Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178896-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:40:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM , địa chỉ: KHU I THỊ TRẤN PÁC MIẦU HUYỆN BẢO LÂM TỈNH CAO BẰNG
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấnThiết Sinh Phú


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM , địa chỉ: KHU I THỊ TRẤN PÁC MIẦU HUYỆN BẢO LÂM TỈNH CAO BẰNG
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG -1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,198100m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp38,707m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp119,52m2
5Phá dỡ lớp láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
6Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp350,326m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp864,416m2
8Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp218,292m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp509,347m2
10Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp444,742m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về xây lắp4công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp26,855m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp26,855m3
14Quét dung dịch chống thấm sênô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
15Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp38,707m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp207,019m2
18Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,113m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,199m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,995m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp153,619m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,673m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.366,551m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp535,48m2
25Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp444,742m2
26Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39,558m2
27Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,792m2
28Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp66,24m2
29Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
30Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp53,28m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp119,52m2
32Gia công hoa sắt trên cửa sắt xếp - thép vuông 16x16Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,507m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1,84m2
35Cửa sắt xếp màu xanh không bịt tônChương V - Yêu cầu về xây lắp10,304m2
36Khóa cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp10,304m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100m
39Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
40Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
41Quả cầu chắn rác INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
42Gia công Thép bản - dày 6 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
43Lắp đặt Thép bản dày 6 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
44Đai giữ ống INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
45Lắp đặt ống thép qua sàn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m
46Tủ điện tổng 500x300x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
47Tủ điện (300x150)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
48Lắp đặt đèn tuýp Led 1x40w- 1,2m gắn trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
52Lắp đặt đèn ốp trần 22WChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
53Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
54Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
57Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16)mm2 + (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)mm2 + (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250m
62Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
63Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp300m
64Lắp đặt Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp52cái
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,198100m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp317,158m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp152,496m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp129,824m2
6Phá dỡ lớp láng sê nô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
7Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp350,326m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp864,416m2
9Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp218,292m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp509,347m2
11Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp444,742m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về xây lắp4công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp26,855m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp26,855m3
15Quét dung dịch chống thấm sênô máiChương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
16Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,988m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp152,496m2
18Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,171100m2
19Tôn úp ườn (rộng 600mm, dày 0,45mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,5md
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp207,019m2
21Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,113m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,199m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,995m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp153,619m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,673m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.366,551m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp535,48m2
28Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp444,742m2
29Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39,558m2
30Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,792m2
31Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp66,24m2
32Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
33Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp53,28m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp119,52m2
35Cửa sắt xếp màu xanh không bịt tônChương V - Yêu cầu về xây lắp10,304m2
36Khóa cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp10,304m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100m
39Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
40Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
41Quả cầu chắn rác INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
42Gia công Thép bản - dày 6 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
43Lắp đặt Thép bản dày 6 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
44Đai giữ ống INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
45Lắp đặt ống thép qua sàn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m
46Tủ điện tổng 500x300x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
47Tủ điện (300x150)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
48Lắp đặt đèn tuýp Led 1x40w- 1,2m gắn trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
52Lắp đặt đèn ốp trần 22WChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
53Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
54Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
57Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16)mm2 + (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)mm2 + (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250m
62Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
63Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp300m
64Lắp đặt Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp52cái
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp250m
68Thép D12; L=0,5m chờ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
69Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 (2m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,512kg
C NHÀ BÁN TRÚ 5 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,663100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp7,952m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp19,85m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp471,988m2
5Phá lớp vữa má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp16,394m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp132,823m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ hiênChương V - Yêu cầu về xây lắp21,78m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp132,572m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về xây lắp6,629m3
10Phá dỡ lớp láng bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp12,456m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về xây lắp2công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp23,277m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp23,277m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,952m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp471,988m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,394m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp132,823m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,456m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp472,134m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp144,289m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,257m3
22Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp133,562m2
23Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16,248m2
24Ốp chân tường gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,99m2
25Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,456m2
26Khuôn cửa hở 80Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,9md
27Cửa đi thép, sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2; huỳnh dập nổi 2 mặt dày 0,8mm; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm; Phụ kiện gồm: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,45m2
28Khóa cửa đi thépChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
29Cửa đi thép, sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm; Phụ kiện gồm: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp19,85m2
31Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
32Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
33Đai giữ ống INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
35Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
36Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
37Máng INOX dày 0,4mm (1,44kg/1md)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,24kg
38Thép 12x12 đỡ máng tôn (60 thanh; L=0,8m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
39Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m gắn tường 36wChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
40Lắp đặt quạt treo tường - điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
41Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 24wChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
42Lắp đặt Tủ điện 200x150x100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp125m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
48Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp145m
49Lắp đặt Aptomat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt ổ cắm baChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
54Lắp đặt Đế bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp33cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp30hộp
56Đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->