Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên đã được giao trong dự toán ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:09:00 đến ngày 2021-12-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm( 2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 -:- 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo con tốt .Đảm bảo yêu cầu trong quá trình thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc C và các hạng mục phụ trợ Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên đã được giao trong dự toán ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo giấy tờ ( Bản sao công chứng) chứng minh quy mô, loại cấp công trình ( Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan Nhà nước, hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …..) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu :Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định. Địa chỉ: số 1392 Đường Trần Huy Liệu - Phường Mỹ Xá - Thành phố Nam Định Điện thoại: 0228.8851666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định - Địa chỉ: 57 Đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228.3849.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn BQLDA (Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0915.040245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định - Điện thoại: (0228) 3648482 - Fax: (0228)3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 65,3355 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Thông phong cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,6085 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,6417 | m2 |
| 4 | Thay mới lắp đặt kính trắng dày 5ly cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSMT | 30,1368 | m2 |
| 5 | Sản xuất sen hoa Inox 304 cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSMT | 384,644 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,6417 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 95,7695 | m2 |
| 8 | Sửa chữa cửa, khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 95,7695 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,7695 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa, thông phong cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 82,944 | m2 cấu kiện |
| 11 | Mua mới cửa chắn mái bằng thép hộp bắn tôn lá | Chương V của E-HSMT | 1,7273 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt lan can | Chương V của E-HSMT | 33,173 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,5996 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,8414 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,6935 | m2 |
| 18 | Sản xuất sen hoa Lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 536,31 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 39,9008 | m2 |
| 20 | Trụ lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chân chụp Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can cầu thang) | Chương V của E-HSMT | 12,432 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,432 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt tay vịn granito cầu thang | Chương V của E-HSMT | 6,099 | m2 |
| 25 | Quét dầu bóng tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 6,099 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,5892 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,0891 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,36 | m |
| 29 | Quét dầu bóng tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,0891 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt tay vịn granito cầu thang | Chương V của E-HSMT | 38,485 | m2 |
| 31 | Quét dầu bóng tam cấp | Chương V của E-HSMT | 38,485 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 134,4798 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép mái tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 34 | Cắt tường 2 đầu hồi (Cắt tách trước khi phá dỡ) | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 21,8291 | m3 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 21,8291 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7293 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2291 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,064 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,5334 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 75,334 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5825 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,5552 | 100m2 |
| 49 | Mua và lắp dựng cóc chống bão mái (5chiếc/m2) | Chương V của E-HSMT | 775 | chiếc |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao, tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 1,8429 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 35,62 | m |
| 52 | Thép D10 đỡ dây L = 300 mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 53 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 56 | Vận chuyển bàn ghế ra ngoài và vận chuyển về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT | 18 | công |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 284,6512 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 8,5395 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 284,6512 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 455,0165 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 218,9164 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 174,9758 | m2 |
| 64 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 393,8922 | 1m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 154,0429 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch LD KT 500x860mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,396 | 1m2 |
| 67 | Ốp tường bằng nhựa vân giả gỗ Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 223,7849 | m2 |
| 68 | Phào tường nhựa vân gỗ cao 35mm dày 17mm | Chương V của E-HSMT | 160,6 | m |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan, khung xương Vĩnh Tường | Chương V của E-HSMT | 128,3416 | m2 |
| 70 | Phào trần nhựa vân gỗ cao 35mm dày 17mm | Chương V của E-HSMT | 117,4 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,4916 | 100m2 |
| 72 | Tháo hệ thống thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x1.0m | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-20W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các cầu dao đảo chiều 2P-100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 1x10mm2, dây nối đất | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3781 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2252 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,2594 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,6336 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2751 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,3434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2187 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5322 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,389 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,7876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,8325 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 25 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6157 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,2674 | m3 |
| 35 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,8031 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,886 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4039 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,2215 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3208 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9938 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,5712 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7216 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6815 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2872 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 26,7793 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,9265 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9628 | m3 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,16 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,5344 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,1823 | m2 |
| 64 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,0592 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch LD KT 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,8116 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch LD chống trơn, KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,433 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong, ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 129,7759 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng trần nhà | Chương V của E-HSMT | 104,24 | m2 |
| 69 | Mua sẵn, lắp đặt Cửa đi 1 cánh dùng loại cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện 03 bản lề 450VP + 01 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 12,388 | m2 |
| 70 | Mua sẵn lắp đặt vách composite nhà vệ sinh(đủ phụ kện) | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 71 | Mua sẵn, lắp đặt biển WC bằng mica | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra dùng loại cửa nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kin Long, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Sen hoa cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 17,1684 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 75 | Sản xuất sen hoa Lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 37,48 | kg |
| 76 | Mua sẵn chụp chân inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,8063 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-20W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 93 | Dây Cu/PVC 1x10mm2, dây nối đất | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 94 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Mua sẵn, lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Máy bơm liên doanh 280W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Zắc co nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Đai giữ ống inox D25, D32 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, chếch 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Đai giữ ống inox D48,60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 133 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4133 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,035 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4159 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3541 | 100m3 |
| 16 | Ni lon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,442 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3126 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,1264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8607 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5234 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,1838 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7223 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,028 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,2836 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,6912 | m2 |
| 35 | Đắp đỉnh cột VXM M75# (đắp quả trám) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đắp đấu 2 bên đáy dầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 50,809 | m2 |
| 38 | Ngói úp nóc (3 viên/1m dài) | Chương V của E-HSMT | 92,325 | viên |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,12 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m |
| 41 | Công tác ốp đá bóc sần Marble vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 14,6384 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,3644 | m2 |
| 43 | Mua và lắp đặt biển hiệu bằng tấm composite màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 6,713 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt biển hiệu trường học (Chữ inox màu vàng gương) chiều cao chữ 90mm | Chương V của E-HSMT | 80 | chữ |
| 45 | Mua và lắp đặt biển hiệu trường học (Chữ inox màu vàng gương) chiều cao chữ 140mm | Chương V của E-HSMT | 36 | chữ |
| 46 | Mua, gia công cánh cổng phụ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 141,25 | kg |
| 47 | Lắp dựng cổng inox | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 48 | Mua sẵn goòng cửa cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Mua sẵn then ngang, khóa cổng bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cổng 2*2,75*1,8 = 9,9 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0814 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4214 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4896 | m3 |
| 56 | Mua bộ ray thép | Chương V của E-HSMT | 9,8 | md |
| 57 | Mua và lắp dựng cổng xếp Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | md |
| 58 | Mua và lắp đặt mô tơ cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn Lốp trần 220V-18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn cầu trang trí trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0854 | 100m |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3618 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6051 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,1583 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,0141 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,84 | m |
| 82 | Công tác ốp đá bóc sần Marble vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,5981 | m2 |
| 84 | Mua, gia công lan can hàng rào bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 67,46 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can hàng rào | Chương V của E-HSMT | 5,568 | m2 |
| 86 | Ni lon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2701 | m3 |
| D | CẦU THÔNG XE LIÊN HOÀN | |||
| 1 | Đánh chuyển cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 3 | Tát nước hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 8,3468 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,42 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,6748 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,0235 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,6393 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát vàng hạt trung nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm( 2016, 2017, 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 - 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 -:- 500 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 -:- 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23 KW | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | Đảm bảo con tốt .Đảm bảo yêu cầu trong quá trình thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi