Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ hoạt động chuẩn y tế dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176346-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Đinh
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ hoạt động chuẩn y tế dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211174956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:46:00 đến ngày 2021-12-04 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 265,943,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quanKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc chuyên ngành liên quan. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất phục vụ hoạt động chuẩn y tế dự phòng
Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng thường xuyên của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam; Địa chỉ: Số nhà 5, ngõ 409 ngách 409/16 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ khoa học và Công nghệ Hà Nội; Địa chỉ: Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định , địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP. + Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho tất cả các mặt hàng. + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mục 3 – mẫu số 03. + Cam kết số liệu tài chính kê khai trong E-HSDT đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Sẵn sàng cử cán bộ mang theo token để đối chiếu với số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020). - Bản cam kết các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng: + Hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho toàn bộ các mặt hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định + Đường Phù Nghĩa, Lộc Hà, TP. Nam Định, Nam Định. + Điện thoại: 0228 3636 673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định. + Đường Phù Nghĩa, Lộc Hà, TP. Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228 3636 673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Nam Định. + 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định + Điện thoại: 0228) 3988988 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ag2SO41HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Amoni Acetat (CH3COONH4)1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Amoniac đặc1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Aminobenzen sunfonamid (Sulfanilamid)2HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Axit H3PO41ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Axit acetic (CH₃COOH)2ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Axit nitric 65% (HNO3)1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8BaCl21HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Ba(OH)₂ * 8 H₂O1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Bát sứ f 10 cm15ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Bát sứ f 20 cm15ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ lọc ống tiêm sử dụng một lần1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Bình định mức 50ml10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Bình định mức 100ml10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Bình tam giác 100mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Bình tam giác 250mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Bình tam giác 500mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Bình tam giác có nút mài 100mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Bình tam giác có nút mài 250mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Bình tam giác có nút mài 500mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Chai thủy tinh nút xoáy dung tích 500mL5ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Chai thủy tinh nút xoáy dung tích 1000mL5ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Chromotropic acid sodium satl dihydrate,1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Cốc có mỏ 100mL30ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Cốc có mỏ 250mL30ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Cốc có mỏ 500mL30ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Cốc sứ có lắp10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Cốc độ ẩm10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Cốc chiết Lipid3ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30CH3COOH, 500ml/chai2ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Cloroform,1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Cyclone, Aluminum, 37mm3ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Cuvet thạch anh 10mm2ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn clorua (NaCl trong H₂O)1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn đồng Cu(NO₃)₂ trong HNO₃1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Dung dịch fomanđehit khoảng 37% (H2CO),1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Dung dịch chuẩn pH41ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Dung dịch chuẩn pH71ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Dung dịch chuẩn pH 4,011ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Dung dịch chuẩn pH 7,01ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Dung dịch chuẩn pH 10,011ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Dung dịch NH4OH3ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Dung dịch Nitrit chuẩn1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Dung dịch chuẩn Sắt1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Diethyl ether2ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Dispenser 1-10mL2ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Dispenser 2,5-25mL1ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Đầu điện cực pH1ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Đồng sunphat (CuSO4.5H2O )1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Ethanol1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51FeCl3.6H2O1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Giá đựng ống Facol 50mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Giá đựng ống nghiệm Inox10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54HCl đặc2ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55H2SO4 đặc,2ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Hydroxylamin,1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Kali cromat (K₂CrO₄) khan1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Kali iodua (KI)1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Màng lọc, PVC2HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Màng lọc1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Methanol (chạy HPLC) CH₃OH1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Metyl da cam (C14H14N3NaO3S)1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Modan đen1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Natri nitrua, NaN3 (Sodium azide)1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Natri axetat trihydrat (CH3COONa,3H2O),1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Na2SO4,1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67N- Hexan,1ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Ống đong 50mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Ống đong 100mL10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Ống hút thẳng vạch xanh 1ml, AS20ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Ống hút thẳng vạch xanh 2ml, AS20ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Ống hút thẳng vạch xanh 5ml, AS20ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS20ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Ống nghiệm có nút xoáy200ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Ống Kjeldahl (cao 29,5cm x 4cm)2ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Ống chuẩn bạc nitrat Ag(NO)3/ 0.1 N2HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Ống chuẩn Iot 0,1N5ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Ống chuẩn HCl 0,1N5HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Ống chuẩn KMnO4 0,1N5ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Ống chuẩn Natrithiosunfat Na2S2O3 0.1N3ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Ống chuẩn Oxalic 0,1N (C₂H₂O₄)2ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Ống chuẩn Oxalic 0,1N3ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Ống Chuẩn dinatri EDTA (0.1N)2HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Ống chuẩn HNO3 0,1N2ỐngMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85O. Phenantrolin1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Octo-Tolidin2LọMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Petroleum ether 60-905ChaiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Potassium sodium tartrate tetrahydrate (C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O)1HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Pipet hút tự động 0,5-5 mL1ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Quả bóp thường10ChiếcMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Thìa Inox cân hóa chất10BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Thuốc thử Fluoride3HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 561.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quanKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).43
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc chuyên ngành liên quan. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->