Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:46:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,742,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30722E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường TH Mỹ Xuyên 2, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi năm 2020 chưa sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công như yêu cầu của E-HSDT; + Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện hợp đồng (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; + Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh lảm rõ; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 518,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết xà gồ thép hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2191 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1861 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2191 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 279,1404 | 1m2 |
| 7 | Đục nhám mặt sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,45 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,45 | m2 |
| 9 | Láng nền sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,45 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 119,45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 292,3 | m2 |
| 12 | Trần khung nhôm nổi tấm prima (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,3 | m2 |
| 13 | Trần nhựa khung nhôm nổi tấm 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 252 | m2 |
| 14 | Thay ron kính, nẹp kính cửa đi, cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | bộ |
| 15 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4722 | m2 |
| 16 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | 1 bộ |
| 17 | Lắp chốt gài cửa sổ bật sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 chốt |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,5872 | m2 |
| 19 | Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,5872 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,4275 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,4275 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 461,81 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 358,7 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 724,9318 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.101,5208 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.186,7418 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,816 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang bằng kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,45 | m2 |
| 33 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,816 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,45 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai kẹp sứ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.750 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 400x300x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| B | CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 257,955 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5796 | 100m2 |
| 3 | Sơn xà gồ hiện hữu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 156,552 | 1m2 |
| 4 | Đục nhám mặt sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,9 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,9 | m2 |
| 6 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,9 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | m2 |
| 9 | Thay tấm thạch 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát thành ngoài sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 250x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,7 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng, lam nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 131,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 195,34 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 236,02 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 366,58 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,4798 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1648 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,111 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,23 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,23 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 10 | Láng nền sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt đáy và thành sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,475 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,45 | m |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,275 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,65 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,65 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,4 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,595 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,595 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,595 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,307 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,307 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,307 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chứa MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 44 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0586 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0043 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4275 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0504 | tấn |
| 49 | Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6886 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,578 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0128 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2179 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 68 | Thùng đựng rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,4798 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1648 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,111 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,23 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,23 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 11 | Láng nền sê nô, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt đáy và thành ngoài sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,02 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,1 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,55 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,04 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,04 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,28 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,48 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,48 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,45 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,45 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,622 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,622 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,622 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chứa MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 44 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0586 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0043 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4275 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0504 | tấn |
| 49 | Xây HTH bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6886 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,578 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0128 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2179 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cùm bắt ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 68 | Thùng đựng rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| E | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, song sắt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0007 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,148 | m3 |
| 4 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0117 | tấn |
| 9 | Sikadur 732 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | lit |
| 10 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0585 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0171 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3426 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,808 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,04 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,248 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,248 | m2 |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,924 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,924 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa, song sắt bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,634 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6292 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,726 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5273 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4258 | 100m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm ĐK gốc > 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,496 | 100m |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m3 |
| 29 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9867 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2102 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0639 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1741 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,101 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3871 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0605 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0684 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2514 | tấn |
| 40 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, dầm sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,167 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đà kiềng, giẳng tường, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7625 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0764 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1439 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0956 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,466 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà cổng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1406 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2316 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5948 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4864 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4396 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,56 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,74 | m2 |
| 53 | Trát sàn cổng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,98 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,32 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,4 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,82 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào sàn cổng, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,3 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,12 | m2 |
| 60 | Gia công thép hộp làm consol trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1529 | tấn |
| 61 | Lắp dựng consol trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,335 | m2 |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,82 | m2 |
| 63 | Ngói úp nóc 3 viên /mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,08 | viên |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,192 | m2 |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,7 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,98 | 1m2 |
| 67 | Bộ chữ nổi alu bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1714 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1436 | 100m3 |
| 70 | Đóng cừ tràm ĐK gốc 7-8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7104 | 100m |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,676 | m3 |
| 72 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,676 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4327 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0712 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0451 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0631 | tấn |
| 77 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1152 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0131 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0909 | tấn |
| 81 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,744 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2064 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0351 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,202 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6272 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0963 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8402 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3589 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1909 | tấn |
| 91 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | m3 |
| 92 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m2 |
| 93 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4608 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,1 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,48 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,34 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,4 | m |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,246 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,696 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,088 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,6 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,76 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,48 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,246 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,006 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,48 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0211 | tấn |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đai kẹp ống vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các MCB 1P -20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng LED 30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 131 | Di dời trụ điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 132 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1472 | tấn |
| 134 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | 10m |
| 135 | Trãi tấm nilon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | 100m2 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.153614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30722E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥1.050.000.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).- Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | - | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 3 | Đầm dùi | - | 4 |
| 4 | Đầm bàn | - | 1 |
| 5 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi