Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:42:00 đến ngày 2021-12-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,537,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông (đường bộ). Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)- Được đào tạo/huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Duy tu, sửa chữa một số tuyến cầu, đường và lắp đặt biển báo cấm ôtô, ôtô tải trên địa bàn Quận 8 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại : 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8 Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung rào lưới B40 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,622 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,131 | tấn |
| 4 | Gia công lan can, khung hàng rào lưới B40 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,374 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp ram sét G5 cấy thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,04 | lít |
| 9 | Cung cấp bu lông lan can cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | bộ |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưói thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108 | m2 |
| 12 | Cắt mặt bê tông tạo nhám | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 360 | 1m |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,66 | 1m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,766 | 10m2 |
| 15 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,766 | 10m2 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,177 | 100m2 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ khung rào lưới B40 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,444 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,327 | tấn |
| 21 | Phá dỡ bản mặt cầu cũ BTCT | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,12 | m3 |
| 22 | Phá dỡ dầm cầu cũ BTCT | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,36 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cọc cầu cũ BTCT | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 24 | Vớt rác trong mọi điều kiện, thủ công | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 114 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,54 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,43 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,48 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.309,91 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hình I360 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.410,56 | kg |
| 35 | Cung cấp thép hình U240 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 851,4 | kg |
| 36 | Cung cấp thép D10 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,97 | kg |
| 37 | Cung cấp bu lông D20 dầm cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 228 | 1m |
| 40 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U240-400mm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | 1mạch |
| 41 | Cắt sắt I, chiều cao sắt I360mm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | 1mạch |
| 42 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | 10 lỗ |
| 43 | Gia công cột bằng thép tấm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,31 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,262 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,575 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108,637 | m2 |
| 47 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | m |
| 48 | Tôn 2x309x2000 (bản lọc N1) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,52 | kg |
| 49 | Tôn 2x607x2000 (bản lọc N2) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89 | kg |
| 50 | Bu long D14x100 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 51 | Bao tải nhựa 50x120x2000 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 52 | Nhựa | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | kg |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,42 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,772 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,168 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép hình V60x60x6 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,168 | kg |
| 57 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D49 dày 2.9mm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.284,377 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tấm tráng kẽm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 404,055 | kg |
| 59 | Cung cấp lưới B40 tráng kẽm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200,91 | kg |
| 60 | Cung cấp thép D12 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61,272 | kg |
| 61 | Gia công lan can | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,599 | tấn |
| 62 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125,57 | m2 |
| 63 | Cung cấp bu lông lan can cầu | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 128 | bộ |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125,57 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,248 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 71 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 72 | Sản xuất khung định vị | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,716 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị trên cạn (60% x VT, NC, MTC) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,716 | tấn |
| 74 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 75 | Hao hụt thép cọc khung định vị | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.751,953 | kg |
| 76 | Cung cấp thép hình giằng khung định vị, hộp nối cọc | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.716,2 | kg |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 78 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,92 | 100m |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,593 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,268 | tấn |
| 81 | Sản xuất thép tấm | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,791 | tấn |
| 82 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,097 | tấn |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,13 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 85 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính vật tư) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | mối nối |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,14 | 100m3/km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,254 | 100m3/km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km tiếp theo) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,14 | 100m3/km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,254 | 100m3/km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,14 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,254 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,26 | m3 |
| 93 | Cắt mặt đường bê tông | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,36 | 10m |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,333 | 100m3/km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,333 | 100m3/km |
| 97 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,733 | 100m2 |
| 98 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,663 | 100m2 |
| 99 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,63 | 10m2 |
| 100 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,63 | 10m2 |
| 101 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,63 | 10m2 |
| 102 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,33 | 10m2 |
| 103 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,96 | 10m2 |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,15 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,64 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,64 | m3 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m | Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phần duy tu mặt Đường Phạm Nhữ Tăng (Từ Số nhà 55 đến hẻm 84 Cao Lỗ). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,143 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần duy tu mặt Đường Phạm Nhữ Tăng (Từ Số nhà 55 đến hẻm 84 Cao Lỗ). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,143 | 100m2 |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí khối lượng phát sinh (giá trị dự phòng là 1.033.665 đồng) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông (đường bộ). Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)- Được đào tạo/huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi