Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143544-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211134084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cân đối cho thị trấn Cao Thượng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 18:58:00 đến ngày 2021-11-29 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,281,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 9.190.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Xây mới nhà lớp học 18 phòng trường Tiểu học Cao Thượng, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cân đối cho thị trấn Cao Thượng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V15,2751100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( bê tông lót )Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6173100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V63,8246m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2678tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V11,3729tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4692tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( ván khuôn móng )Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8792100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V289,3452m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V22,314m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V184,4812m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V10,9365100m3
12Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V43,410m3/1km
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V44,8739m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V33,6721m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6747tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5089tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V9,2693tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V5,2123100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V102,407m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2979tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,744tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V19,8113tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V12,2186100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V18,9963m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0158tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3125tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5465100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V213,0933m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V22,6327tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V17,9245100m2
31Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V10,708m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6695tấn
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3239100m2
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V386,6827m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,267m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V14,7781m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V41,0594m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V984,9477m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.500,578m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V450,7028m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V558,6314m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.894,3656m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V323,3264m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V484,92m
46Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V155,8994m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V334,92m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.786,48m
49Đắp đỉnh cột:Theo mô tả kỹ thuật chương V181ck
50Kẻ rãnh thân cột sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V48m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.681,1138m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V107,8644m2
53Ốp đá đen mặt chậu rửa:Theo mô tả kỹ thuật chương V5,544m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V25,86m2
55Xốp tôn nền sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V9,5154m3
56Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V19,4126kg
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V376,58m2
58Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V69,1516m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V5.276,8958m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.439,6102m2
61Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7169tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7169tấn
63Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤ D155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2trụ
64Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V39,22m
65Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4241tấn
66Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V424kg
67Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7688tấn
68Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V1.768,8kg
69Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V167,845m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9407100m2
71Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V164,19m
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V109,7168m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,0499m2
74Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod DanossTheo mô tả kỹ thuật chương V169,8296
75Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V108,552m2
76Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V316,9437m2
77Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V213,396m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V39bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V17bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V37bộ
81Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V125,202m2
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V39bộ
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
84Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V149,551m2
85Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,564kg
86Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
87Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V15,7899100m2
B Phần điện
1Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp họcTheo mô tả kỹ thuật chương V150bộ
2Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học )Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Lắp đặt ốp trần - LED 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V58bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V75cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V45cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V180cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V248hộp
12Lắp đặt tủ điện công trình (1000x700x300)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt bảng điện phòng 9PTheo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
15Lắp đặt bảng điện phòng 6PTheo mô tả kỹ thuật chương V3hộp
16Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-175-30kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt máy biến dòng 175/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
20Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
21ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
24Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V12kg
25Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 30A - 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
26Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
27Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30ATheo mô tả kỹ thuật chương V42cái
28Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V69cái
30Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V45m
31Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V28m
32Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.554m
33Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.718m
34Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5.700m
35Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.993m
36Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.359m
37Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V777m
38Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V28m
39Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12m
40Quạt đứng công nghiệp D450- mã hiệu QĐCN450P hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
C Thông tin liên lạc
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Theo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..)Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V2Patch panel
4Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Đấu nối vào Patch panel Theo mô tả kỹ thuật chương V48đầu
6Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
7Switch 24 PORT RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
8Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo mô tả kỹ thuật chương V3Thiết bị
9Bộ phát wifi 3 antenTheo mô tả kỹ thuật chương V3Thiết bị
10Mua bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
11Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V6310 m
12Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V6301m
13Bấm đầu RJ 45Theo mô tả kỹ thuật chương V36Đầu
14Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
15Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V480m
18Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
D Chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V14cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V70m
4Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo mô tả kỹ thuật chương V87,92kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V110m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V70kg
E Cấp thoát nước trong nhà, PCCC
1Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,56100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
10Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
11Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
13Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21bộ
14Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
15Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
16Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
17Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
18Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
20Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
22Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
24Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang Rossi 30L ( 2500w) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt Sen tắm BFV-103S hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
30Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
48Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
58Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
60Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt van 1 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt Zắc co, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
65Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
73Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
74Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
75Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
78Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,33100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42cái
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
91Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
92Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
F Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5698100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3544m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,2604m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8259m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5411tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1444tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2162100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1004100m2
10Xây thành bể bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,1124m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,866m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,84m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,3552m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1646100m3
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
18Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
19Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1154m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8805100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2806m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4339m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
31Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,507m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
34Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,375100m
G Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào ( hào ngoài )Theo mô tả kỹ thuật chương V52,2m3
2Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V654,7394m2
3Mua thuốc AGENDA 25EC chống mốiTheo mô tả kỹ thuật chương V2.825,4Kg
4Đào đất móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V52,2m3
H Sân, tường rào
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,185100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V37m3
3Lát gạch đất TerazzoKT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V370m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3543100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,156m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,6286m3
7Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V38,7585m3
8Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,965m3
9Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V14,2738m3
10Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V7,0567m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V4,455m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,405100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,258tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V341,7066m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V42,768m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V384,468m2
I Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0515100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3899m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0137100m2
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6x10.5x22cmcm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,547m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,92m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3245m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0309tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0094100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0184100m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,9715100m3
13Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,92m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
15Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10.5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,08m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V128m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V48m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,32m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6192tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4864100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo mô tả kỹ thuật chương V160cái
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4563100m3
J Phá dỡ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V383,04m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,0062tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V163,2439m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V134,961m3
5Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V107,4m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V81m2
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,5999100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V11,286m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V51,993310m3/1km
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2kmTheo mô tả kỹ thuật chương V51,993310m3/1km
K Thiết bị
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 660mmTheo mô tả kỹ thuật chương V360Chiếc
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt, tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 380mm,tựa ghế R160 x D340mmTheo mô tả kỹ thuật chương V720Chiếc
3Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 03 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,35 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
4Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 02 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,0 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
5Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25x50+25x25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 lyKT:bàn 1200 x 600 x 7500 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
6Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ,)KT: R 420 X D 420 xCao 450 , tựa ghế 180x 340Theo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
7Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm, viết phấn, có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1230mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V18Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền, lát sân ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 9.190.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.21
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->