Gói thầu: Gói thầu 01: mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến Bộ Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến Bộ Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:31:00 đến ngày 2021-12-04 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (Từ 2019 đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn./.) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 01 lần/quý trong thời gian bảo hành, - Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện - Điện tử, Viễn thông- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học, chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện - Điện tử, Viễn thông, điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh.- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến Bộ Xây dựng Mua sắm trang thiết bị trực tuyến và tài sản phục vụ công tác của Bộ Xây dựng 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Yêu cầu chung đối với các hàng hóa: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế phù hợp trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định; - Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị đáp ứng yêu cầu của HSMT trong đó nêu rõ thông tin liên hệ trong trường hợp cần thiết; - Có cam kết bàn giao và lắp đặt hoàn chỉnh tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng. * Yêu cầu đối với mặt hàng: Bộ giải mã RealPresence Group 700; Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm; Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài: - Có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của mặt hàng này làm cơ sở nghiệm thu trước khi đưa vào công trình; - Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế của nhà sản xuất cho gói thầu này trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định đối với các mặt hàng này; - Có xác nhận hoặc cam kết của ¬hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho đối với mặt hàng này; - Có Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cung cấp bản sao chứng thực hợp lệ chứng chỉ quản lý chất lượng (ISO 9001:2015, 14001:2015, ISO27001:2013 hoặc tương đương) còn hiệu lực đối với mặt hàng âm thanh hội thảo (hoặc với hãng sản xuất mặt hàng âm thanh hội thảo) - Cung cấp xác nhận cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất cho dự án hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đảm bảo được việc nhà sản xuất đảm bảo cung cấp hàng hóa cho công trình khi trúng thầu. - Yêu cầu về hàng mẫu: Đối với mặt hàng Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm; Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài: trong quá trình đấu thầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu sẽ trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu yêu cầu tại chương III E-HSMT kèm theo catalog của các sản phẩm đã dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VĂN PHÒNG BỘ XÂY DỰNG
Số 37 Lê Đại Hanh, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số điện thoại: 02439760271; Fax: 02439762153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng – Bộ Xây dựng Đ/c: Số 37, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Số ĐT: 0243.9760271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thuộc Văn phòng – Bộ Xây dựng Đ/c: Số 37, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Số ĐT: 0243.9760271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng – Bộ Xây dựng Đ/c: Số 37, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Số ĐT: 0243.9760271 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp KT 10500x2320x750mm, Chân bàn gỗ tự nhiên dày 60mm sơn PU, mặt bàn phủ verneer sơn PU, kính an toàn trắng đục 8,38mm, phụ kiện hoàn thiện (bao gồm cả ngăn bàn và hộc để chân) | 10,5 | m | Bàn họp KT 10500x2320x750mm, Chân bàn gỗ tự nhiên dày 60mm sơn PU, mặt bàn phủ verneer sơn PU, kính an toàn trắng đục 8,38mm, phụ kiện hoàn thiện (bao gồm cả ngăn bàn và hộc để chân) | ||
| 2 | Bàn họp đơn 1300x600x750, chân bàn gỗ tự nhiên, mặt bàn và ngăn bàn phủ verneer sơn PU hoàn thiện | 14 | Chiếc | Bàn họp đơn 1300x600x750, chân bàn gỗ tự nhiên, mặt bàn và ngăn bàn phủ verneer sơn PU hoàn thiện | Bàn họp đơn 1300x600x750, chân bàn gỗ tự nhiên, mặt bàn và ngăn bàn phủ verneer sơn PU hoàn thiện | |
| 3 | Tủ nước KT 1200x500x750mm, gỗ CN phủ verneer sơn PU, | 1 | Chiếc | Tủ nước KT 1200x500x750mm, gỗ CN phủ verneer sơn PU, | Tủ nước KT 1200x500x750mm, gỗ CN phủ verneer sơn PU, | |
| 4 | Ghế chủ tọa, chân ngài, Gỗ tự nhiên trạm khắc tân cổ điển sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 750x700x1290mm | 1 | Chiếc | Ghế chủ tọa, chân ngài, Gỗ tự nhiên trạm khắc tân cổ điển sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 750x700x1290mm | Ghế chủ tọa, chân ngài, Gỗ tự nhiên trạm khắc tân cổ điển sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 750x700x1290mm | |
| 5 | Ghế họp, gỗ tự nhiên sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 1000x450x450mm | 60 | Chiếc | Ghế họp, gỗ tự nhiên sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 1000x450x450mm | Ghế họp, gỗ tự nhiên sơn PU, bọc nỉ cao cấp. KT 1000x450x450mm | |
| 6 | Quốc huy bằng Inox 304, sao dập nổi, bề mặt chế tạo theo phương pháp ăn mòn, sơn theo thiết kế, đường kính 500mm | 1 | Chiếc | Quốc huy bằng Inox 304, sao dập nổi, bề mặt chế tạo theo phương pháp ăn mòn, sơn theo thiết kế, đường kính 500mm | Quốc huy bằng Inox 304, sao dập nổi, bề mặt chế tạo theo phương pháp ăn mòn, sơn theo thiết kế, đường kính 500mm | |
| 7 | Bộ chữ BỘ XÂY DỰNG, chữ inox 304 vàng, gấp hộp nổi cao 180mm | 1 | Bộ | Bộ chữ BỘ XÂY DỰNG, chữ inox 304 vàng, gấp hộp nổi cao 180mm | Bộ chữ BỘ XÂY DỰNG, chữ inox 304 vàng, gấp hộp nổi cao 180mm | |
| 8 | Cột cờ hội nghị (1 bộ gồm 2 cột), cán bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi cao 2,5m, đường kính cán 38mm. Đế cán cờ bằng gỗ cao 50mm, đường kính 280mm. Toàn bộ sơn PU bóng cao cấp. Cờ tổ quốc, cờ đảng kích thước 1500x2000 mm | 1 | Bộ | Cột cờ hội nghị (1 bộ gồm 2 cột), cán bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi cao 2,5m, đường kính cán 38mm. Đế cán cờ bằng gỗ cao 50mm, đường kính 280mm. Toàn bộ sơn PU bóng cao cấp. Cờ tổ quốc, cờ đảng kích thước 1500x2000 mm | Cột cờ hội nghị (1 bộ gồm 2 cột), cán bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi cao 2,5m, đường kính cán 38mm. Đế cán cờ bằng gỗ cao 50mm, đường kính 280mm. Toàn bộ sơn PU bóng cao cấp. Cờ tổ quốc, cờ đảng kích thước 1500x2000 mm | |
| 9 | Hệ thống mic và hội thảo âm thanhCCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm) | 1 | Chiếc | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm) | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm) | |
| 10 | Discussion device with long microphone (Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài phiên bản Châu Âu) | 21 | Chiếc | Discussion device with long microphone (Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài phiên bản Châu Âu) | Discussion device with long microphone (Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài phiên bản Châu Âu) | |
| 11 | EXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | 1 | chiếc | EXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | EXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | |
| 12 | EXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | 1 | chiếc | EXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | EXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | |
| 13 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. Có 2 kênh tự động triệt tiêu âm64/128 lấy mẫu 24 bits, với bộ chuyển đổi A / D và D /A, độ phân giải cao. Mỗi kênh có tìm kiếm phản hồi 12 băng tầnCó thể tự động tìm kiếm và xử lý tần số notchCó thể thiết lập tham số bộ lọc sóng 2x12, bao gồm tần số và bộ cân bằng. | 1 | Bộ | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. Có 2 kênh tự động triệt tiêu âm64/128 lấy mẫu 24 bits, với bộ chuyển đổi A / D và D /A, độ phân giải cao. Mỗi kênh có tìm kiếm phản hồi 12 băng tầnCó thể tự động tìm kiếm và xử lý tần số notchCó thể thiết lập tham số bộ lọc sóng 2x12, bao gồm tần số và bộ cân bằng. | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. Có 2 kênh tự động triệt tiêu âm64/128 lấy mẫu 24 bits, với bộ chuyển đổi A / D và D /A, độ phân giải cao. Mỗi kênh có tìm kiếm phản hồi 12 băng tầnCó thể tự động tìm kiếm và xử lý tần số notchCó thể thiết lập tham số bộ lọc sóng 2x12, bao gồm tần số và bộ cân bằng. | |
| 14 | Power amplifier, 1x240W(Âm ly công suất 1x240W) | 1 | Chiếc | Power amplifier, 1x240W(Âm ly công suất 1x240W) | Power amplifier, 1x240W(Âm ly công suất 1x240W) | |
| 15 | Ceiling loudspeaker, 24W, 8"(Loa trần 24W, 8 inch, vỏ kim loại) | 8 | Chiếc | Ceiling loudspeaker, 24W, 8"(Loa trần 24W, 8 inch, vỏ kim loại) | Ceiling loudspeaker, 24W, 8"(Loa trần 24W, 8 inch, vỏ kim loại) | |
| 16 | Giắc canon cái | 5 | Chiếc | Giắc canon cái | Giắc canon cái | |
| 17 | Giắc canon đực | 5 | Chiếc | Giắc canon đực | Giắc canon đực | |
| 18 | Tủ đựng thiết bị 20U02 cửa, 02 quạt thông gió (30W), 01 ổ cắm điện đa năng 6 chấu- Kích thước : Cao(H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D ) 600 | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị 20U02 cửa, 02 quạt thông gió (30W), 01 ổ cắm điện đa năng 6 chấu- Kích thước : Cao(H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D ) 600 | Tủ đựng thiết bị 20U02 cửa, 02 quạt thông gió (30W), 01 ổ cắm điện đa năng 6 chấu- Kích thước : Cao(H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D ) 600 | |
| 19 | Hệ thống truyền hình trực tuyếnBộ giải mã RealPresence Group 700RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363. Maintenance Contract Required. | 1 | Bộ | Bộ giải mã RealPresence Group 700RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363. Maintenance Contract Required. | Bộ giải mã RealPresence Group 700RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363. Maintenance Contract Required. | |
| 20 | Phí bảo hành thiết bị chính hãng 1 nămPremier, One Year, RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera | 1 | Trọn gói | Phí bảo hành thiết bị chính hãng 1 nămPremier, One Year, RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera | Phí bảo hành thiết bị chính hãng 1 nămPremier, One Year, RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera | |
| 21 | Gói lập trình điều khiển tự động hệ thống auto tracking | 1 | Gói | Gói lập trình điều khiển tự động hệ thống auto tracking | Gói lập trình điều khiển tự động hệ thống auto tracking | |
| 22 | Android Tivi 4K 75 inch Bao gồm giá treo & phụ kiệnThiết kế tràn viền 3 cạnh tinh giản, kích thước tivi 75 inch, độ phân giải Ultra HD 4K sắc nét.Hiển thị các sắc độ màu tinh khiết và rõ ràng hơn qua bộ xử lý Crystal Processor 4K. | 4 | Chiếc | Android Tivi 4K 75 inch Bao gồm giá treo & phụ kiệnThiết kế tràn viền 3 cạnh tinh giản, kích thước tivi 75 inch, độ phân giải Ultra HD 4K sắc nét.Hiển thị các sắc độ màu tinh khiết và rõ ràng hơn qua bộ xử lý Crystal Processor 4K. | Android Tivi 4K 75 inch Bao gồm giá treo & phụ kiệnThiết kế tràn viền 3 cạnh tinh giản, kích thước tivi 75 inch, độ phân giải Ultra HD 4K sắc nét.Hiển thị các sắc độ màu tinh khiết và rõ ràng hơn qua bộ xử lý Crystal Processor 4K. | |
| 23 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1:8 4K x 2K (4096x2160), 3D, HDCP, FULL HD 1080P, HD720P | 1 | Chiếc | Bộ chia tín hiệu HDMI 1:8 4K x 2K (4096x2160), 3D, HDCP, FULL HD 1080P, HD720P | Bộ chia tín hiệu HDMI 1:8 4K x 2K (4096x2160), 3D, HDCP, FULL HD 1080P, HD720P | |
| 24 | Bộ chuyển đổi HDMI sang RJ45 & ngược lại | 4 | Bộ | Bộ chuyển đổi HDMI sang RJ45 & ngược lại | Bộ chuyển đổi HDMI sang RJ45 & ngược lại | |
| 25 | Mua sắm vật tư thay thế, nhân công hoàn thiệnTháo dỡ phào chân tường hiện trạng | 36 | m | Tháo dỡ phào chân tường hiện trạng | Tháo dỡ phào chân tường hiện trạng | |
| 26 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | 118 | m2 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | |
| 27 | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | 56 | Bộ | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | |
| 28 | Lắp đặt lại phào chân tường | 36 | m | Lắp đặt lại phào chân tường | Lắp đặt lại phào chân tường | |
| 29 | Lắp đặt lại mặt sàn gỗ đã tháo dỡ | 118 | m2 | Lắp đặt lại mặt sàn gỗ đã tháo dỡ | Lắp đặt lại mặt sàn gỗ đã tháo dỡ | |
| 30 | Khoét lỗ trần | 56 | lỗ | Khoét lỗ trần | Khoét lỗ trần | |
| 31 | Đèn Led downlight D155 16w | 56 | Bộ | Đèn Led downlight D155 16w | Đèn Led downlight D155 16w |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.139E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (Từ 2019 đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn./.) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 01 lần/quý trong thời gian bảo hành, - Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai gói thầu. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện - Điện tử, Viễn thông- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học, chính quy trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin; Điện - Điện tử, Viễn thông, điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh.- Đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự- Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi