Gói thầu: Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172705-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới
Số hiệu KHLCNT 20211161412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:33:00 đến ngày 2021-12-04 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,182,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hạng mục đường thảm nhựa và cầu bê tông cốt thép sử dụng dầm dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng hoặc thợ cầu đường (20 thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 10 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói số 16: Xây dựng cầu Ranh Ninh Quới
Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Ninh Quới - Ngan Dừa, huyện Hồng Dân
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 02-08 - Đường Bế Văn Đàn - Phường 7 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: 03-08, Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu, SĐT: 02913.824061)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang (Địa chỉ: Số 2-3, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang); - Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sông Mã (Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); - Sở Giao thông Vận tải Bạc Liêu (Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); - Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Thông Lưu B, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu); - Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 02-08 - Đường Bế Văn Đàn - Phường 7 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: 03-08, Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu, SĐT: 02913.824061)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: 03-08, Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu, SĐT: 02913.824061)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.2210.677, Fax: 0291.2210.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1Cung cấp Dầm I-12.5m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10dầm
2Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10dầm
3Cung cấp Dầm I-18.60m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5dầm
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5dầm
5Bê tông dầm ngang M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,684m3
6Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,753100m2
7Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,434m3
8Bê tông gờ lan can M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,62m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,44100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,44100m2
11Quét lớp phòng nước (radcon #7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt344m2
12Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,456tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,282tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 25mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,685tấn
15Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,166100m2
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,176tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,813tấn
18Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,727tấn
19Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,631tấn
20Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,638tấn
21Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
22Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50)mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
23Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16m
24Vữa không co ngót chèn khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
25Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,153tấn
26Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
27Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,014tấn
28Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,788tấn
29Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,172tấn
30Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m2
31Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,471tấn
32Mạ kẽm lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,471tấn
33Lắp dựng thép lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,471tấn
34Cung cấp Bulong Þ22 neo lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120cái
35Cung cấp ống thoát nước STK Þ150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,222tấn
36Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049tấn
37Lắp đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,271tấn
38Cung cấp Bulong Þ12, L=40mm neo ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
39Cung cấp Bulong nở Þ16, L=120mm neo ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
40Gia công thép bản neo ống thoát nước, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,095tấn
41Lắp đặt thép bản neo ống thoát nước, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,095tấn
42Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,008tấn
43Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,048tấn
44Bê tông ụ đỡ trụ điện M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,273m3
45Ván khuôn ụ đỡ trụ điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
46Cung cấp Bulong chờ Þ24, L=0,80mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
47Siết lại bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61bộ
48Gia công thép tấm 39x39x2cm, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072tấn
49Lắp đặt thép tấm 39x39x2cm, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072tấn
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,014100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
53Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 - 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
54Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 3mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,001tấn
55Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08tấn
56Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,287tấn
57Lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,097tấn
58Bê tông ụ neo trên cạn M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m2
60Gia công kết cấu thép ụ neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,149tấn
61Lắp đặt kết cấu thép ụ neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,149tấn
62Cung cấp nhựa làm ụ neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072kg
63Vữa không co ngót làm ụ neoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,048m3
64Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,257tấn
65Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,117m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,51100m2
67Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3361cấu kiện
68Sản xuất thép hình làm đà giáo thi công bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,314tấn
69Sản xuất thép làm đà giáo thi công bản mặt cầu - thép Þ20÷Þ32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,132tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công BMC dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,853tấn
71Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công BMC dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,853tấn
B Kết cấu mố
1Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,033tấn
2Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,412tấn
3Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,139tấn
4Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,84tấn
5Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,747tấn
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,328m3
8Bê tông mố cầu trên cạn, M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81,999m3
9Vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,7m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,48100m2
11Quét nhựa tường cánh và tường hậu mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,784m2
12Bê tông bản quá độ M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,56m3
13Bê tông bệ kê M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,12m3
14Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,472m3
15Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,081tấn
16Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,282tấn
17Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,053tấn
18Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,057tấn
19Ván khuôn bản quá độ, dầm kêTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,488100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,372tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,361tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,728tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,053tấn
24Gia công tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,194tấn
25Lắp đặt tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,194tấn
26Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,808m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,326100m2
28Gia công hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,738tấn
29Đào san tạo mặt bằng ép cọc trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m3
30Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc mố, ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,606100m
31Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
32Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc mố, ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,906100m
33Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt481 mối nối
34Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,499m3
35Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 - L=3,0mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
36Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848100m3
37Đào móng mố băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,204m3
38Đắp móng mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,264100m3
C Kết cấu trụ T1&T2
1Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,033tấn
2Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,647tấn
3Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 14mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,336tấn
4Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,952tấn
5Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,743tấn
6Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 22mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,457tấn
7Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK 25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,703tấn
8Bê tông mũ trụ cầu M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,491m3
9Bê tông móng trụ M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,106m3
10Vữa tạo dốc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,65m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,345100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,385tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,361tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 22mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,814tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,053tấn
16Gia công tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,194tấn
17Lắp đặt tấm đầu cọc, KL ≤25kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,194tấn
18Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,25m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,351100m2
20Gia công hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,738tấn
21Ép thử cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc trụ, ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,642100m
22Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
23Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc trụ, ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,106100m
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt481 mối nối
25Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,499m3
26Sản xuất thép hình làm giằng khung định vị và đà giáo thi công trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,023tấn
27Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1 tháng (tính cho thời gian ép cọc)+3,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,065tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,753tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,753tấn
30Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất - Mố nhôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,515100m
31Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất - Mố nhôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,555100m
32Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,515100m
33Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,725100m
34Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,115100m
35Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,725100m
36Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1+3,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,629tấn
37Đắp cát mố nhô bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt153,351m3
38Cán cấp phối loại I tạo mặt bằng mố nhô, dày 20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,439100m3
39Đào phá mố nhô hoàn trả dòng chảyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,972100m3
40Bê tông lót móng trụ M200, đá 1x2, dày 20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,036m3
D Phụ trợ thi công
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I dày (10÷15)cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m2
E Đường dẫn
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,795100m2
2Cày sọc tạo nhám mặt đường hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,817100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,536100m3
4Vận chuyển 30% đất không tận dụng ra khỏi công trình và đất tận dụng từ phần đường về đắp, phạm vi ≤ 500mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,361100m3
5Đất đắp lề thiếu (Mua đất đắp lề)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,797100m3
6Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,219100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,13100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,418100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,388100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,388100m2
11Bù vênh móng CPĐD loại I (Dmax 25mm)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,287100m3
12Làm móng lớp trên CPĐD loại I (Dmax 25mm), dày 12cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,857100m3
13Làm móng dưới CPĐD loại I (Dmax 37,5mm), dày 28cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,984100m3
14Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,9100m2
15Rải VĐKT không dệt, cường độ 12KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,224100m2
16Trải tấm Nilon lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,155100m2
17Bê tông đá 1x2 M250, sụt 2-4 mặt đường nhánhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,473m3
18Ván khuôn gờ bó vỉa, mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,181100m2
19Gia công thép mặt đường - Thép phi 6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,522tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm - lọc ngượcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
21Rải VĐKT không dệt, cường độ 12KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115100m2
22Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,001100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,004100m3
24Cừ tràm móng tường chắn Þ ngọn >=4,5cm, L=4,7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt203,745100m
25Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,728m3
26Bê tông tường chắn đá 1x2 M350Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210,582m3
27Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,667100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,098tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,625tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,128tấn
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,694100m
32Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,215100m2
33Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311x3600x3,0tTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72m
34Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0tTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8m
35Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ114, dày 2mm, dài 1,20m đỡ tôn sóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
36Cung cấp bu long M16x(120÷150)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt144cái
37Gắn viên phản quang tường hộ lanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24viên
38Cung cấp trụ biển báo Þ90mm, cao 3,00m, dày 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
39Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 0,875cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
40Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn, dày 1,2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
41Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
42Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
44Siết lại bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt321bộ
45Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12lỗ khoan
47Đào móng biển báo, cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,464m3
48Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,072m3
49Bê tông cọc tiêu, biển báo M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,99m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,134tấn
51Ván khuôn cọc tiêu, biển báoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,71m2
53Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt401cấu kiện
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm - sơn gờ lan can (sơn 02 lớp, 01 lớp lót, 01 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96,224m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,875m2
F Cầu tạm
1Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UykmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,037tấn
2Tháo dỡ sàn cầu cũ/ cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,05tấn
3Lắp đặt gối cầu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,24100m
6Khấu hao cọc thép hình cầu tạm (1,17%*9 tháng+3,5%*1 đóng nhổ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,996tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,48100m
8Khấu hao dầm, mũ mố cầu tạm (1,5%*9 tháng+5%*1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,06tấn
9Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,731tấn
10Tháo dỡ mố, trụ cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,731tấn
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt161 rọ
12Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m2
13Cừ tràm gia cố rọ đá Þ ngọn >=4,5cm, L=4,7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47100m
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,064100m3
15Vận chuyển 30% đất không tận dụng ra khỏi công trình phạm vi ≤ 500mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,319100m3
16Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731100m3
17Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,259100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,854100m3
19Rải VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,994100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - CPĐD loại I dày 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,427100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Cán CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,256100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,708100m2
23Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,708100m2
G Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,261tấn
2Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt265kg
3Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
4Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
5Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,486
6Ván khuôn móng trụ hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648100m²
7Cung cấp biển báo tam giácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
8Cung cấp biển báo trònTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
H Phá dở cầu hiện trạng
1Phá dở kết cấu bê tông cốt thép - cầu hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,064
2Nhổ cọc bê tông cốt thép 30x30, dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hạng mục đường thảm nhựa và cầu bê tông cốt thép sử dụng dầm dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngànhxây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)51
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng hoặc thợ cầu đường (20 thợ).11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 10 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy ủi ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm ≥ 9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Ô tô tự đổ ≥ 8T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Máy ép cọc ≥ 200T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
10 Máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->