Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178681-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211178575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:10:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 790,983,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc hoa viên – cây cảnh-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoa viên – cây cảnh-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bêtông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bêtông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trồng cây xanh khuôn viên Trụ sở làm việc các Ban Đảng và mở rộng đường, vỉa hè đường Cách Mạng Tháng 8
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bến Tre; địa chỉ Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre; địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Trồng cây xanh
1Đào gốc câyMai vàng và Nguyệt QuếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14gốc cây
2Đốn hạ cây Sứ trắng và cây Cau vuaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41 cây
3Lắp đặt cụm tiểu cảnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3Cái
4Đào bỏ lớp đất cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36m3
5Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36m3
6Trồng cỏ nhungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4100m2
7Cung cấp đá dặm bướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25Cái
8Lắp đặt đá dặm bướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25Cái
9Vận chuyển đất cự ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,44100m3
11Đốn hạ cây Bằng lăngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111 cây
12Trồng cây Dầu ĐK gốc >12 cm, h >5 mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17Cây
13Lắp dựng bộ chống thép phi 42 (04 cây)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17Cái
14Đào bỏ lớp đất cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,55m3
15Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành51,55m3
16Trồng cỏ nhungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,455100m2
17Vận chuyển đất cự ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,346100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,382100m3
19Đốn hạ cây sứ trắng và cây cau vuaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành71 cây
20Trồng cây Dầu ĐK gốc >12 cm, h >5 mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8Cây
21Lắp dựng bộ chống thép phi 42 (04 cây)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8Cái
22Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,408100m
24Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,44m2
25Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,394100m2
26Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,952M3
27Vận chuyển đất cự ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,155100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,62100m3
29Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16m3
30Trồng cây Dầu ĐK gốc >12 cm, h >5 mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16Cây
31Lắp dựng bộ chống thép phi 42 (04 cây)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16Cái
32Trồng cây Lài tây h>=30cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,578100m2
33Phá dỡ tường gạchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,4m3
34Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,827M3
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,27M2
36Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hèTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,27M2
37Phá dỡ nền gạch xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m2
38Phá dỡ nền xi măng - không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3m2
39Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,306100m2
40Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,295M3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30M2
42Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14gốc cây
43Đào bỏ lớp đất bồn hoa cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,622m3
44Vận chuyển đất cự ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,599100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,397100m3
46Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành88,822m3
47Trồng cây Dầu ĐK gốc >12 cm, h >5 mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44Cây
48Lắp dựng bộ chống thép phi 42 (04 cây)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44Cái
49Trồng cây tuyết Sơn H=1-1,2m, ĐK tán >=1mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Cây
50Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10.5x15cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,7M2
51Trồng cây Lài tây h>=30cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,915100m2
52Trồng cây Thiên điểu h>=50cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,096100m2
53Đốn hạ cây PhượngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 cây
54Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,264100m
55Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,4m2
56Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074100m2
57Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,554M3
58Vận chuyển đất cự ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106100m3
60Đắp đất thịt trồng câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,592m3
61Trồng cây Dầu ĐK gốc >12 cm, h > 5 mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5Cây
62Lắp dựng bộ chống thép phi 42 (04 cây)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5Cái
63Trồng cây Lài tây h>=30cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,144100m2
C Hạng mục 3: Mở rộng đường, vỉa hè đường Cách mạng Tháng 8
1Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan cầm tay6,2773m3
2Đào thi công bó vỉa bằng thủ công, rộng 6,3563m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,2543100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa cải tạo, bó vỉa0,3673100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng 2,5425m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2004,8929m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0043100m3
8Tháo dỡ gạch terazzo phần nền hè đường do điều chỉnh vỉa hè, mở rộng đường cách mạng tháng 837,8m2
9Phá dỡ phần nền hè đường do điều chỉnh vỉa hè, mở rộng đường cách mạng tháng 83,024m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,12100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,96m3
12Lát gạch terazzo nền hè đường, vữa XM mác 7512m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,522m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0461100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2266m3
17Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0375100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,063tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,014tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
24Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,55100m2
25Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá0,55100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc hoa viên – cây cảnh-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoa viên – cây cảnh-Có xác nhận đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này;Có hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nước ≥ 5m3 Xe tưới nước ≥ 5m31
2 Xe ôtô tải Xe ôtô tải1
3 Xe cẩu Xe cẩu1
4 Máy cưa gỗ Máy cưa gỗ1
5 Máy trộn bêtông ≥ 250l Máy trộn bêtông ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->