Gói thầu: Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:33:00 đến ngày 2021-12-04 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,182,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hạng mục đường thảm nhựa và cầu bê tông cốt thép sử dụng dầm dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng hoặc thợ cầu đường (20 thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 10 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Ninh Quới - Ngan Dừa, huyện Hồng Dân 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: 03-08, Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu, SĐT: 02913.824061) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.2210.677, Fax: 0291.2210.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I-12.5m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | dầm |
| 3 | Cung cấp Dầm I-18.60m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | dầm |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | dầm |
| 5 | Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,753 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,434 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,62 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,44 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,44 | 100m2 |
| 11 | Quét lớp phòng nước (radcon #7) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 344 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,685 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,166 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,813 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,727 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,631 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,638 | tấn |
| 21 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50)mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 24 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,788 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,172 | tấn |
| 30 | Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,471 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,471 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,471 | tấn |
| 34 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | cái |
| 35 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 36 | Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 38 | Cung cấp Bulong Þ12, L=40mm neo ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 39 | Cung cấp Bulong nở Þ16, L=120mm neo ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 40 | Gia công thép bản neo ống thoát nước, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép bản neo ống thoát nước, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 44 | Bê tông ụ đỡ trụ điện M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 45 | Ván khuôn ụ đỡ trụ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp Bulong chờ Þ24, L=0,80m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Siết lại bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 48 | Gia công thép tấm 39x39x2cm, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thép tấm 39x39x2cm, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,992 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 - 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,287 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 58 | Bê tông ụ neo trên cạn M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 60 | Gia công kết cấu thép ụ neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép ụ neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 62 | Cung cấp nhựa làm ụ neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | kg |
| 63 | Vữa không co ngót làm ụ neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,257 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,117 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 336 | 1cấu kiện |
| 68 | Sản xuất thép hình làm đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép làm đà giáo thi công bản mặt cầu - thép Þ20÷Þ32 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công BMC dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,853 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công BMC dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,853 | tấn |
| B | Kết cấu mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,139 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,84 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,747 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,328 | m3 |
| 8 | Bê tông mố cầu trên cạn, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,999 | m3 |
| 9 | Vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa tường cánh và tường hậu mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,784 | m2 |
| 12 | Bê tông bản quá độ M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,56 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ kê M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,472 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,282 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,057 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,372 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,728 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 24 | Gia công tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 26 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,808 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,326 | 100m2 |
| 28 | Gia công hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,738 | tấn |
| 29 | Đào san tạo mặt bằng ép cọc trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc mố, ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,606 | 100m |
| 31 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 32 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc mố, ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,906 | 100m |
| 33 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | 1 mối nối |
| 34 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,499 | m3 |
| 35 | Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 - L=3,0m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 36 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 37 | Đào móng mố băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,204 | m3 |
| 38 | Đắp móng mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| C | Kết cấu trụ T1&T2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,336 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,952 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,743 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 22mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,457 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,703 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ trụ cầu M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,491 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,106 | m3 |
| 10 | Vữa tạo dốc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,65 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,385 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,814 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 16 | Gia công tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,25 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,351 | 100m2 |
| 20 | Gia công hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,738 | tấn |
| 21 | Ép thử cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc trụ, ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,642 | 100m |
| 22 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 23 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc trụ, ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,106 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | 1 mối nối |
| 25 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,499 | m3 |
| 26 | Sản xuất thép hình làm giằng khung định vị và đà giáo thi công trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 27 | Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1 tháng (tính cho thời gian ép cọc)+3,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,065 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,753 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,753 | tấn |
| 30 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất - Mố nhô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,515 | 100m |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất - Mố nhô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,555 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,515 | 100m |
| 33 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,725 | 100m |
| 34 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,115 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,725 | 100m |
| 36 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1+3,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,629 | tấn |
| 37 | Đắp cát mố nhô bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 153,351 | m3 |
| 38 | Cán cấp phối loại I tạo mặt bằng mố nhô, dày 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,439 | 100m3 |
| 39 | Đào phá mố nhô hoàn trả dòng chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,972 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng trụ M200, đá 1x2, dày 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,036 | m3 |
| D | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I dày (10÷15)cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m2 |
| E | Đường dẫn | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,795 | 100m2 |
| 2 | Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,817 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 30% đất không tận dụng ra khỏi công trình và đất tận dụng từ phần đường về đắp, phạm vi ≤ 500m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp lề thiếu (Mua đất đắp lề) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,797 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,219 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,13 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,418 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,388 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,388 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh móng CPĐD loại I (Dmax 25mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I (Dmax 25mm), dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 13 | Làm móng dưới CPĐD loại I (Dmax 37,5mm), dày 28cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,984 | 100m3 |
| 14 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,9 | 100m2 |
| 15 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 12KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,224 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm Nilon lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250, sụt 2-4 mặt đường nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ bó vỉa, mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Gia công thép mặt đường - Thép phi 6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,522 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm - lọc ngược | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 12KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Cừ tràm móng tường chắn Þ ngọn >=4,5cm, L=4,7m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 203,745 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,728 | m3 |
| 26 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210,582 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,667 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,128 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,694 | 100m |
| 32 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311x3600x3,0t | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | m |
| 34 | Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0t | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ114, dày 2mm, dài 1,20m đỡ tôn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Cung cấp bu long M16x(120÷150) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | cái |
| 37 | Gắn viên phản quang tường hộ lan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | viên |
| 38 | Cung cấp trụ biển báo Þ90mm, cao 3,00m, dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 0,875cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn, dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 44 | Siết lại bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | 1bộ |
| 45 | Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | lỗ khoan |
| 47 | Đào móng biển báo, cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,072 | m3 |
| 49 | Bê tông cọc tiêu, biển báo M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cọc tiêu, biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,7 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm - sơn gờ lan can (sơn 02 lớp, 01 lớp lót, 01 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,224 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,875 | m2 |
| F | Cầu tạm | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, Uykm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,037 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu cũ/ cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,05 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình cầu tạm (1,17%*9 tháng+3,5%*1 đóng nhổ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,996 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,48 | 100m |
| 8 | Khấu hao dầm, mũ mố cầu tạm (1,5%*9 tháng+5%*1) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,731 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mố, trụ cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,731 | tấn |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 rọ |
| 12 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Cừ tràm gia cố rọ đá Þ ngọn >=4,5cm, L=4,7m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 100m |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 30% đất không tận dụng ra khỏi công trình phạm vi ≤ 500m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,854 | 100m3 |
| 19 | Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,994 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - CPĐD loại I dày 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,427 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Cán CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,708 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,708 | 100m2 |
| G | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 2 | Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 265 | kg |
| 3 | Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,486 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,648 | 100m² |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| H | Phá dở cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép - cầu hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,064 | m³ |
| 2 | Nhổ cọc bê tông cốt thép 30x30, dài 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hạng mục đường thảm nhựa và cầu bê tông cốt thép sử dụng dầm dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 5 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng hoặc thợ cầu đường (20 thợ). | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 10 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp | ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Búa đóng cọc | ≥ 1,2 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 8T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 9 | Máy ép cọc | ≥ 200T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi