Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174056-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211169817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:42:00 đến ngày 2021-12-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,537,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64461E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông (đường bộ). Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)- Được đào tạo/huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu, sửa chữa một số tuyến cầu, đường và lắp đặt biển báo cấm ôtô, ôtô tải trên địa bàn Quận 8
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 , địa chỉ: Số 04 đường Dương Quang Đông Phường 5 Quận 8
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại : 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gia Minh; Địa chỉ: 842/24/1 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Tây Nam; Địa chỉ: 130/5 Hồng Lạc – P.11 – Quận Tân Bình – Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 , địa chỉ: Số 04 đường Dương Quang Đông Phường 5 Quận 8
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại : 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại : 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8 Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.32.137.223 Fax: 028.54.314.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Dọn dẹp mặt bằngPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,118100m2
2Tháo dỡ khung rào lưới B40Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,622tấn
3Tháo dỡ lan can cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,131tấn
4Gia công lan can, khung hàng rào lưới B40Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,374tấn
5Gia công hàng rào lưới thépPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt108m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,003tấn
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt104lỗ khoan
8Cung cấp ram sét G5 cấy thépPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,04lít
9Cung cấp bu lông lan can cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt104bộ
10Lắp dựng lan can sắtPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt36m2
11Lắp dựng hàng rào lưói thépPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt108m2
12Cắt mặt bê tông tạo nhámPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3601m
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt117,661m2
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,76610m2
15Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ côngPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,76610m2
16Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaPhần Sửa chữa cầu hẻm 23 Đường Đỗ Ngọc Quang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,177100m2
17Dọn dẹp mặt bằngPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4100m2
18Cắt mặt đường bê tôngPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,04100m
19Tháo dỡ khung rào lưới B40Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,444tấn
20Tháo dỡ lan can cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,327tấn
21Phá dỡ bản mặt cầu cũ BTCTPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,12m3
22Phá dỡ dầm cầu cũ BTCTPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,36m3
23Phá dỡ cọc cầu cũ BTCTPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4m3
24Vớt rác trong mọi điều kiện, thủ côngPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt114m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,54m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,68m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,68m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,43m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,92m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,265100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,092tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,48tấn
33Cung cấp thép tấmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.309,91kg
34Cung cấp thép hình I360Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.410,56kg
35Cung cấp thép hình U240Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt851,4kg
36Cung cấp thép D10Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,97kg
37Cung cấp bu lông D20 dầm cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt180bộ
38Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
39Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2281m
40Cắt sắt U, chiều cao sắt U240-400mmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1201mạch
41Cắt sắt I, chiều cao sắt I360mmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt121mạch
42Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5410 lỗ
43Gia công cột bằng thép tấmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,31tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,262tấn
45Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,575tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt108,637m2
47Lắp đặt khe co giãn mặt cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8m
48Tôn 2x309x2000 (bản lọc N1)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt48,52kg
49Tôn 2x607x2000 (bản lọc N2)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt89kg
50Bu long D14x100Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
51Bao tải nhựa 50x120x2000Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt60cái
52NhựaPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt160kg
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,42m3
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,772100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,168tấn
56Cung cấp thép hình V60x60x6Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51,168kg
57Cung cấp thép ống tráng kẽm D49 dày 2.9mmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.284,377kg
58Cung cấp thép tấm tráng kẽmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt404,055kg
59Cung cấp lưới B40 tráng kẽmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt200,91kg
60Cung cấp thép D12Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt61,272kg
61Gia công lan canPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,599tấn
62Gia công hàng rào lưới thépPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt125,57m2
63Cung cấp bu lông lan can cầuPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt128bộ
64Lắp dựng lan can sắtPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50m2
65Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt125,57m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,248m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,072100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,016100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,016100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,8m3
71Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,72100m
72Sản xuất khung định vịPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,716tấn
73Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị trên cạn (60% x VT, NC, MTC)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,716tấn
74Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,72100m
75Hao hụt thép cọc khung định vịPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.751,953kg
76Cung cấp thép hình giằng khung định vị, hộp nối cọcPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.716,2kg
77Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,6m3
78Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,92100m
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,593tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,268tấn
81Sản xuất thép tấmPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,791tấn
82Sản xuất thép hình hộp nối cọcPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,097tấn
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12,13m3
84Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵnPhần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,03100m2
85Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính vật tư)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16mối nối
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,14100m3/km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,254100m3/km
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km tiếp theo)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,14100m3/km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km tiếp theo)Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,254100m3/km
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,14100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần Sửa chữa cầu hẻm 769 Đường Phạm Thế Hiển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,254100m3
92Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt33,26m3
93Cắt mặt đường bê tôngPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,3610m
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,333100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,333100m3/km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,333100m3/km
97Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,733100m2
98Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,663100m2
99Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,6310m2
100Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,6310m2
101Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,6310m2
102Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt67,3310m2
103Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt83,9610m2
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmPhần dặm vá và sửa chữa đường, vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt86,15m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,64m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,64m3
107Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Phần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40cái
108Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00mPhần lắp đặt biển báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40cái
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Phần duy tu mặt Đường Phạm Nhữ Tăng (Từ Số nhà 55 đến hẻm 84 Cao Lỗ). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,143100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhần duy tu mặt Đường Phạm Nhữ Tăng (Từ Số nhà 55 đến hẻm 84 Cao Lỗ). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,143100m2
B DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí khối lượng phát sinh (giá trị dự phòng là 1.033.665 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64461E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông (đường bộ). Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)- Được đào tạo/huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực2
2 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
4 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
5 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
6 Máy cắt bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->