Gói thầu: Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550492 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 19:28:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,617,650,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn trộn âm thanh IP (IP Audio Mixer) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình | |
| 2 | Bảng điều khiển micro | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 3 | Micro phòng điều khiển | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 4 | Micro thu âm điện động màng âm đôi cỡ lớn | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 5 | Tay đỡ micro phòng thu | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 6 | Đế nâng tay đỡ micro | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 7 | Ống nối bộ tay đỡ micro | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 8 | Máy trạm cài đặt phần mềm, đã bao gồm màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 9 | Bộ giao tiếp tín hiệu micro | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 10 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 11 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Female sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 12 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Male sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 13 | Ethernet Switch cho hệ thống Livewire | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 14 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 15 | Khối đế điều khiển bộ đèn cột báo trạng thái | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 16 | Đoạn đèn báo màu Đỏ | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 17 | Đoạn đèn báo màu Xanh | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 18 | Chân nhôm cao 240mm | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 19 | Mặt bích khớp nối | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 20 | Khối nối giữa chân và khối đế | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 21 | Đèn báo hiệu chữ 'ON-AIR' 40cm | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 22 | Tai nghe stereo chuyên dụng | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 23 | Loa kiểm thính trường âm gần 5" Woofer | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 24 | Bộ phát đĩa CD | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 25 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 26 | Bộ điện thoại IP 6-line | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 27 | Bộ tổng đài POTS 6-đường | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 28 | Đồng hồ cho phòng thu đồng bộ thời gian qua mạng | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 29 | Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị Radio | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 30 | Bộ camera nguyên khối 2.6Mpixel 3-MOS, định dạng 1080p HDTV. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 31 | Đế gắn chân cho khối camera | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 32 | Bộ điều khiển camera từ xa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 33 | Ống kính 17x Zoom HD 2/3" | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 34 | Điều khiển ống kính | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 35 | Bộ chân cho camera bao gồm 1 tay | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 36 | Tay điều khiển thứ hai của bộ chân | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 37 | Camera loại điều khiển PTZ từ xa, bao gồm điều khiển và nguồn | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 38 | Hệ thống Visual Radio | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 39 | Bộ ghi và phát clip | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 40 | Ổ lưu trữ 1TB HDD | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 41 | Giao tiếp ghi đọc ổ lưu trữ cho máy tính | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 42 | Bộ điều khiển bộ ghi phát từ xa | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 43 | H.264 Streamer & Recorder | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 44 | Bộ Switch 8-cổng Gigabit | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 45 | Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị Video | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Thiết bị hệ thống Visual Radio | |
| 46 | Phụ kiện máng cáp điện và tín hiệu cho hệ thống đèn | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 47 | Đèn LED công suất 40W, 3000K LED BeamWash 15°-60° | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 48 | Bàn điều khiển ánh sáng 250 kênh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 49 | Bộ phân chia tín hiệu điều khiển 6 đầu ra | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 50 | Dàn khung treo đèn | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 51 | Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị ánh sáng studio, bao gồm | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu On-air công nghệ IP, kèm hệ thống ghi hình \ Hệ thống ánh sáng studio | |
| 52 | Bộ bàn trộn âm thanh IP (IP Audio Mixer) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP | |
| 53 | Bảng điều khiển micro | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 54 | Micro phòng điều khiển | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 55 | Micro thu âm điện động màng âm đôi cỡ lớn | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 56 | Tay đỡ micro phòng thu | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 57 | Đế nâng tay đỡ micro | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 58 | Ống nối bộ tay đỡ micro | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Hệ thống Micro, tấm điều khiển và cần micro | |
| 59 | Máy trạm cài đặt phần mềm, đã bao gồm màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 60 | Bộ giao tiếp tín hiệu micro | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 61 | Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 62 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Female sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 63 | Cáp chuyển đổi đầu XLR Male sang RJ‐45 Female dài 200mm | 12 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 64 | Ethernet Switch cho hệ thống Livewire | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 65 | Tấm chỉnh âm lượng tai nghe | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 66 | Khối đế điều khiển bộ đèn cột báo trạng thái | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 67 | Đoạn đèn báo màu Đỏ | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 68 | Đoạn đèn báo màu Xanh | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 69 | Chân nhôm cao 240mm | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 70 | Mặt bích khớp nối | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 71 | Khối nối giữa chân và khối đế | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 72 | Đèn báo hiệu chữ 'ON-AIR' 40cm | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 73 | Tai nghe stereo chuyên dụng | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 74 | Loa kiểm thính trường âm gần 5" Woofer | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 75 | Bộ phát đĩa CD | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 76 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 77 | Bộ điện thoại IP 6-line | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 78 | Bộ tổng đài POTS 6-đường | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 79 | Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị Radio | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 80 | Phần mềm quản lý hệ thống bàn trộn và hệ thống thiết bị audio IP | 1 | gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Phòng thu biên tập sản xuất chương trình công nghệ IP \ Thiết bị hệ thống Radio | |
| 81 | Máy chủ cho trung tâm | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 82 | Máy trạm On-air và dự phòng | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 83 | Máy trạm Sản xuất | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 84 | Audio card cho máy trạm On-air, dự phòng và sản xuất (kèm cáp) | 12 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 85 | Tai nghe cho các máy trạm sản xuất | 15 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 86 | Switch mạng chuyên dụng cho hệ thống, 24 GigE, 2 x 10G SFP+, L | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 87 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dữ liệu | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 88 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Hệ thống sản xuất chương trình \ Hệ thống máy chủ, máy trạm, thiết bị mạng | |
| 89 | Gói phần mềm sản xuất, phát sóng, quản trị phát thanh cho trung tâm lớn | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC | |
| 90 | Phần mềm winSrv cho Server, đã bao gồm 5 CAL | 2 | License | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC | |
| 91 | Xe cơ sở | 1 | Xe | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 92 | Cải tạo, thiết kế lại khoang hành khách và trang bị hệ thống trang âm dùng cho phát thanh, truyền hình. Gồm tủ lắp thiết bị, khu vực làm việc cho biên tập viên, kỹ thuật viên… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 93 | Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 94 | Thiết bị phân chia nguồn điện 12V DC | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 95 | Điều hoà khoang làm việc loại 1 chiều lạnh công suất tối thiểu 12.000 BTU | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 96 | Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 97 | Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 98 | Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 99 | Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 100 | Ống kính cho máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 101 | Ống kính cho máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 102 | Vali đựng máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 103 | Bộ gá chống rung | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 104 | Bộ điều khiển không dây cho gá chống rung | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 105 | Pin cho bộ gá chống rung 1580 mAh | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 106 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 107 | Màn hình cho bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 108 | Máy tính chuyên dụng sản xuất và lưu trữ nội dung đa phương tiện | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 109 | Loa monitor | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 110 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 111 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 112 | Đầu phát CD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 113 | Phần mềm dựng, biên tập âm thanh | 2 | bản | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 114 | Phần mềm dựng, biên tập video và phát trực tiếp trên Internet | 2 | bản | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 115 | Máy tính chuyên dụng dùng phát trực tiếp (live stream) qua mạng internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 116 | Card giao tiếp xử lý tín hiệu Video/ Audio | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 117 | Phần mềm streaming | 1 | bản | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 118 | Ổ cứng lưu trữ di động chuẩn kết nối tốc độ cao Thunderbolt - 8GB (2 x 4TB) | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 119 | Màn hình TV LCD 32" | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 120 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 121 | Micro để bàn | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 122 | Micro phỏng vấn | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 123 | Micro không dây cài ve áo | 3 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 124 | Patch panel 24 đường | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 125 | Bộ đàm | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 126 | Máy phát điện dự phòng 4,5kVA | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 127 | Đồng hồ cho phòng thu đồng bộ thời gian qua mạng | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 128 | Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 129 | Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 130 | Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 131 | Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 132 | Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 133 | Switch mạng 24 cổng | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 134 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh - EF 70-200mm f/2.8L IS II USM | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 135 | Máy ghi âm | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 136 | Tai nghe kiểm thính | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 137 | Hệ thống ácqui dự phòng 12V/200Ah và xạc ácqui | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 138 | Biến áp cách ly 5kVA 1 pha | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 139 | UPS online 3000 VA | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 140 | Tủ phân phối điện | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ \ NÂNG CẤP THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC ĐÔNG BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 141 | Xe cơ sở | 1 | Xe | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 142 | Cải tạo, thiết kế lại khoang hành khách và trang bị hệ thống trang âm dùng cho phát thanh, truyền hình. Gồm tủ lắp thiết bị, khu vực làm việc cho biên tập viên, kỹ thuật viên… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 143 | Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 144 | Thiết bị phân chia nguồn điện 12V DC | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 145 | Điều hoà khoang làm việc loại 1 chiều lạnh công suất tối thiểu 12.000 BTU | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần xe | |
| 146 | Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP | 1 | HT | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 147 | Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 148 | Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 149 | Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 150 | Ống kính cho máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 151 | Ống kính cho máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 152 | Vali đựng máy ảnh | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 153 | Bộ gá chống rung | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 154 | Bộ điều khiển không dây cho gá chống rung | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 155 | Pin cho bộ gá chống rung 1580 mAh | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 156 | Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 157 | Màn hình cho bàn trộn | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 158 | Máy tính chuyên dụng sản xuất và lưu trữ nội dung đa phương tiện | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 159 | Loa monitor | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 160 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 161 | Bộ ghi phát ổ SSD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 162 | Đầu phát CD | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 163 | Phần mềm dựng, biên tập âm thanh | 2 | bản | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 164 | Phần mềm dựng, biên tập video và phát trực tiếp trên Internet | 2 | bản | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 165 | Máy tính chuyên dụng dùng phát trực tiếp (live stream) qua mạng internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 166 | Card giao tiếp xử lý tín hiệu Video/ Audio | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 167 | Phần mềm streaming | 1 | bản | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 168 | Ổ cứng lưu trữ di động chuẩn kết nối tốc độ cao Thunderbolt - 8GB (2 x 4TB) | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 169 | Màn hình TV LCD 32" | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 170 | Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 171 | Micro để bàn | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 172 | Micro phỏng vấn | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 173 | Micro không dây cài ve áo | 3 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 174 | Patch panel 24 đường | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 175 | Bộ đàm | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 176 | Máy phát điện dự phòng 4,5kVA | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 177 | Đồng hồ cho phòng thu đồng bộ thời gian qua mạng | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 178 | Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 179 | Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 180 | Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 181 | Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 182 | Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 183 | Switch mạng 24 cổng | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 184 | Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh - EF 70-200mm f/2.8L IS II USM | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 185 | Máy ghi âm | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 186 | Tai nghe kiểm thính | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 187 | Hệ thống ácqui dự phòng 12V/200Ah và xạc ácqui | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 188 | Biến áp cách ly 5kVA 1 pha | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 189 | UPS online 3000 VA | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 190 | Tủ phân phối điện | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ TẠI CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ KHU VỰC TÂY BẮC \ Xe DSNG sản xuất tin phát thanh, truyền hình lưu động ngoài hiện trường \ Phần thiết bị theo xe | |
| 191 | Tấm trần | 57,19 | m2 | Ecophon (hoặc tương đương), d=20mm, bề mặt sơn Akutex T, màu trắng Akutex FT của Thụy Điển hoặc tương đương. KT: 1200x1200x20mm. (Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,0 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; hệ số cách âm CAC=23dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 192 | Hệ khung xương và phụ kiện | 57,19 | m2 | Lắp đặt hoàn chỉnh của Việt Nam. Tăng đơ điều chỉnh cao độ trần của Thụy Điển hoặc tương đương. Sơn theo mầu tấm | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 193 | Hệ thống tường cách âm | 94,47 | m2 | Soudboard cách âm 58dB (TSIS 58 d105). Hệ khung xương lắp đặt hoàn thiện | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 194 | Tấm tường âm thanh | 31,95 | m2 | Ecophon Texona (hoặc tương đương) cạnh A (lộ xương). KT: 1200x2700x40mm, màu chọn theo nhà sản xuất (Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn ISO EN 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 90% ở 30°C ) | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 195 | Khung xương lắp đặt tấm tường | 31,95 | m2 | Đồng bộ của Thụy Điển hoặc tương đương | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 196 | Cấu kiện âm thanh | 31,95 | m2 | Vienacoustic PN2 hoặc tương đương. | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 197 | Cấu kiện chân tường | 16,5 | m2 | Vienacoustic PN3A hoặc tương đương. | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 198 | Thảm trải sàn | 57,19 | m2 | Polyester d=5mm | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 199 | Cửa đi cách âm | 5,76 | m2 | 38dB. Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương) | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 200 | Kính truyền tin cách âm | 2,88 | m2 | 27dB/2 lớp. Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương) | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng thu | |
| 201 | Tấm trần | 17,4 | m2 | Ecophon (hoặc tương đương), d=20mm, bề mặt sơn Akutex T, màu trắng Akutex FT của Thụy Điển hoặc tương đương. KT: 1200x1200x20mm. (Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,0 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; hệ số cách âm CAC=23dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 202 | Hệ khung xương và phụ kiện | 17,4 | m2 | Lắp đặt hoàn chỉnh của Việt Nam.Tăng đơ điều chỉnh cao độ trần của Thụy Điển hoặc tương đương. Sơn theo mầu tấm | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 203 | Tấm tường âm thanh | 22,76 | m2 | Ecophon Texona (hoặc tương đương) cạnh A (lộ xương). KT: 1200x2700x40mm, màu chọn theo nhà sản xuất (Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn ISO EN 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 90% ở 30°C ) | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 204 | Khung xương lắp đặt tấm tường | 22,76 | m2 | Đồng bộ của Thụy Điển hoặc tương đương | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 205 | Cấu kiện âm thanh | 22,76 | m2 | Vienacoustic PN2 hoặc tương đương. | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 206 | Cấu kiện chân tường | 9,84 | m2 | Vienacoustic PN3A hoặc tương đương. | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 207 | Thảm trải sàn | 17,4 | m2 | Polyester d=5mm | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 208 | Cửa đi cách âm | 2,88 | m2 | 38dB (KT 1200x2400mm: 1 bộ) | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Phòng kỹ thuật | |
| 209 | Vận chuyển vật tư, máy thi công | 1 | gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện | |
| 210 | Chi phí nhân công lắp đặt hoàn thiện | 1 | gói | Theo chương V của E-HSMT | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO PHÒNG THU CƠ QUAN THƯỜNG TRÚ ĐÔNG BẮC \ Chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi