Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177974-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong)
Số hiệu KHLCNT 20211176328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:58:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,986,809,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2197E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.380.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.690.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 140
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong)
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 155 Hai Tháng Chín, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh.  Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Kiến Tân; Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố Bình Khởi, phường 6, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 155 Hai Tháng Chín, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 155 Hai Tháng Chín, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2,Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
B XÂY MỚI 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,618100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,734m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7644100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0368100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,491m3
6Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,912100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,927m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,72m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,179m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,181100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8766tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,408tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5655tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5612tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6805tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2634tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,646m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0629100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3431tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8514tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0443tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,8372m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1089100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9161tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2749m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5498100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3246tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5445tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3222m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3652100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2238tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4646tấn
35Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0888tấn
36Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0888tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,584m2
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7867100m2
39CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,44m2
40CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m2
41CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
42CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bảng
43Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,92m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,8m2
45Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
47Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 màu trắng sữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,32m2
48Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,579md
49Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7132md
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế546,173m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,475m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,86m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,72m2
54Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,8261m2
55Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,48m2
56Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lan can)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,5446m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,548m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8116m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3424m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,5633m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,932m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,854m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế390,8932m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế874,58m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế371,116m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế535,2628m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế535,782m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.119,8732m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.144,2376m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế374,7732m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.873,2176m2
72Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,12m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,955m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế144,955m2
75Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,955m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế462,95m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0975100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,223100m
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,51100m2
C ĐIỆN 8 PHÒNG HỌC
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.320m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế380m
24Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế620m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5681100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2976100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3281100m3
5Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8332100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,528m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,194100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,787m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,367100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,59m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0041100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1128tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,189m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,526100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3352tấn
25Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2517tấn
26Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2351tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8375100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0474100m2
30CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,28m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,68m2
32Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TK720 + LAMBRIS nhôm hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,7m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,24m2
34Lát bậc tam cấp, Gạch granite chống trượt KT 500x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế229,86m2
36Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,275m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,562m3
39Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2724m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,9219m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế110,861m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,936m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,64m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,988m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,27m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,076m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,8515m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế104,181m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,7465m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m2
52Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
E ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp cầu chì âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
9Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
5Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
32Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
33Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
34Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
35Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
37Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt luppe nhựa D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt van phao Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
48Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
58Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
59Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
G HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5777100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,344m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,743m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3413tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,968m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1822100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2729tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,839m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,518m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1518100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3385tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3631tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,824m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5922100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1134m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0074tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0174m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,4m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,38m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,084m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và hồ sơ thiết kế338,844m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,2m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,207m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0265tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0918tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0918tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4615m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3069100m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1528m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,91m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,14m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế240m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế260m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế220m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,57100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Sơn ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,38m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,88m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,15m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
J TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
K XÂY MỚI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,3108tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,2923tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,5776100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế576,666m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế63,72100m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,416100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế472mối nối
8Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,496m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8418100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,49m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0356100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1513100m3
14Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,844100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,4604m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,733m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,712m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,087m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,145m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,2788m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,9311m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế186,2345m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,7803m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,5053m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9636100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4579100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,5518100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,1249100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,3901100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,892100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,011100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8357tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,451tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8246tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3529tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2962tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3381tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5383tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,1394tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6715tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6546tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,466tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5043tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9953tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4585tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1478tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,6124m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,8276m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế170,892m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế108,6485m3
51Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,9733m3
52Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,701m3
53Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,574m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.481,2651m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.078,4824m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế946,5194m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.267,3915m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.709,3502m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế120,0042m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế804,2605m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế239,978m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế403,5m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,52m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m
65Đắp trang trí cột mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
66Đắp vữa trang trí tường lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế57Cái
67Chèn sika grout chống thấm phểu thu sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.796,307m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,555m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,291m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,8665m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,9135m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế471,3m2
74Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,57m2
75Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế186,198m2
76Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,82m2
77Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,405m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế480,405m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế427,915m2
80Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế608,1m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.388,9021m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.084,3824m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.438,8233m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.827,7254m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.036,8899m2
86Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,4925m2
87Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế145,08m2
88Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, cửa đi lá nhôm lambri (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,8m2
89Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế250,08m2
90Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
91Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm cố định kết hợp lam nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
92Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế136,5521m2
93CCLD Vách compact ngăn tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
94Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,3md
95Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,3md
96Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,38md
97CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế261,09m2
98CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế556,8m2
99CCLD Thang sắt lên mái BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
100CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 3000x300 (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49Cái
101CCLĐ Bảng tên MICA tên phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
102Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9486tấn
103Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9486tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế276,0761m2
105Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,3264100m2
106CCLD thanh kim loại T chèn khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế55,2md
107CCLD Thanh kim loại V 40x40 chèn khe lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,4md
108CCLĐ khung sắt + nắp tole thăm máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147100m
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,9557100m2
L THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế64cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế64cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.12510 tấn/1km
4Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế240tấn/lần
M PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế176bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế82bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế122cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế113cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế38hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
14Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.990m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
22Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế850m
24Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.450m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế26hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
N CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
10Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van xả cặn Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van phao Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,24100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,87100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,83100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,42100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
31Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
34Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
35Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
36Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
39Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt luppe nhựa D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt van 2 chiều thau D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế129cái
45Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế111cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5777100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,344m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,743m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3413tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,968m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1822100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2729tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,839m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5167100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,518m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1518100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3385tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3631tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,824m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5922100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3283tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1134m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0074tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0174m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,4m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,38m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,084m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và hồ sơ thiết kế8m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và hồ sơ thiết kế338,844m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,2m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,207m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0414100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0265tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0918tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0918tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1379tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4615m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3069100m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1528m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,91m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,91m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,14m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,710 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,25 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế280m
12Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế890m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế540m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế110m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,82100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
4Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt tê STK Þ90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Sơn ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,36m2
21Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,565m3
22Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,087m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
R TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
S XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5919100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,216m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn Theo chương V và hồ sơ thiết kế123,12100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,688m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5315m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,9236m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8673100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,346tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5256tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8787tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0477tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0477tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,406m3
14SXĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7406100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5102tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2644100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0738100m3
19CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4342100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐS 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,9876m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,65m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,384m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m3
24SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao H Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0194100m2
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2572100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2336tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0568tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2544tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8714tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,884m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,576m3
32SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9675100m2
33SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2605100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2504tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5437tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3638tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2409tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3094tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1134tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,5145m3
41SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,528100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1348tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1971tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,908m3
45SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9288100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,968tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1043tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1466m3
49SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3378100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1772tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5388tấn
52Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6425tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6425tấn
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2706100m2
55CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,88m2
56CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600, dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,85m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
58CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
59CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
60CCLĐ cửa sổ bật 1 cánh, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m2
61CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
62CCLĐ cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (có lá - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
63CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,59m2
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1282tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1282tấn
66Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4025tấn
67Lắp hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4025tấn
68Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1912100m2
69Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2218tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2218m2
71CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
72CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế401 cấu kiện
73CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
74CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.5mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m2
75Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế264,74m2
76Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7m2
77Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,91m2
78Công tác ốp gạch granit mài bóng loại 1 KT600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,1336m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,4m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men thạch anh KT100x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,75m2
81Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,832m2
82Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,704m2
83Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
84Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,574m2
85Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1516m3
86Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7032m3
87Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
88Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,676m3
89Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1568m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,762m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,612m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,5367m3
93Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,658m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế169,5534m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế577,66m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế358,652m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế185,416m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế133,12m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,676m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,78m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế637,7534m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế830,644m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế451,6298m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.031,5286m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,04m2
106Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế80,4m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,4m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế188,38m
109Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,6m
110Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5484100m2
T PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế660m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
21Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
22Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế200m
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
24Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
25Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
28Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
30Bình chữa cháy bột MFz 8kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
U PHẦN NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
5Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
12Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
24Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
6Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
W XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3804100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8528m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,23100m
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,376m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,544m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0471m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1176100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1089tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0783tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2853m3
11SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2379100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0579tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,413tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1345100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1948100m3
16CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4922100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2128m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,156m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,112m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2224100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0252tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9145m3
24SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4176100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0852tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3838tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2932m3
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1617100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2554tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4603m3
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2468100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1412tấn
33Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1456tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1456tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4508100m2
36CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (Bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m2
37CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
38CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,316m2
40Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m2
41Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m2
42Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,16m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,23m2
44Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
45Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7388m3
46Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,716m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4851m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,8408m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,1412m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,74m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,83m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,17m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế162,982m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,74m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,9818m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế142,9386m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,75m2
58Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,75m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,75m2
60Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m
X PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp cầu chì âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt hộp âm tường + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
9Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
Y PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
4Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
5Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
13Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
38Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
Z XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,6874m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,3159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2685100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,162m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,53m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1772100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2191tấn
8Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7515m3
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,7348m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế155,0267m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,99m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=450 x 9.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,134100m
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cấu kiện
AA SAN LẮP MẶT BẰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4222100m3
AB TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
AC XÂY MỚI 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3405100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0294m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8338100m3
4Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế413,055100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,083m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,974m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7628100m3
8Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5457100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,9449m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0745m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,7541m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,025100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,593tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,738tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,269m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2296100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,94tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,895tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,4043m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2149100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9917tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,3189tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1193tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,2698m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9265100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3151tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,5132m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,7977100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8818tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2323tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5292m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7044100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924tấn
37Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2627tấn
38Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2627tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế190,2882m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,0233100m2
41CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế424,16m2
42CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,444m2
43CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế134cái
44CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bảng
45Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,22m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm-1,3mm), sử dụng lá nhôm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m2
47CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng cao 350 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,28m2
49Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,26m2
50Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,428m2
51Lắp đặt ống thép STK phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0525100m
52Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m
53Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,336md
54Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,25md
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.178,298m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,36m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế414,5m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,661m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,18m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,3452m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6682m2
62Lát bậc tam cấp bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,9125m2
63Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,0666m2
64Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,932m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9931m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,383m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,7852m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế147,8326m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,2603m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế683,3187m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.625,5348m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế547,6117m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế859,282m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế933,259m2
75Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.065,4935m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.904,5199m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế683,3187m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.267,4947m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế291,3696m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế291,3696m2
82Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế291,3696m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế413,214m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4708100m2
AD PHẦN ĐIỆN 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế91bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
14Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.250m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế610m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế568m
25Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.170m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
AE CẤP THOÁT NƯỚC 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
6Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt van xả cặn Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
35Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt luppe nhựa D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 ngănTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt van phao D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
40Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
45Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
AF HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4747tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và hồ sơ thiết kế373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,34m2
AG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,510 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế110m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế290m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế310m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế98m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS HÒA MINH B
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Sơn ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,102m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,29m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,33m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
AI TRƯỜNG THCS LONG HÒA
AJ XÂY MỚI 23 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3395100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,421m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế712,8788100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,081100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,717m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,658m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,395m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,136100m3
9Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,7279100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2537m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5021m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế208,6496m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,9825m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,513tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,545tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,008tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,436m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9614100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2221tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4406tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9895tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,653m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,1356100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3878tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3136tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5745tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0546tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2284tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0884tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,854m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,7426100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0721tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1218tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6036m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1035100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2201tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,8232m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9962100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7953tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8581tấn
43Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8297tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8297tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế257,4816m2
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,7474100m2
47CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế473,93m2
48CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế221,848m2
49CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế23bảng
50CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế145cái
51CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
52CCLĐ Bộ chữ ALU gương màu vàng cao 400, rộng 250 dày 30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
53Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,16m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,66m2
55Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế147,2m2
56Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,96m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.399,766m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,0632m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,78m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,8285m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,7067m2
64Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,95m2
65Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,51m2
66CCLĐ Lan can thép hộp 50x100x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6md
67Ốp đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9955m2
68Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,098md
69Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,5688md
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5431m3
71Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,16m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2012m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,0829m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế163,8712m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,4131m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế647,0993m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.537,3703m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.069,1853m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế829,798m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.055,591m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.847,1696m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.429,271m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế647,0993m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.458,0513m2
85Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế329,5903m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế329,5903m2
88Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế329,5903m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế591,982m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,6m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4335100m2
AK PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế102bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
4Lắp đặt đèn pha bóng Led 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
14Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế21hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.550m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế310m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế640m
25Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.120m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
AL CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 23 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
6Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AM HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4748tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và hồ sơ thiết kế373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,34m2
AN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,110 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế220m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế760m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế380m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS LONG HÒA
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Sơn ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,1m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,29m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,33m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
AP TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
AQ XÂY MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7682100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,9374m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2819100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1601100m3
5Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,603100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,7643m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,438m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,2227m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,272m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,153m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5475m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,511m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,6505m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2181m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,326m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4077100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8767100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5372100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,1245100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,3858100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5721100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2479100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9247tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9682tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5729tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2274tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1747tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2069tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,644tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5597tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4043tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,944tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8485tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9131tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,7561m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,873m3
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5383m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,171m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,965m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2216m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.690,97m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế747,965m2
45Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,95m2
46Trát cột trong nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế395,709m2
47Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế341,126m2
48Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế553,731m2
49Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế103,2545m2
50Trát trần trong nhà vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế635,3255m2
51Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,2446m2
52Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế250,56m2
53Trát bồn hoa, bó vỉa bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,96m2
54Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,74m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,5m
56Kẻ ron âm tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế156,2m
57Chèn sika grout chống thấm phểu thu sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,124m3
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế988,23m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,04m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,049m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,696m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,412m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,68m2
64Làm rãnh thoát nước mưa hành langTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,3m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,3m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế278,812m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế278,812m2
68Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế457,42m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.343,8001m2
70Bả bột trét vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế761,645m2
71Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.572,6411m2
72Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế272,1755m2
73Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.916,4412m2
74Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.033,8205m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế214,4098m2
76Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1,0mm - 1,3mm), kính trắng dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,52m2
77Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,64m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,16m2
79CCLD Cửa sổ bật sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực dày 4.8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
80Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,29m2
81CCLD khung sắt lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế91,8m2
82Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2md
83CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,78m2
84CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế310,75m2
85CCLD Thang Inox mái BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
86CCLĐ Nắp tole + khung sắt thăm máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
87Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
88Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3094tấn
89Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3094tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2764100m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3344100m2
93CCLD cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
94CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế18bảng
AR ĐIỆN TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.850m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế390m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế625m
24Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế950m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
AS CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
6Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
7Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt van xả cặn Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,21100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,64100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
28Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt luppe nhựa D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt van phao D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phaoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
39Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4748tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và hồ sơ thiết kế373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,34m2
AU HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AV HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,56100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Sơn ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,02m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,77m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,074m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
AW TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
AX XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7662100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế177,57100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1775100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,968m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6702100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6435m3
7Rải tấm cao su mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3483100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4816m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4775m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,7651m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,55100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7828tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9766tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,5505m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3927tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4365tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,1125m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3169100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1034tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1434tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,8714m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3279100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,761tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0305tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9998m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3092100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1951tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4637tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,198m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2508m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7242100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1467tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3292tấn
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9986tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9986tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,2747m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9626100m2
42CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế142,08m2
43CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,84m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,44m2
45Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
46Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m2
47Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,3m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
49CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bảng
50CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
51CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
52Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,88md
53Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,034md
54CCLĐ Ống INOX ống D=60 dày 1,5mm có nắp chụp hai đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2md
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế412,256m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,416m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2595m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,625m2
59Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,8852m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,58m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan can)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,353m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9135m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9853m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7431m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,0145m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,926m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,2405m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế667,8935m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế270,18m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế389,47m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế414,592m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế886,014m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế907,174m2
74Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế277,7605m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.496,9475m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế377,398m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0775100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9675100m
81CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0894100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,144m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,144m2
85Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,144m2
AY PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế990m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế290m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế250m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế420m
24Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
29Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bình
31Bình chữa cháy bột MFz 8kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bình
AZ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
6Khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
BA XÂY MỚI HÀNG RÀO Ô HOA + CỔNG+ HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9148100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,252m3
3Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=2,8m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,74100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5395m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6274100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5395m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7093m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7575100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2943tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,595m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,792m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8536100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6492tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3751tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8051m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3928100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9389tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1376m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7382100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5345tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4901m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1225m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế408,6092m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,74m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,3476m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,191m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,2m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế103m
30Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1049tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1049tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,36m2
33Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2891100m2
34CCLĐ Cửa cổng khung sắt hộp (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,4313m2
35CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào Fi 14 vót nhọn KC 150 kết hợp thép dẹp 14x3 uốn cong (Sản Xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế83,35md
36CCLĐ Bảng chữ tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300, cao 120, cao 80 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,135m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,958m2
39CCLĐ Ô hoa đúc sẵn KT 190x190x65 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế780cái
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế408,6092m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế179,6486m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế588,2578m2
BB XÂY MỚI HTTN TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,5182m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1851100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4408m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3922m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,8096m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,784m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0904tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0904tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1083m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,341tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1971100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế123cái
13CCLĐ Giếng thấm cống tròn li tâm D=1500, cao 1500, dày 60, có nắp đậyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2197E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.380.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.690.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn3
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
5 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 50m3/h3
6 Vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn3
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu3
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu7
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu7
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu7
11 Máy hàn Không yêu cầu7
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L7
13 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu7
14 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu7
15 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo140
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->