Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm tai nạn con người 24 24 giờ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xe cơ giới năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177677-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu: Mua bảo hiểm tai nạn con người 24 24 giờ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xe cơ giới năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211043139
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:50:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,227,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,268,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là302.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.806.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 317.580.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 317.580.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua bảo hiểm tai nạn con người 24 24 giờ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xe cơ giới năm 2022
Mua bảo hiểm tai nạn con người 24/24 giờ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho xe cơ giới năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.


E-CDNT 10.7
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
+ Báo cáo tài chính của 03 năm gần đây đã được thị thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hồ sơ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện; + Giấy đăng ký kinh doanh có nghành nghề phù hợp với nội dung công việc của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.268.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Hoàng Oanh – Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh, Phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm tai nạn con người Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Người 1.118 Chi tiết danh sách theo phụ lục nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm
2 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62B-010.85 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 15 chỗ
3 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62A-057.24 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 8 chỗ
4 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62A-026.57 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 8 chỗ
5 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62A-026.97 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 8 chỗ
6 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62A-052.95 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 8 chỗ
7 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62A-017.12 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ
8 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62L-2719 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 8 chỗ
9 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe nâng người LV trên cao - 62C-087.29 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 7,98 tấn
10 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự Ô tô Khoan - 62C-096.90 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 13,23 tấn
11 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62B-018.64 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 15 chỗ
12 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62C-027.57 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,1 tấn
13 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-162.82 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ
14 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62L-4643 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
15 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-144.35 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
16 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-141.60 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
17 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62L-4461 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4,7 tấn
18 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62L-4180 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
19 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-142.55 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
20 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-130.62 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
21 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62L-4811 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4,6 tấn
22 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62L-4179 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
23 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-108.66 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
24 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62L-4202 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,4 tấn
25 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TOYOTA - 62B-004.34 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 15 chỗ
26 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-144.23 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
27 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62C-026.07 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4,7 tấn
28 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-027.50 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
29 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-143.68 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
30 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-143.30 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
31 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62C-026.26 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4,6 tấn
32 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-023.95 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
33 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-141.00 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
34 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-144.75 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
35 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62C-049.94 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4,6 tấn
36 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-024.53 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
37 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-155.52 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
38 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU - 62C-027.64 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 2 tấn
39 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-028.52 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
40 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-084.23 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
41 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-155.97 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
42 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU TADANO - 62C-027.34 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 4 tấn
43 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-026.94 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
44 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62C-023.68 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 6,5 tấn
45 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-156.33 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
46 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62C-028.15 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,4 tấn
47 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-074.71 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
48 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU (xe nâng người) - 62C-156.41 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 4 chỗ, Tải trọng 3,5 tấn
49 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU - 62L-4225 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 3 tấn
50 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-084.46 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
51 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ISUZU - 62C-085.51 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 3 tấn
52 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-030.48 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
53 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe MAZDA - 62A-027.77 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ
54 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62C-031.22 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,4 tấn
55 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-069.16 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
56 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62L-4205 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,4 tấn
57 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62C-152.81 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
58 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe TẢI HINO + CẨU SOOSAN - 62C-073.67 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 3,4 tấn
59 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe FORD RANGER - 62M-0361 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
60 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe KIA - 62C-062.22 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 3 chỗ, Tải trọng 1,4 tấn
61 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe Nisan - 62C-108.60 Theo yêu cầu nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật Xe 1 Xe 5 chỗ, Tải trọng 0,7 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.02455E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.806.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là302.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.806.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 317.580.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 317.580.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->