 436,1767 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 94,0016 | m2 |
| 51 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,4021 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 55 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 30,3925 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 30,3925 | m2 |
| 57 | Tay vịn lan can INOX D60 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 59 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 61 | Đắp bát cột | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D42 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 67 | Cút D90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Ống thoát tràn sê nô D48 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Hộp điện tổng 300x300x200 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cầu dao 2P-100A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 2p-100A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 2p-40A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Ống gen D20 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Đế âm tường | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 20 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4kg | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5516 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,2276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,0029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 25,2909 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 19,6407 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4,7719 | m3 |
| 12 | Xây giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,2444 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2755 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,8702 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,4934 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,3636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5094 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,1727 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 586,35 | cái |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 46,4323 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch bê tông kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4719 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 33,656 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 92,7696 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 160,938 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 312,694 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 43,648 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 79,8347 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 160,938 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 436,1767 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 94,0016 | m2 |
| 51 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,4021 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 55 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 30,3925 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 30,3925 | m2 |
| 57 | Tay vịn lan can INOX D60 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 59 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 61 | Đắp bát cột | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (bao gồm sản xuất và lặp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D42 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 67 | Cút D90 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Ống thoát tràn sê nô D48 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Hộp điện tổng 300x300x200 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cầu dao 2P-100A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 2p-100A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 2p-40A | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Ống gen D20 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Đế âm tường | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 20 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4kg | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 6,912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,6968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,0451 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,2747 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 14,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên dán chữ MIKA màu đỏ dày 1cm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,0932 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 11,388 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 55,188 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,7816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3504 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4801 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 36,44 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 11,9654 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 27,5246 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 149,568 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 250,224 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,3519 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7411 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 350,0712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 350,0712 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu vườn thuốc nam | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 60,012 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 12 | Đào đất cấp III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,268 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 17 | Ni lông lót | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 550 | |
| 18 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 55 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5266 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,0785 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 10,5493 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 95,9028 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 34,251 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,9368 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3996 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 114 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1755 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D=300 mm dẩn nước thải | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 36 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 42 | Lắp nắp đan rãnh | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước | Theo phần 2, chương V yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5883175E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.440.000.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đảm bảo theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào≥ 0.4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110 CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 9T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa≥80L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,50 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi