Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177045-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211175035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:46:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,742,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30722E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Trường TH Mỹ Xuyên 2, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 04/17, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.518,605m2
2Tháo dỡ kết xà gồ thép hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2191tấn
3Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1861100m2
4Gia công xà gồ thép C mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2191tấn
5Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2191tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.279,14041m2
7Đục nhám mặt sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,45m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,45m2
9Láng nền sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,45m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.119,45m2
11Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.292,3m2
12Trần khung nhôm nổi tấm prima (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,3m2
13Trần nhựa khung nhôm nổi tấm 600x600 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.252m2
14Thay ron kính, nẹp kính cửa đi, cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48bộ
15Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4722m2
16Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.121 bộ
17Lắp chốt gài cửa sổ bật sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.361 chốt
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.212,5872m2
19Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.212,58721m2
20Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m2
21Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96,4275m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m2
24Ốp chân tường bằng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,4275m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.461,81m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.358,7m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.724,9318m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.101,5208m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.186,7418m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,816m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang bằng kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,45m2
33Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,816m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,451m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
37Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
39Lắp đặt đai kẹp sứ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70cái
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.750m
41Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.250m
42Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m
43Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.150m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.180m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.320m
47Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48bộ
48Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17bộ
49Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
57Lắp đặt tủ điện 400x300x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
B CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.257,955m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5796100m2
3Sơn xà gồ hiện hữu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.156,5521m2
4Đục nhám mặt sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,9m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,9m2
6Láng nền sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,9m2
7Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,9m2
8Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4m2
9Thay tấm thạch 600x600 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4m2
10Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
11Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,7m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m2
14Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,7m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng, lam nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.131,24m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.195,34m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.236,02m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.366,58m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
21Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
23Lắp đặt đai kẹp ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.550m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130m
26Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
27Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.180m
31Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16bộ
32Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
33Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
36Lắp đặt các automat 2P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
37Lắp đặt các automat 2P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
C NHÀ VỆ SINH NAM
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,4798m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1648100m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,111m3
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784tấn
6Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,23m2
7Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,23m2
8Đục nhám mặt sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
10Láng nền sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
11Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt đáy và thành sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,02m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,02m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,475m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,45m
16Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,275m2
17Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2m2
18Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,65m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,65m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8m3
21Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,4m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,4m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,595m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,595m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,595m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,307m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,307m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,307m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
35Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
36Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
38Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
39Lắp đặt hộp chứa MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
41Lắp đặt cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
43Lắp đặt cùm bắt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
44Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0586100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0043100m3
46Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,054m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4275m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0504tấn
49Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6886m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,578m2
51Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0128tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2179m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41 cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
56Lắp đặt co nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
57Lắp đặt van khóa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
58Lắp đặt T nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
59Lắp đặt nối nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
61Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
63Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
64Lắp đặt cùm bắt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
66Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
67Lắp đặt xí xổm + két nước treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
68Thùng đựng rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
D NHÀ VỆ SINH NỮ
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,4798m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1648100m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,111m3
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784tấn
6Tháo dỡ trần hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,23m2
7Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,23m2
8Đục nhám mặt sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
11Láng nền sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,46m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt đáy và thành ngoài sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,02m2
13Bả bằng bột bả vào sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,02m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,02m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,75m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,1m
17Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,55m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2m2
19Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,04m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,04m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,28m3
22Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,48m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,48m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,45m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,45m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,45m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,622m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,622m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42,622m2
30Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
36Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
38Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
39Lắp đặt hộp chứa MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
41Lắp đặt cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
43Lắp đặt cùm bắt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
44Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0586100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0043100m3
46Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,054m3
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4275m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0504tấn
49Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6886m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,578m2
51Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0128tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m2
53Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2179m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41 cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
56Lắp đặt co nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
57Lắp đặt van khóa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
58Lắp đặt T nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
59Lắp đặt nối nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
61Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
63Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
64Lắp đặt cùm bắt ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
66Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
67Lắp đặt xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
68Thùng đựng rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
E CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa, song sắt bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0007m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,148m3
4Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,132m3
6Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0264100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0056tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0117tấn
9Sikadur 732Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3lit
10Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2924m3
11Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0585100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0171tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3426m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,4m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2m
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,808m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67,04m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84,248m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84,248m2
20Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,924m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,9241m2
22Tháo dỡ cửa, song sắt bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,634m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6292m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,726m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5273100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4258100m3
27Đóng cừ tràm ĐK gốc > 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,496100m
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,08m3
29Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,08m3
30Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9867m3
31Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2102100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1022tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0639tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1741tấn
35Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,101m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3871100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0605tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0684tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2514tấn
40Bê tông đà kiềng, giằng tường, dầm sàn, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,167m3
41Ván khuôn thép đà kiềng, giẳng tường, dầm sàn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7625100m2
42Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0764tấn
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1439tấn
44Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0956tấn
45Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,466tấn
46Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1406tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,2316m3
48Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5948100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4864tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4396m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100,56m2
52Ốp chân tường bằng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,74m2
53Trát sàn cổng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,98m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,32m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,4m
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,82m2
58Bả bằng bột bả vào sàn cổng, giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,3m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.93,12m2
60Gia công thép hộp làm consol trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1529tấn
61Lắp dựng consol trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,335m2
62Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,82m2
63Ngói úp nóc 3 viên /métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,08viên
64Lắp dựng cửa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,192m2
65Gia công hàng rào song sắt.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,7m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67,981m2
67Bộ chữ nổi alu bảng tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1714100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1436100m3
70Đóng cừ tràm ĐK gốc 7-8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7104100m
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,676m3
72Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,676m3
73Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4327m3
74Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0712100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0451tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0631tấn
77Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1152100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0131tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0909tấn
81Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,744m3
82Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2064100m2
83Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0351tấn
84Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,202tấn
85Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6272m3
86Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784100m2
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0963tấn
88Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8402m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3589100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1909tấn
91Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,063m3
92Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,84m2
93Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4608m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,1m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,48m2
96Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,34m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,4m
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,246m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,696m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,088m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,6m
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,76m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,48m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,246m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54,006m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,48m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,018100m3
109Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,63m3
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0211tấn
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9m2
112Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,76m2
113Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,2m2
114Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,2m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
116Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,01100m
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
119Lắp đặt đai kẹp ống vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
120Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
121Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
122Lắp đặt các MCB 1P -20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35m
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m
129Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
130Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng LED 30WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
131Di dời trụ điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
132Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,96m3
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1472tấn
134Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,610m
135Trãi tấm nilon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,66100m2
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30722E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào -1
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
3 Đầm dùi -4
4 Đầm bàn -1
5 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->