Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 thuộc nhiệm mã số ĐTĐL.CN-27 18

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576983-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 thuộc nhiệm mã số ĐTĐL.CN-27 18
Số hiệu KHLCNT 20200530017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 18:32:00 đến ngày 2020-06-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 811,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 QIA DNA extraction /purifcation Kit (50 p/ư) 1 Bộ - Chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. - DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác.
2 Library quantification kit 1 Bộ - Cho phép định lượng thư viện các đoạn DNA cho giải trình tự gen thế hệ mới. - Phù hợp cho cả các đoạn có trình tự GC cao, dải kích thước rộng.
3 Agencourt® AMPure® XP Kit 1 Lọ - Kit tinh sạch các đoạn DNA bằng công nghệ hạt từ. - Loại bỏ muối và thu hồi các đoạn DNA có chất lượng cao.
4 Hiseq Nano DNA Sample Prep kit (96 samples) 1 Bộ - Kit dùng cho chuẩn bị thư viện giải trình tự. - Cơ chế hoạt động: Phân mảnh DNA cơ học và gắn adapter. Nguyên lý sử dụng PCR giảm độ sai lệch. - Kích thước mục tiêu: 350 bp hoặc 550 bp. - Loại nucleic Acid: DNA. - Hệ thống tương thích: HiSeq, MiniSeq, MiSeq, MiSeqDx in Research Mode, NextSeq 500, 550, NovaSeq 6000
5 Hiseq2500 High output kit 1 Bộ - Phù hợp cho các hệ thống: HiSeq 1500, HiSeq 2000, HiSeq 2500 - Dữ liệu đầu ra lên tới 1000 Gb.
6 Quibit 2.0 dsDNA HS assay kit 1 Bộ - Kít sử dụng để đo nồng độ dsDNA trên thiết bị Qubit® Fluorometer. - Dải đo: 0.2-100 ng
7 DynaMag™-2 magnet 1 Hộp - Rack từ sử dụng trong tách chiết, tinh sạch DNA/RNA bằng công nghệ hạt từ. - Tối ưu cho thể tích làm việc: 10–2000 µL - Rack gồm 16 vị trí, phù hợp cho các ống 1.5 - 2 ml.
8 QIAquick PCR Purification Kit (50 p/ư) 1 Bộ - Tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. - Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. - Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. - Đóng gói: 50 phản ứng/bộ
9 Kit xác định trình tự gen BigDye 3.1 1 Bộ - Có thể sử dụng cho các đoạn có trình tự AT >65%, GC >65%. - Tối ưu hóa cho việc đọc các trình tự dài.
10 Pop 7 1 Lọ - Phù hợp với ống mao quản có chiều dài 36 cm, 50 cm - Phù hợp cho hệ thống: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer - Thời gian chạy: 125 phút (Std Sequence - 50 cm) 26 phút (HID - 36 cm) 40 phút (FragAnalysis - 50 cm)
11 Capillary 50 cm, 4 array 1 Bộ - Ống mao quản sử dụng trong điện di phân tách các mảnh DNA và giải trình tự. - Chiều dài ống 50cm. - Thời gian chạy: 165 phút. - Phù hợp với các hệ thống: 3130 Genetic Analyzer, 3100 - Avantz Genetic Analyzer. - Kích thước mao quản: 61 cm x 50 µm.
12 Taq polymerase 1 Bộ - Cung cấp kèm bộ đệm đã được tối ưu hóa. - Khả năng khuếch đại các đoạn có kích thước lên tới 6 kb.
13 dNTPs rời 1 Bộ - Độ tinh khiết > 99% (HPLC) - pH: 7.3 - 7.5 - Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. - Thành phần 4 ống: dATP, dCTP, dGTP và dTTP riêng biệt.
14 Primer IDT 100nM 100 Mồi - Mồi đã được tinh sạch loại bỏ tạp nhiễm. - Nồng độ: 100 nM
15 Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR (250 pư/bộ) 1 Bộ - Tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. - Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. - Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. - Đóng gói: 250 phản ứng/bộ
16 DNA ladder 1 Lọ - Nồng độ: 0.5 µg/µL, cung cấp kèm 6X loading dye. - Ladder gồm có 10 băng kích thước, băng tham chiếu: 500 bp
17 Agarose 1 Hộp - Tinh sạch, dùng trong sinh học phân tử - Độ đàn hồi, 1%:1200g/cm2 - Nhiệt độ nóng chảy ≥90°C - Đóng gói 500g/hộp
18 Acrylamide 2 Hộp - Độ tinh khiết ≥99% - Đóng gói 100g/hộp
19 Bis - Acrylamide 1 Hộp - Độ tinh khiết ≥ 99.5 % - Không nhiễm Dnase, Rnase - Chloride (Cl-): ≤50 mg/kg - Ca: ≤10 ppm; Cd: ≤5 ppm; Co: ≤5 ppm; Cr: ≤5 ppm; Cu: ≤5 ppm; Fe: ≤5 ppm; K: ≤50 ppm; Mg: ≤5 ppm; Mn: ≤5 ppm; Na: ≤50 ppm; Ni: ≤5 ppm; Pb: ≤5 ppm; Zn: ≤5 ppm
20 NaOH 1M 2 Hộp - Đã lọc khử trùng - Đóng gói 100g/hộp
21 Isopropanol 1 Lít - Độ tinh khiết ≥ 99.8 % - Tỷ trọng 0,786g/cm3 (ở 20 °C) - Khối lượng phân tử 60,1g/mol
22 Triton® X‑100 1 Lọ - CMC: 0.2-0.9 mM(20-25°C) - Tỷ trọng: 1.06 g/mL
23 Tween® 20 Molecular Biology Grade Detergent 0,5 Lít - Không nhiễm Endonuclease-exonuclease, Rnase. - CMC: 60 mg/L - Tỷ trọng: 1.095 g/mL
24 Tris HCl 0,5 Kg - Độ tinh khiết > 99% - Kim loại nặng ≤10ppm
25 EDTA 0,3 Kg - Độ tinh khiết > 99% - Chloride ≤0.01%
26 Chloroform 1 Lít - Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa) - Nhiệt độ nóng chảy: -63 °C - Áp suất hơi: 211 hPa (20 °C)
27 Isoamyl alcohol 1 Lít - Độ tinh khiết ≥ 98 % - Khối lượng phân tử 88,15g/mol
28 Phenol 0,5 Kg - Độ tinh khiết > 99.5% - Nhiệt độ nóng chảy: 40.8 °C - pH: 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) - Áp suất hơi: 0.2 hPa (20 °C)
29 T4 ligase 1 Lọ - Nồng độ: 50U/lọ
30 dNTP Mix 2 bộ - Độ tinh khiết > 99% (HPLC) - pH: 7.3 - 7.5 - Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. - Thành phần hòa tan trong 1 ống gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.
31 Đoạn ADN mồi SBE 40 Đoạn - Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các thành phần tạp nhiễm. - Độ dài mồi 20 bases (nucleotide). - Nồng độ 50ng/mồi, có gắn huỳnh quang.
32 SnaPshot mix 2 Bộ - Kít cho phép thực hiện cùng lúc 10 SNP. - Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer
33 ShirmpAlkaline Photphatase (SAP, 500U) 1 Lọ - Loại bỏ 5'-phosphates từ DNA, RNA, dNTPs và các protein. - Bất hoạt nhiệt ở 65°C trong 5 phút.
34 POP-4 polymer 1 Bộ - Độ ổn định cao, SD
35 Genscan 120 LIZ site standard 1 Bộ - Thiết kế cho điện di các đoạn nucleotide có kích thước trong khoảng 15-120 bp. - Cung cấp 9 băng chuẩn tương ứng với các kích thước: 15, 20, 25, 35, 50, 62, 80, 110 và 120 bp. - Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3100-Avant Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer
36 Hi-Di formamide 1 Lọ - Phù hợp cho các hệ thống 3500 Dx/3500xl Dx Genetic Analyzers (CE-IVD) - Nồng độ: 3% formamide
37 Chlorine A 720 Kg - Độ tinh khiết ≥99.5%
38 Natrithiosulphat sodium 200 Kg - Tỷ trọng: 1.67 g/cm3 (20 °C) - pH: 6.0 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) - Độ hòa tan: 701 g/l
39 Formaline 200 Lít - Khối lượng phân tử: 30.031 g/mol - Mật độ: 815 kg/m³ - Nhiệt độ sôi: -19 °C
40 Iodine 37,5 Lít - Độ tinh khiết ≥99.8% - Trạng thái: rắn màu từ xám tới xám dần - Sôi tại: 184 °C(lit.) - Nóng chảy tại: 113 °C(lit.) - Anion Cl- và Br-: ≤0.005% - Chất không bay hơi
41 Cốc đốt 250ml 30 Cái - Chất liệu thủy tinh trong suốt, có vạch chia định mức thể tích. - Chịu nhiệt tốt, chịu được dung dịch có độ axit, kiềm… - Thể tích 250ml
42 Cốc đốt 50 ml 32 Cái - Chất liệu thủy tinh trong suốt, có vạch chia định mức thể tích. - Chịu nhiệt tốt, chịu được dung dịch có độ axit, kiềm… - Thể tích 50ml
43 Typ đựng mẫu 5 Túi - Tuýp đựng mẫu: đã được khử trùng, không nhiễm các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.
44 Ống Eppendorf 0,5 ml 5 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
45 Ống Eppendorf 1,5 ml 5 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
46 Đầu tip 0,1 ml 7 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
47 Đầu tip 0,2 ml 7 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
48 Đầu tip 1 ml 7 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
49 Pipetman 1 Bộ - Pipetman tự động đơn kênh - Đạt chuẩn ISO 9001:2008, ISO 8655, CE, IVD - Có khóa an toàn thể tích - Thiết lập thể tích hút nhanh chóng - Cho phép tiệt trùng toàn bộ ở điều kiện: 121 độ C, áp suất 1.05 bar (15 psig); Thời gian ≤ 15 phút - Thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu tip. - Tùy chon thể tích trong dải 0,1µL đến 10.000 µL- Dễ dàng hiệu chỉnh bởi người sử dung.
50 Ống Falcon 5 Túi - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. - Đã được tiệt trùng.
51 Dấu màu đánh dấu cho tôm 1 Bộ - Gồm 8 màu: đỏ, hồng, cam, vàng, xanh dương, xanh lục, nâu và đen. - Đóng gói: bộ 60ml dùng cho 270.000 con tôm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->