Gói thầu: Mua sắm thiết bị số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178505-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị số 1
Số hiệu KHLCNT 20211178117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:14:00 đến ngày 2021-12-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,264,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 663,966,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi ba triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6396655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3279E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính. Tất cả bằng bản photocopy có chứng thực của đơn vị pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.132.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.264.436.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ chốt quản lý, điều hành.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: CNTT, Điện-Điện tử hoặc Điện tử – Viễn Thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Giám sát An toàn vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực theo qui định (theo Luậtsố 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).(kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử.(kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, thuyết trình nghiệp vụ đào tạo.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử, Sư phạm kỹ thuật.(kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử.(kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị số 1
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 22 Nguyễn Thái Học - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 22 Nguyễn Thái Học - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và Tờ khai thuế giá trị gia tăng đã kê khai và nộp cơ quan quản lý thuế; - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II, năm 2021; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự [đính kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Hóa đơn tài chính (có công chứng)]; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và hợp đồng lao động theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm có ngôn ngữ quốc tế phải có bản dịch chi tiết sang tiếng Việt. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Bản đề xuất về kỹ thuật thiết bị chào thầu của nhà thầu: Cung cấp các tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue của thiết bị chào thầu thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSDT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận tính pháp lý của đơn vị phát hành. - Đối với các thiết bị chính như: ti vi, máy vi tính, bàn ghế phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đại lý được ủy quyền tại Việt Nam (kèm theo giấy chứng nhận phân phối hoặc hợp đồng ủy quyền phân phối của hãng sản xuất) cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này (để trong trường hợp nhà thầu bị phá sản, giải thể không có khả năng bảo hành, bảo trì sau khi trúng thầu). Có giấy đăng kí nhãn hiệu hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các tài liệu liên quan của nhà sản xuất phát hành cho gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Các cam kết của nhà thầu về chất lượng sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ, chế độ bảo hành, bảo trì, cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2021 trở về sau. - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Cam kết cung cấp thiết bị mẫu kèm theo tài liệu chứng minh trong vòng 72 giờ để đối chiếu với hồ sơ nếu chủ đầu tư yêu cầu. -Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng.
E-CDNT 12.2
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị (Đối với các thiết bị chính ti vi, máy tính, ...)
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. 2. Nhà thầu được công nhận trúng thầu phải đảm bảo có năng lực kinh nghiệm triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị giáo dục đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001: 2015(hoặc tương đương); Có năng lực kinh nghiệm triển khai bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị giáo dục đạt chất lượng ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương). - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại khoản 7 Mục 3, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa là chính hãng sản xuất và Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 663.966.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ti vi432BộMục 2, Chương V E-HSMT
2Đầu DVD147BộMục 2, Chương V E-HSMT
3Máy tính để bàn dành cho giáo viên có cài đặt các phần mềm ứng dụng chuyên dùng dạy học, thực hành40BộMục 2, Chương V E-HSMT
4Máy tính để bàn dùng cho học sinh có cài đặt các phần mềm ứng dụng chuyên dùng để học tập, thực hành1.200BộMục 2, Chương V E-HSMT
5Dây mạng Cat5 : 305m40ThùngMục 2, Chương V E-HSMT
6Đầu bấm mạng40HộpMục 2, Chương V E-HSMT
7Hub 24Port80BộMục 2, Chương V E-HSMT
8Thiết bị Wifi40BộMục 2, Chương V E-HSMT
9Bàn để máy tính, ghế ngồi học sinh600BộMục 2, Chương V E-HSMT
10Bàn để máy tính, ghế ngồi giáo viên40BộMục 2, Chương V E-HSMT
11Dây điện 2.55.200MétMục 2, Chương V E-HSMT
12Ổ cắm 3 lỗ1.280CáiMục 2, Chương V E-HSMT
13Nẹp bán nguyệt 5cm480MétMục 2, Chương V E-HSMT
14Nẹp 3cm1.160CâyMục 2, Chương V E-HSMT
15Aptomat 40A80CáiMục 2, Chương V E-HSMT
16Vật tư phụ: Đinh, vít, dây rút…..40Mục 2, Chương V E-HSMT
17Ổn áp 20KVA40CáiMục 2, Chương V E-HSMT
18Hệ điều hành Windows 10 Pro (bản quyền)40BộMục 2, Chương V E-HSMT
19Ứng dụng văn phòng Office (bản quyền)40BộMục 2, Chương V E-HSMT
20Các loại phần mềm ứng dụng khác1.240LicMục 2, Chương V E-HSMT
21Phần mềm diệt virus40BộMục 2, Chương V E-HSMT
22Hub 24Port40BộMục 2, Chương V E-HSMT
23Cáp mạng4.000MétMục 2, Chương V E-HSMT
24Access Point40ChiếcMục 2, Chương V E-HSMT
25Modem40ChiếcMục 2, Chương V E-HSMT
26Tủ lưu trữ thiết bị thực hành40CáiMục 2, Chương V E-HSMT
27Máy in Laser 2 mặt40ChiếcMục 2, Chương V E-HSMT
28Ti vi60ChiếcMục 2, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6396655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3279E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, liên lưu hóa đơn tài chính. Tất cả bằng bản photocopy có chứng thực của đơn vị pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.132.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.264.436.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.- Có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ chốt quản lý, điều hành. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: CNTT, Điện-Điện tử hoặc Điện tử – Viễn Thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Giám sát An toàn vệ sinh lao động hoặc tương đương còn hiệu lực theo qui định (theo Luậtsố 84/2015/QH13 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).(kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử.(kèm tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, thuyết trình nghiệp vụ đào tạo. 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử, Sư phạm kỹ thuật.(kèm tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ thi công, triển khai lắp đặt, bảo hành, bảo trì hàng hóa thiết bị. 10 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: CNTT, Điện tử –Viễn Thông, Điện-Điện tử.(kèm tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->