Gói thầu: sửa chữa trần thạch cao phòng họp, phòng tiếp khách tại tầng 8 và hội trường tại tầng 7 trụ sở Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | sửa chữa trần thạch cao phòng họp, phòng tiếp khách tại tầng 8 và hội trường tại tầng 7 trụ sở Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 phân bổ cho Phòng PC07 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:48:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,417,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.417.119(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.625.135VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh (bản sao y):1. Hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành phần lớn);3. Hóa đơn tài chính;4. Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1. Hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành phần lớn);3. Hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;5.Bản xác nhận của Chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Hạng mục công việc thực hiện, giá trị công việc;6.Hóa đơn tài chính;7. Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 285.417.119 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;3. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng;4. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;2. Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp điện2. Đã tham gia thực hiện công trình dân dụng tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thực hiện công trình dân dụng tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
sửa chữa trần thạch cao phòng họp, phòng tiếp khách tại tầng 8 và hội trường tại tầng 7 trụ sở Phòng PC07 sửa chữa trần thạch cao phòng họp, phòng tiếp khách tại tầng 8 và hội trường tại tầng 7 trụ sở Phòng PC07 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 phân bổ cho Phòng PC07 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp hoặc số tiền thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. - Bản chụp chứng thực của: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp hoặc số tiền thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết năm 2020. + Tất cả hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực kinh nghiệm. + Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thi công của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hồ Chí MInh; số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1; sđt: 069.31871800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m2 | 344,492 | |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Tháo dỡ các đầu báo cháy hiện hữu tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | bộ | 4,2 | |
| 3 | Tháo dỡ đầu phun nước chữa cháy | Tháo dỡ các đầu phun nước chữa cháy hiện hữu tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | bộ | 18,6 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa cấp gió máy lạnh | Tháo dỡ các cửa cấp gió hệ thống máy điều hòa trung tâm tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | cái | 27 | |
| 5 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm, tấm trần thạch cao dày 9mm | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm trần thạch cao dày 9mm tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m2 | 344,492 | |
| 6 | Bả bằng bột bả trần | Bả bằng bột bả trần sau khi lắp dựng trần thạch cao mới tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m2 | 344,492 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m2 | 344,492 | |
| 8 | Đèn Panel LED âm trần 12W, D125 | Lắp đặt đèn Panel LED âm trần tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | bộ | 84 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | Cái | 5 | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED dây 12V, 10W/md | Lắp đặt đèn LED dây tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | md | 126 | |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn đèn LED | Lắp đặt bộ chuyển nguồn đèn LED tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | bộ | 4 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CV/1Cx1,5mm2 | Lắp đặt cáp điện tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m | 1.150 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CV/1Cx2,5mm2 | Lắp đặt cáp điện tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m | 104 | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ cáp D20 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ cáp tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m | 225 | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống ruột gà D20 | Lắp đặt ống ruột gà tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | m | 250 | |
| 16 | CCLĐ đầu báo và đầu báo cháy | Lắp đặt đầu báo và đầu báo cháy tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | 10 đầu | 0,8 | |
| 17 | CCLĐ đầu phun nước chữa cháy | Lắp đặt đầu phun nước chữa cháy tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | bộ | 32 | |
| 18 | CCLĐ cửa gió lạnh 600x600 | Lắp đặt cửa gió lạnh hệ thống máy điều hòa trung tâm tại phòng họp, phòng tiếp khách tầng 8 và hội trường tầng 7 trụ sở Phòng PC07 | cái | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.85417119E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.625.135VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.417.119(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.625.135VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh (bản sao y):1. Hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành phần lớn);3. Hóa đơn tài chính;4. Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1. Hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng đang thực hiện hoàn thành phần lớn);3. Hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;5.Bản xác nhận của Chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: Hạng mục công việc thực hiện, giá trị công việc;6.Hóa đơn tài chính;7. Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 285.417.119 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;3. Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng;4. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;2. Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng tương đương. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công điện | 1 | 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp điện2. Đã tham gia thực hiện công trình dân dụng tương đương. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 4 | Đã tham gia thực hiện công trình dân dụng tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi