Gói thầu: Mua sắm máy bơm nước phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy bơm nước phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:21:00 đến ngày 2021-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm nước chạy bằng điện và các phụ kiện cấp nước kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 342.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc đối tác liên kết (thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc, giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. E-HSDT phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. + Cam kết bảo hành, bảo trì định kỳ theo đúng thời gian quy định; + Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy bơm nước phòng cháy chữa cháy Mua sắm máy bơm nước phòng cháy chữa cháy 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo E-CDNT 10.2(c). - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn (nếu có), packing list (nếu có), test report (nếu có), tờ khai hải quan (nếu có)... đối với hàng hóa nhập khẩu. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Các bản cam kết: + Cam kết hàng hóa do đại lý chính hãng phân phối. + Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; + Cam kết Bảo hành tối thiểu 12 tháng và không ít hơn thời gian bảo hành của hãng sản xuất. Địa điểm bảo hành tại các đại lý chính hãng của nhà sản xuất. + Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo quản bằng tiếng Anh và tiếng Việt. + Bản cam kết chạy thử, bàn giao cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản cho Bên mời thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 8 năm (hạn sử dụng theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 3 máy bơm điện công suất 30kw, Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Rải dây cáp tiết diện 3x10+ 1x6mm2 - Cáp cấp điện cho máy bơm | 0,01 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 4x16mm2 - Cáp cấp điện cho máy bơm | 1,5 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/50 | 1,5 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện P= 30kW | 2 | 1 máy | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bulong M14X400 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Rọ hút lọc rác D80 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Y lọc D80 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Khớp nối mềm D80 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt Bộ chống rung | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt van chặn D80 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt mặt bích D80 | 4 | cặp bích | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | 0,04 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bề mặt bằng máy khoan cầm tay | 10 | m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 4 | m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4 | 1m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,4 | m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Trồng cỏ hoàn trả bề mặt | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Trát tấm đan cống thoát nước, vữa XM M75 | 0,19 | 1m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,19 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 4,3 | m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | 0,15 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | 0,11 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cút thép tráng kẽm D65 | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cút thép tráng kẽm D32 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tê thép tráng kẽm D65 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | 0,01 | 100m | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tê thép hàn D32 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,903 | 1m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,01 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lót bạt rứa | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,03 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | 0,02 | 100m3 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Gia công, lắ p dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Đan nắp bể | 0,02 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thưng tôn tường | 0,01 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,001 | tấn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm nước chạy bằng điện và các phụ kiện cấp nước kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 342.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc đối tác liên kết (thể hiện bằng hợp đồng nguyên tắc, giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. E-HSDT phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. + Cam kết bảo hành, bảo trì định kỳ theo đúng thời gian quy định; + Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi