Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177309-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211159195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên đã được giao trong dự toán ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:09:00 đến ngày 2021-12-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.955E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm( 2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 -:- 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo con tốt .Đảm bảo yêu cầu trong quá trình thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên đã được giao trong dự toán ngân sách năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định , địa chỉ: Số 1392, đường Trần Huy Liệu, P. Mỹ Xá, TP. Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu :Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định. Địa chỉ: số 1392 Đường Trần Huy Liệu - Phường Mỹ Xá - Thành phố Nam Định Điện thoại: 0228.8851666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng thương mại 689 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Sở xây dựng tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn thẩm định E-HSMT kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định , địa chỉ: Số 1392, đường Trần Huy Liệu, P. Mỹ Xá, TP. Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu :Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định. Địa chỉ: số 1392 Đường Trần Huy Liệu - Phường Mỹ Xá - Thành phố Nam Định Điện thoại: 0228.8851666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo giấy tờ ( Bản sao công chứng) chứng minh quy mô, loại cấp công trình ( Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan Nhà nước, hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …..) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu :Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định. Địa chỉ: số 1392 Đường Trần Huy Liệu - Phường Mỹ Xá - Thành phố Nam Định Điện thoại: 0228.8851666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 57 Đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228.3849.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn BQLDA (Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0915.040245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định - Điện thoại: (0228) 3648482 - Fax: (0228)3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT65,3355m2
2Tháo dỡ Thông phong cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,6085m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT38,6417m2
4Thay mới lắp đặt kính trắng dày 5ly cửa sổ, cửa điChương V của E-HSMT30,1368m2
5Sản xuất sen hoa Inox 304 cửa sổ, cửa điChương V của E-HSMT384,644kg
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT38,6417m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E-HSMT95,7695m2
8Sửa chữa cửa, khuôn cửaChương V của E-HSMT95,7695m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT95,76951m2
10Lắp dựng cửa, thông phong cửa vào khuônChương V của E-HSMT82,944m2 cấu kiện
11Mua mới cửa chắn mái bằng thép hộp bắn tôn láChương V của E-HSMT1,7273m2
12Phá dỡ hoa sắt lan canChương V của E-HSMT33,173m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,1146m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,5996m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT0,8414m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3795m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,6935m2
18Sản xuất sen hoa Lan can Inox 304Chương V của E-HSMT536,31kg
19Lắp dựng hoa sắt lan can InoxChương V của E-HSMT39,9008m2
20Trụ lan can InoxChương V của E-HSMT2cái
21Chân chụp Inox 304Chương V của E-HSMT128cái
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can cầu thang)Chương V của E-HSMT12,432m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,4321m2
24Vệ sinh bề mặt tay vịn granito cầu thangChương V của E-HSMT6,099m2
25Quét dầu bóng tay vịn cầu thangChương V của E-HSMT6,099m2
26Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT5,5892m3
27Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT18,0891m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,36m
29Quét dầu bóng tam cấpChương V của E-HSMT18,0891m2
30Vệ sinh bề mặt tay vịn granito cầu thangChương V của E-HSMT38,485m2
31Quét dầu bóng tam cấpChương V của E-HSMT38,485m2
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT134,4798m2
33Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép mái tầng 3Chương V của E-HSMT12công
34Cắt tường 2 đầu hồi (Cắt tách trước khi phá dỡ)Chương V của E-HSMT13,44m
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT21,8291m3
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT21,8291m3
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2183100m3
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7293m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2291m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,064m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1927100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0978tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5334m3
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,27m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT75,334m2
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5825tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5825tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,5552100m2
49Mua và lắp dựng cóc chống bão mái (5chiếc/m2)Chương V của E-HSMT775chiếc
50Vận chuyển vật liệu lên cao, tấm lợp các loạiChương V của E-HSMT1,8429100m2
51Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V của E-HSMT35,62m
52Thép D10 đỡ dây L = 300 mmChương V của E-HSMT60cái
53Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT6cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT67m
56Vận chuyển bàn ghế ra ngoài và vận chuyển về vị trí cũChương V của E-HSMT18công
57Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V của E-HSMT284,6512m2
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT8,5395m3
59Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0854100m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT284,6512m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT455,0165m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT218,9164m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT174,9758m2
64Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT393,89221m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT154,0429m2
66Ốp tường, trụ, cột bằng gạch LD KT 500x860mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,3961m2
67Ốp tường bằng nhựa vân giả gỗ Đài LoanChương V của E-HSMT223,7849m2
68Phào tường nhựa vân gỗ cao 35mm dày 17mmChương V của E-HSMT160,6m
69Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan, khung xương Vĩnh TườngChương V của E-HSMT128,3416m2
70Phào trần nhựa vân gỗ cao 35mm dày 17mmChương V của E-HSMT117,4m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT4,4916100m2
72Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạngChương V của E-HSMT5công
73Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x1.0mChương V của E-HSMT24bộ
74Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-20WChương V của E-HSMT5bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT44cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
80Tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mmChương V của E-HSMT2hộp
81Lắp đặt các cầu dao đảo chiều 2P-100AmpeChương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V của E-HSMT5cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V của E-HSMT5cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V của E-HSMT7cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT60m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT30m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT220m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT365m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT390m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT120m
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
94Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT6m
95Dây Cu/PVC 1x10mm2, dây nối đấtChương V của E-HSMT12m
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT30,6m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thépChương V của E-HSMT5công
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,3781m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,304100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2252100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,2594m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IChương V của E-HSMT10,6336100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2751100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,3434m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2187100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1188tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,5322tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,389m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0416100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1366tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,343m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,7876m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1134100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1508tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0684tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,8325m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1027100m3
25Lót nilong chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT19,6m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,96m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IChương V của E-HSMT1,56100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0086100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,39m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0425tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0629tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0318100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6157m3
34Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2674m3
35Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,8031m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,886m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,0375tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0214100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,312m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT81 cấu kiện
41Cút nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,04100m
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4039100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,053tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4495tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,2215m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3208100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1093tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9938tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT3,5712m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,7216100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6815tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,56m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,051100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0261tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2872m3
57Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT26,7793m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,9265m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9628m3
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,08m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,16m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT85,5344m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,1823m2
64Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,0592m2
65Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch LD KT 300x600mm vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT140,8116m2
66Lát nền, sàn bằng gạch LD chống trơn, KT 300x300mm vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,433m2
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong, ngoài nhàChương V của E-HSMT129,7759m2
68Quét vôi 3 nước trắng trần nhàChương V của E-HSMT104,24m2
69Mua sẵn, lắp đặt Cửa đi 1 cánh dùng loại cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện 03 bản lề 450VP + 01 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38 lyChương V của E-HSMT12,388m2
70Mua sẵn lắp đặt vách composite nhà vệ sinh(đủ phụ kện)Chương V của E-HSMT4,62m2
71Mua sẵn, lắp đặt biển WC bằng micaChương V của E-HSMT4cái
72Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra dùng loại cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kin Long, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38 lyChương V của E-HSMT2,16m2
73Sen hoa cửa sổ Inox 304Chương V của E-HSMT17,1684kg
74Lắp dựng hoa inox cửaChương V của E-HSMT2,16m2
75Sản xuất sen hoa Lan can Inox 304Chương V của E-HSMT37,48kg
76Mua sẵn chụp chân inoxChương V của E-HSMT8cái
77Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT2,84m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,8063100m2
79Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.0mChương V của E-HSMT2bộ
80Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-20WChương V của E-HSMT10bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
84Tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mmChương V của E-HSMT2hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeChương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT55m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT70m
92Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
93Dây Cu/PVC 1x10mm2, dây nối đấtChương V của E-HSMT8m
94Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT6m
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
97Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
100Mua sẵn, lắp đặt van xả tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
103Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
104Xiphong lavaboChương V của E-HSMT6cái
105Máy bơm liên doanh 280WChương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt phễu thu Inox chống hôiChương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Chương V của E-HSMT4cái
108Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mmChương V của E-HSMT3cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,75100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT4cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT24cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT8cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT9cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT16cái
117Zắc co nhựa D25Chương V của E-HSMT10cái
118Đai giữ ống inox D25, D32Chương V của E-HSMT90cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT20cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,25100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,68100m
123Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT4cái
124Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmChương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, chếch 60mmChương V của E-HSMT4cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT25cái
128Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mmChương V của E-HSMT8cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V của E-HSMT4cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V của E-HSMT8cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mmChương V của E-HSMT12cái
132Đai giữ ống inox D48,60Chương V của E-HSMT24cái
133Đai giữ ống inox D110Chương V của E-HSMT12cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,592m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4133100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IChương V của E-HSMT9,035100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,807m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1946100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0977tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4159tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,427m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,0576100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0192tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1079tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,576m3
14Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT1,692m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3541100m3
16Ni lon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT36,442m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,531m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3126100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0624tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2366tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT3,1264m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1216100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0393tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0486tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1514tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9856m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,8607100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5885tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,5234m3
30Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT9,1838m3
31Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7223m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,028m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,2836m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,6912m2
35Đắp đỉnh cột VXM M75# (đắp quả trám)Chương V của E-HSMT4cái
36Đắp đấu 2 bên đáy dầmChương V của E-HSMT6cái
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Chương V của E-HSMT50,809m2
38Ngói úp nóc (3 viên/1m dài)Chương V của E-HSMT92,325viên
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT91,12m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,8m
41Công tác ốp đá bóc sần Marble vào trụ cổngChương V của E-HSMT14,6384m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT106,3644m2
43Mua và lắp đặt biển hiệu bằng tấm composite màu đỏChương V của E-HSMT6,713m2
44Mua và lắp đặt biển hiệu trường học (Chữ inox màu vàng gương) chiều cao chữ 90mmChương V của E-HSMT80chữ
45Mua và lắp đặt biển hiệu trường học (Chữ inox màu vàng gương) chiều cao chữ 140mmChương V của E-HSMT36chữ
46Mua, gia công cánh cổng phụ inox 304Chương V của E-HSMT141,25kg
47Lắp dựng cổng inoxChương V của E-HSMT9,9m2
48Mua sẵn goòng cửa cổng phụChương V của E-HSMT6cái
49Mua sẵn then ngang, khóa cổng bằng thépChương V của E-HSMT2bộ
50Lắp dựng cổng 2*2,75*1,8 = 9,9Chương V của E-HSMT9,9m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0814100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0098100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,4214m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0392100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,4896m3
56Mua bộ ray thépChương V của E-HSMT9,8md
57Mua và lắp dựng cổng xếp Inox 304Chương V của E-HSMT7,84md
58Mua và lắp đặt mô tơ cổngChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-18WChương V của E-HSMT2bộ
60Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.0mChương V của E-HSMT2bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn cầu trang trí trụChương V của E-HSMT2bộ
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT50m
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,3328m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,03100m3
67Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT1,0854100m
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0027100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3618m3
70Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,357m3
71Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,588m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0346100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0086tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0355tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6051m3
76Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,1583m3
77Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3485m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,0141m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,224m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,8m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,84m
82Công tác ốp đá bóc sần Marble vào trụ cổngChương V của E-HSMT8,64m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,5981m2
84Mua, gia công lan can hàng rào bằng inox 304Chương V của E-HSMT67,46kg
85Lắp dựng lan can hàng ràoChương V của E-HSMT5,568m2
86Ni lon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT2,7m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2701m3
D CẦU THÔNG XE LIÊN HOÀN
1Đánh chuyển cây hiện trạngChương V của E-HSMT3cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,7268m3
3Tát nước hồChương V của E-HSMT1HT
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V của E-HSMT8,3468m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp IChương V của E-HSMT5,42100m
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0217100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,084m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0867100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0863tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,1716tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,6748m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0278100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0907100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,0356100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0174tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0725tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,196m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,0235m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2354100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1753tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,452tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT2,6393m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,1739100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4173tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,75m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát vàng hạt trung nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0233100m3
2Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT46,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,65m3
4Đánh bóng mặt sân bê tôngChương V của E-HSMT46,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.955E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm( 2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 -:- 500 lít1
4 Máy trộn vữa Dung tích 80 -:- 250 lít1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1 KW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 KW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 KW1
8 Máy hàn công suất 23 KW1
9 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) Đảm bảo con tốt .Đảm bảo yêu cầu trong quá trình thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->