Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:40:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẢO LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Bảo Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở GD&ĐT Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Điện Thoại: 0263.852.791 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG -1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,707 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 6 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350,326 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 864,416 | m2 |
| 8 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218,292 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 509,347 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 444,742 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,855 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,855 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sênô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 15 | Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,707 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,019 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,113 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,199 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,995 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,619 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,673 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.366,551 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 535,48 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 444,742 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,558 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 29 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt trên cửa sắt xếp - thép vuông 16x16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | m2 |
| 35 | Cửa sắt xếp màu xanh không bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | m2 |
| 36 | Khóa cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 42 | Gia công Thép bản - dày 6 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Thép bản dày 6 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 44 | Đai giữ ống INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép qua sàn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m |
| 46 | Tủ điện tổng 500x300x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện (300x150) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x40w- 1,2m gắn trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16)mm2 + (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)mm2 + (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt Đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 317,158 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,496 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,824 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 7 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350,326 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 864,416 | m2 |
| 9 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218,292 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 509,347 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 444,742 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,855 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,855 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sênô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 16 | Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,988 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,496 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,171 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp ườn (rộng 600mm, dày 0,45mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5 | md |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,019 | m2 |
| 21 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,113 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,199 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,995 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,619 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,673 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.366,551 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 535,48 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 444,742 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,558 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 32 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m2 |
| 35 | Cửa sắt xếp màu xanh không bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | m2 |
| 36 | Khóa cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 42 | Gia công Thép bản - dày 6 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Thép bản dày 6 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 44 | Đai giữ ống INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép qua sàn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m |
| 46 | Tủ điện tổng 500x300x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện (300x150) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x40w- 1,2m gắn trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16)mm2 + (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)mm2 + (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt Đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 68 | Thép D12; L=0,5m chờ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 69 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 (2m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,512 | kg |
| C | NHÀ BÁN TRÚ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,85 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 471,988 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,394 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,823 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ hiên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,572 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,629 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,456 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,277 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,277 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,952 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 471,988 | m2 |
| 16 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,394 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,823 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,456 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 472,134 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144,289 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,257 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,562 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,248 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m2 |
| 25 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,456 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa hở 80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,9 | md |
| 27 | Cửa đi thép, sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2; huỳnh dập nổi 2 mặt dày 0,8mm; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm; Phụ kiện gồm: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 29 | Cửa đi thép, sơn tĩnh điện (Đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1,2; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng dày 5mm; Phụ kiện gồm: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,85 | m2 |
| 31 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Đai giữ ống INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 37 | Máng INOX dày 0,4mm (1,44kg/1md) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,24 | kg |
| 38 | Thép 12x12 đỡ máng tôn (60 thanh; L=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m gắn tường 36w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường - điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 24w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 56 | Đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi