Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:58:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,986,809,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2197E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.380.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.690.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 140 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Châu Thành; Trường Tiểu học Hưng Mỹ A; Trường Tiểu học Song Lộc A (điểm Láng Khoét); Trường THCS Hòa Minh B; Trường THCS Long Hòa; Trường THCS Hưng Mỹ; Trường Tiểu học Hòa Lợi (điểm Trì Phong) Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 155 Hai Tháng Chín, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2,Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | |||
| B | XÂY MỚI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,618 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,734 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7644 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0368 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,491 | m3 |
| 6 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,912 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,927 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,181 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8766 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,408 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5655 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5612 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6805 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2634 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,646 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0629 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3431 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0443 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1089 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9161 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5498 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5445 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3652 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2238 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4646 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0888 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0888 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,584 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7867 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,44 | m2 |
| 40 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 41 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 42 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,32 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,579 | md |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7132 | md |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 546,173 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,475 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,86 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,72 | m2 |
| 54 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,8261 | m2 |
| 55 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,48 | m2 |
| 56 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lan can) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5446 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,548 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8116 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3424 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5633 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,932 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,854 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,8932 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 874,58 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,116 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,2628 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,782 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.119,8732 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.144,2376 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,7732 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.873,2176 | m2 |
| 72 | Sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,955 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,955 | m2 |
| 75 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,955 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,95 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0975 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,223 | 100m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,51 | 100m2 |
| C | ĐIỆN 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 24 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5681 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2976 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3281 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8332 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,787 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0041 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1128 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,189 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3352 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2517 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2351 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8375 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0474 | 100m2 |
| 30 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,28 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TK720 + LAMBRIS nhôm hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,24 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp, Gạch granite chống trượt KT 500x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,86 | m2 |
| 36 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,275 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,562 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2724 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,9219 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,861 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,936 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,988 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,27 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,076 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,8515 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,181 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,7465 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 52 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| E | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa Þ27 uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 48 | Lắp đặt khâu nhựa Þ27 uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC TOÀN TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3413 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3385 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3631 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,38 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,084 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,844 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4615 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3069 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,38 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| K | XÂY MỚI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3108 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2923 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5776 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 576,666 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,72 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Tính cho phần ép âm (Nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472 | mối nối |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I250, chiều dài 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,496 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8418 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,49 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0356 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1513 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,844 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,4604 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,733 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,712 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,087 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,145 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,2788 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,9311 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,2345 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7803 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,5053 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9636 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4579 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5518 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1249 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3901 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,892 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,011 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8357 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,451 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8246 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3529 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2962 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3381 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5383 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1394 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6715 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6546 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,466 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5043 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9953 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4585 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1478 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6124 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8276 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,892 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,6485 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9733 | m3 |
| 52 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,701 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.481,2651 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078,4824 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 946,5194 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.267,3915 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.709,3502 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,0042 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 804,2605 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,978 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 403,5 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,52 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 65 | Đắp trang trí cột mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 66 | Đắp vữa trang trí tường lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 67 | Chèn sika grout chống thấm phểu thu sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.796,307 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,555 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,291 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,8665 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,9135 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 471,3 | m2 |
| 74 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,57 | m2 |
| 75 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,198 | m2 |
| 76 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 77 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,405 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480,405 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 427,915 | m2 |
| 80 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,1 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.388,9021 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.084,3824 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.438,8233 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.827,7254 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.036,8899 | m2 |
| 86 | Sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4925 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,08 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, cửa đi lá nhôm lambri (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,08 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm cố định kết hợp lam nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0,9 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,5521 | m2 |
| 93 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,3 | md |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3 | md |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,38 | md |
| 97 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,09 | m2 |
| 98 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,8 | m2 |
| 99 | CCLD Thang sắt lên mái BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 100 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 3000x300 (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | Cái |
| 101 | CCLĐ Bảng tên MICA tên phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 102 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9486 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9486 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,0761 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3264 | 100m2 |
| 106 | CCLD thanh kim loại T chèn khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,2 | md |
| 107 | CCLD Thanh kim loại V 40x40 chèn khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | md |
| 108 | CCLĐ khung sắt + nắp tole thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,9557 | 100m2 |
| L | THÍ NGHIỆM THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng đến và về bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.125 | 10 tấn/1km |
| 4 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ I đến tim thử thứ II), trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng 1 lần (từ tim thử thứ II đến tim thử thứ III), trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | tấn/lần |
| M | PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 1.5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều thau D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3413 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1518 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3385 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3631 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0174 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,38 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,084 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,844 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4615 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3069 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1528 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ A | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Sơn ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,36 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,565 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,087 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| S | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5919 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,216 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,12 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5315 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,9236 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8673 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5256 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8787 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,406 | m3 |
| 14 | SXĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7406 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5102 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2644 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0738 | 100m3 |
| 19 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4342 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐS 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9876 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,384 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 24 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0194 | 100m2 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2572 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2336 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0568 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2544 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8714 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,884 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,576 | m3 |
| 32 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9675 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2605 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2504 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5437 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3638 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2409 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5145 | m3 |
| 41 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1348 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,908 | m3 |
| 45 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9288 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1466 | m3 |
| 49 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3378 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5388 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6425 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6425 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2706 | 100m2 |
| 55 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m2 |
| 56 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600, dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa sổ bật 1 cánh, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 61 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (có lá - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 63 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,59 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 66 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4025 | tấn |
| 67 | Lắp hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4025 | tấn |
| 68 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1912 | 100m2 |
| 69 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2218 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2218 | m2 |
| 71 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 72 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1 cấu kiện |
| 73 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.5mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,74 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,91 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch granit mài bóng loại 1 KT600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1336 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men thạch anh KT100x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,75 | m2 |
| 81 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,832 | m2 |
| 82 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,704 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 84 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,574 | m2 |
| 85 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1516 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7032 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,676 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1568 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,762 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,612 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5367 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,658 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,5534 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 577,66 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,652 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,416 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,12 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,676 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,78 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 637,7534 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,644 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,6298 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.031,5286 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,04 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,38 | m |
| 109 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,6 | m |
| 110 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5484 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy bột MFz 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| U | PHẦN NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| W | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3804 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8528 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,23 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0471 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2853 | m3 |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2379 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1345 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1948 | 100m3 |
| 16 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4922 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2128 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2224 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9145 | m3 |
| 24 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4176 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3838 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2932 | m3 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1617 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2554 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4603 | m3 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2468 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1412 | tấn |
| 33 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4508 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (Bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 37 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 38 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,16 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,23 | m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7388 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4851 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,8408 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,1412 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,74 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,83 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,982 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,74 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,9818 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,9386 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,75 | m2 |
| 58 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,75 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,75 | m2 |
| 60 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| X | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| Y | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| Z | XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6874 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2685 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,162 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1772 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2191 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7515 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7348 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,0267 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,99 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=450 x 9.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| AA | SAN LẮP MẶT BẰNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SONG LỘC A (ĐIỂM LÁNG KHOÉT) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4222 | 100m3 |
| AB | TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| AC | XÂY MỚI 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3405 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0294 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8338 | 100m3 |
| 4 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,5m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,055 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,083 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,974 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7628 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5457 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,9449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0745 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,7541 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,593 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,738 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,269 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2296 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,895 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4043 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2149 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9917 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3189 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1193 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,2698 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9265 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3151 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5132 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7977 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8818 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5292 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7044 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2627 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2627 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,2882 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0233 | 100m2 |
| 41 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,16 | m2 |
| 42 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,444 | m2 |
| 43 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 44 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bảng |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,22 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1,0mm-1,3mm), sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 47 | CCLĐ Tên trường bằng chữ INOX màu đồng cao 350 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,28 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,26 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,428 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép STK phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0525 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,336 | md |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | md |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.178,298 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,5 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,661 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,18 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,3452 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6682 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,9125 | m2 |
| 63 | Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,0666 | m2 |
| 64 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,932 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9931 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,383 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,7852 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,8326 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2603 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,3187 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.625,5348 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,6117 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 859,282 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 933,259 | m2 |
| 75 | Sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.065,4935 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.904,5199 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,3187 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.267,4947 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,3696 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,3696 | m2 |
| 82 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,3696 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,214 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4708 | 100m2 |
| AD | PHẦN ĐIỆN 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568 | m |
| 25 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.170 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AE | CẤP THOÁT NƯỚC 20 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 ngăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van phao D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AF | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4747 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| AG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS HÒA MINH B | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,102 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,29 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| AI | TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| AJ | XÂY MỚI 23 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3395 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,421 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,8788 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,081 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,717 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,658 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,395 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,136 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7279 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2537 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5021 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,6496 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,9825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8528 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,513 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,436 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9614 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2221 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4406 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9895 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,653 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1356 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3878 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3136 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5745 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0546 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2284 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0884 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,854 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7426 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0721 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1035 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2201 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,8232 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9962 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7953 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8581 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8297 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8297 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,4816 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7474 | 100m2 |
| 47 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 473,93 | m2 |
| 48 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,848 | m2 |
| 49 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bảng |
| 50 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | cái |
| 51 | CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 52 | CCLĐ Bộ chữ ALU gương màu vàng cao 400, rộng 250 dày 30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,16 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.399,766 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,0632 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,78 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,8285 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,7067 | m2 |
| 64 | Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,95 | m2 |
| 65 | Lát bậc cầu thang bằng Gạch granite 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,51 | m2 |
| 66 | CCLĐ Lan can thép hộp 50x100x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6 | md |
| 67 | Ốp đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan Can) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9955 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,098 | md |
| 69 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,5688 | md |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5431 | m3 |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2012 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,0829 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,8712 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,4131 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 647,0993 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.537,3703 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.069,1853 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 829,798 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.055,591 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.847,1696 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.429,271 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 647,0993 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.458,0513 | m2 |
| 85 | Sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,5903 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,5903 | m2 |
| 88 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,5903 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 591,982 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4335 | 100m2 |
| AK | PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 25 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AL | CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 23 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AM | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| AN | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AO | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS LONG HÒA | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,1 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,29 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| AP | TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| AQ | XÂY MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7682 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,9374 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2819 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1601 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,603 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,7643 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,438 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,2227 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,272 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,153 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5475 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,511 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,6505 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,326 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4077 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8767 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5372 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1245 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3858 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5721 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2479 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9247 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9682 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5729 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2274 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1747 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2069 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,644 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5597 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4043 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8485 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9131 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,7561 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,873 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5383 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,171 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,965 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2216 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.690,97 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 747,965 | m2 |
| 45 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,95 | m2 |
| 46 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,709 | m2 |
| 47 | Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,126 | m2 |
| 48 | Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553,731 | m2 |
| 49 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,2545 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,3255 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,2446 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,56 | m2 |
| 53 | Trát bồn hoa, bó vỉa bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 54 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,74 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,5 | m |
| 56 | Kẻ ron âm tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,2 | m |
| 57 | Chèn sika grout chống thấm phểu thu sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 988,23 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,049 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,696 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,412 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,68 | m2 |
| 64 | Làm rãnh thoát nước mưa hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,3 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,3 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,812 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,812 | m2 |
| 68 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,42 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.343,8001 | m2 |
| 70 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,645 | m2 |
| 71 | Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.572,6411 | m2 |
| 72 | Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,1755 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.916,4412 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.033,8205 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,4098 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1,0mm - 1,3mm), kính trắng dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,16 | m2 |
| 79 | CCLD Cửa sổ bật sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực dày 4.8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,29 | m2 |
| 81 | CCLD khung sắt lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,8 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | md |
| 83 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,78 | m2 |
| 84 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,75 | m2 |
| 85 | CCLD Thang Inox mái BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 86 | CCLĐ Nắp tole + khung sắt thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 87 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3094 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3094 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2764 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3344 | 100m2 |
| 93 | CCLD cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 94 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| AR | ĐIỆN TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 24 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AS | CẤP THOÁT NƯỚC XÂY MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt luppe nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AT | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1701 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,4 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0843 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| AU | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AV | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ TRƯỜNG THCS HƯNG MỸ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,02 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,77 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,074 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| AW | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| AX | XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7662 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,57 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1775 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,968 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6702 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6435 | m3 |
| 7 | Rải tấm cao su mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3483 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4816 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4775 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,7651 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7828 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9766 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5505 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0203 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3927 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4365 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,1125 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3169 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1034 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1434 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8714 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3279 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,761 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0305 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9998 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3092 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1951 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4637 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,198 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2508 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7242 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1467 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3292 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9986 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9986 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2747 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9626 | 100m2 |
| 42 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 43 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày trắng dày 8mm (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1,0 màu trắng sữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 49 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 50 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 51 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,88 | md |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,034 | md |
| 54 | CCLĐ Ống INOX ống D=60 dày 1,5mm có nắp chụp hai đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | md |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,256 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,416 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2595 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,625 | m2 |
| 59 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,8852 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,58 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Lan can) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,353 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9135 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9853 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7431 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0145 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,926 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,2405 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 667,8935 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,18 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,47 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,592 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 886,014 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 907,174 | m2 |
| 74 | Sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,7605 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.496,9475 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,398 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0775 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9675 | 100m |
| 81 | CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0894 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,144 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,144 | m2 |
| 85 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,144 | m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFz 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| AZ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| BA | XÂY MỚI HÀNG RÀO Ô HOA + CỔNG+ HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9148 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,252 | m3 |
| 3 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=2,8m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,74 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5395 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6274 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5395 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7575 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2943 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,595 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8536 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3751 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8051 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3928 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9389 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7382 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5345 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4901 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1225 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,6092 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,74 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,3476 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,191 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,2 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2891 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ Cửa cổng khung sắt hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4313 | m2 |
| 35 | CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào Fi 14 vót nhọn KC 150 kết hợp thép dẹp 14x3 uốn cong (Sản Xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,35 | md |
| 36 | CCLĐ Bảng chữ tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300, cao 120, cao 80 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,135 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,958 | m2 |
| 39 | CCLĐ Ô hoa đúc sẵn KT 190x190x65 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,6092 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,6486 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,2578 | m2 |
| BB | XÂY MỚI HTTN TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA LỢI (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,5182 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1851 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4408 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3922 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8096 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,784 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1083 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1971 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 13 | CCLĐ Giếng thấm cống tròn li tâm D=1500, cao 1500, dày 60, có nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2197E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.380.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.690.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 50m3/h | 3 |
| 6 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 3 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 7 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 7 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 7 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 7 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 7 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 7 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 7 |
| 15 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 140 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi