Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178424-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211178358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:43:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,852,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Các hạng mục phụ trợ công an phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và một số nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn An; địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0974.415.707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Hàn Việt. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng và thương mại Đức Thanh. + Dơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn An; địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0974.415.707


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt đó. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn An; địa chỉ: phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0974.415.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN CA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,41m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,874m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,935m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,828100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,238tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,962tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,459m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,164100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,231tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,474m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằm chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,024tấn
15Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,211m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,568m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,027m3
18Đắp đất đồi tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,561100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,273100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,787m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,814m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,461100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,281tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,699m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,337100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,103tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,421tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,351tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,735m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,854100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,825tấn
33Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3.0BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,627tấn
34Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,627tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,55m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,375m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,173100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,055tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,066tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn mạ mầu dày 0.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,982100m2
41Tôn mạ mầu úp nóc dày 0.45mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,14m
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,617m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,045m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,861m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,992m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,247m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,311m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,854m2
49Trát trần sêno, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,028m2
50Trát tường ngoài khối đế móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,844m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt ngoài)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,66m2
52Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,316m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,548m2
54Quét dung dịch chống thấm mái sênoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,548m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
57Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V627,2kg
58Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126,563m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126,563m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V308,75m2
61Trần nhôm 600x600x0.6( đã bao gồm lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,834m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,148m2
63Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,071m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,868m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước 100x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,692m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,068m2
67Lan can con tiện bê tông cao 450mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
68Cửa đi cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,72m2
69Cửa sổ cửa nhôm hệ tương đương hàng Việt -Pháp kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,48m2
70Cửa tủ bếp nhôm tương đương hàng Việt -Pháp (phụ kiện, lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,927m2
71Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,092tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,48m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,923m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,522100m2
75Tủ điện phòng kích thước 200x300x150 -sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
76Đèn Leon 1.2m máng phản quang 220v-2x36wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại ốp trần comfac 300x300-15wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt quạt trần+ hộp sốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
83Đế công tắc, ổ cắm âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
84Mặt công tắc, ổ cắm âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt chậu đôi, chậu rửa bát inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
92Lắp đặt vòi rửa bátBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, class3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, class3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,21100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, class3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m
96Lắp đặt cút góc D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt cút góc D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt cút góc D34BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
99Cầu chắn rác D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ống PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Lắp đặt cút PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt cút PPR D25, ren trongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van PPR D25mm, khóa 2 chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,997m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,475m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,826m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,078100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,037tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Bu lông + ecu+ long đen D20 dài L=400mm mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
8Bàn mã chân cột 200x250x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,4kg
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,773m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,848m2
11Ốp đá granite tường bồn hoa nhà xeBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,15m2
12Đắp cát nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,76m3
13Trải lớp ni lon lót nền nhà xeBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,4m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,44m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,4m2
16Sản xuất cột bằng thép ống D76 dày 2.0mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,086tấn
17Sản xuất cột bằng thép ống D60 dày 2.0mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,138tấn
18Lắp dựng cột thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,224tấn
19Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D76x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16tấn
20Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,154tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,314tấn
22Mã nối đầu cột, chân cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,269kg
23Lắp đặt bu lông đầu cột D14,l=200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
24Sản xuất xà gồ thép mái hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,192tấn
25Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,192tấn
26Lợp mái tôn múi dày 0.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,756100m2
27Máng inox dày 0.5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,12m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽm chuyên dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,828m2
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,732100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,134m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,428m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,353m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằm chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,667100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,737tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,371m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,609m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,934m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu tai cột, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,404m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V414,349m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,304m2
14Trát giằng tường, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158,564m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V656,217m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất đồi móng sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,772100m3
2Trải nilong lót nền đổ bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.436,213m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V287,241m3
E HỐ GA, ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,527m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,17m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,196m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,616m2
5Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,24m2
6Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,576m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga fi=10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,029100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,12100m
11Cút nhựa D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Cần trục ô tô 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
10 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy đào 0,4m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->