Gói thầu: Gói thầu 01XL-KN2022.22: Cung cấp vật tư (trừ phần vật tư A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160280-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-KN2022.22: Cung cấp vật tư (trừ phần vật tư A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211136251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:40:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,778,707,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL-KN2022.22: Cung cấp vật tư (trừ phần vật tư A cấp) và thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Năng tỉnh Đăk Lăk năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đông Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Móng
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Móng
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm76bộ
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17cột
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34cột
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-6,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18cột
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-8,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39cột
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32bộ
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đúp; CDGC-100Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35bộ
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ lệch cột đôi BTLT; XĐL-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo lệch cột đơn XNL-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi XNL-22AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14bộ
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14bộ
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện Line Post 24kV và Phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm174bộ
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24kV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm152Cái
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24kV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đôi 24kV (Đỉnh sứ đôi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Cái
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm156chuỗi
31Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 3U+Phụ kiện sứ chuỗiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm156bộ
32Rải căng dây lấy độ võng bằng dây nhôm lõi thép AC50/8 (dây trung tính), (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.553mét
33Rải căng dây lấy độ võng bằng dây nhôm lõi thép AC70+ lắp đặt cung dây, (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10.677mét
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46Bộ
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulông M16x300Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm53Bộ
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88bộ
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-70 (đấu nối TA)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36cái
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm106cái
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
41Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm218Sợi
42Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dây trung tính A3.5 mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm53Sợi
43Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lôngMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88bộ
44Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư cách điện đứng 24kV kèm ty sứMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
45Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư chuỗi cách điện treo cho dây dẫnMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4chuỗi
46Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư xà đỡ thẳng cột BTLTMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
47Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư xà néo cột BTLTMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
48Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm296mét
49Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư khóa néo 22kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
50Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư Kẹp cáp 3 bu lông AC70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
51Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho Chủ đầu tư cột bê tông LT10,5-THMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
C II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8(10) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (10)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Móng
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng néo; MN12-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28bộ
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây néo hạ áp có sứ phân cách TK35-8Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-2,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47cột
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-3,0 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81cột
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.10-190-3,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.10-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7cột
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3cột
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cột
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo hạ áp; HXN-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện Line Post 24kV và Phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6chuỗi
24Rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95mm2 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8.216mét
25Rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120mm2 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm876mét
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm112Bộ
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lôngMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm181cái
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ +Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm192Bộ
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ +Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Bộ
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123cái
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm185cái
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm256cái
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50/120 (1BL), đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Cái
36Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây nhôm bọc AV-50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.145mét
37Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây nhôm bọc AV-70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.258mét
38Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà đỡ hạ áp HX-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
39Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà đỡ hạ áp HX-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
40Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà néo hạ áp HXN-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
41Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư xà néo hạ áp HXN-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
D III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp; LR-32Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Hệ thống
3Cung cấp vận chuyển và lắp đặt bê tông nền TBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Vị trí
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cột
5Vận chuyển, lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30cái
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây chảy cao thế 6AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Sợi
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây chảy cao thế 10AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp FCO+LA+ sứ MBA trọn bộ (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-600V-75A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-600V-125A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-600V-150A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-600V-200A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-250A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-400A (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 24kV (kèm ty sứ) + dây buộc (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72bộ
16Vận chuyển, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE-AC70-12,7/24kV (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm300mét
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 (đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30cái
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40cái
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32cái
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70mm2 (đấu cao áp + đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm150cái
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 120mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
27Vận chuyển, lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV-35, dây tiếp địa CSV (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90mét
28Vận chuyển, lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV-50 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40mét
29Vận chuyển, lắp đặt cáp đồng bọc 0,6kV MV-70 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32mét
30Vận chuyển, lắp đặt cáp đồng bọc 0,6kV MV-95 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm128mét
31Vận chuyển, lắp đặt cáp đồng bọc 0,6kV MV-120 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120mét
32Vận chuyển, lắp đặt cáp đồng bọc 0,6kV MV-150 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24mét
33Vận chuyển, lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6kV ABC4x120mm2 (vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16mét
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây cáp thép TK-50mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm240mét
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M35mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80mét
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50bộ
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30bộ
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp xuyên cách điện 0,4kV (đấu lưới hạ áp), IPC95/95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16bộ
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha TĐ-04Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10tủ
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV (dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Sợi
41Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Bộ
42Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1 khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Bộ
43Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
44Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50Cuộn
45Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt khóa néo cáp ABC4x120Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
46Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp biển cấm trèoMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
47Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Lắp bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
48Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 1 cột BTLT 10,5m-12mMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
49Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT 10,5m-12m ghép đôiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
50Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT ghép đôi 14mMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
51Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà đỡ tủ điện cột đôi XTĐ-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
52Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà đỡ tủ điện cột đôi XTĐ-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
53Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
54Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cô dê + tăng đơ giữ MBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20bộ
55Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
56Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư trọn bộ xà đỡ TBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
57Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cách điện đứng 24kV.Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
58Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
59Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 cái
60Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây đồng bọc 3x35Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6mét
61Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100KVA (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Máy
62Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160KVA (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
63Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4kV- 250KVA (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
64Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
65Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kv- 50kVAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
66Tháo gỡ thu hồi nhập kho Chủ đầu tư chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
E IV. PHẦN TÁCH LƯỚI HẠ ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1+khóa đaiMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer (loại 5 tán)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Chuỗi
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo hạ áp; HXN-3Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt sứ ống chỉ SO-0,4 kèm ty sứ.Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70/95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->