Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177236-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Cao Phong giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:35:00 đến ngày 2021-12-14 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,467,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu (bao gồm: nền đường, mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm, cống rãnh thoát nước và cầu BTCT dự ứng lực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.827.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị phá đá.....
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=42mm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > =8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao...
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt cấp phối....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Hợp Phong, Cao Phong
30 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Cao Phong giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong hoặc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Phú Thái, địa chỉ: Phường Phương Mai, Quận Thanh Xuân,TP Hà Nội + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông – Vận tải tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bìn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,75100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144,59100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,15100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,73100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181,45100m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,68100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,95100m3
8Đào chân khay, đào móng rãnh, đào móng công trình đất cấp III = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,99100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m3
10Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,56100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,84100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,29100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,13100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,66100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật273,37100m3
16Xáo xới K95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,85100m3
17Lu lèn lại nền đường sau xáo xớiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,85100m3
18Đất đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10.580,82m3
19Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,6m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,81100m3
20Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,81100m3
21Vận chuyển đất về để đắp, phạm vi 3,4km tiếp , ôtô 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,81100m3
22Vận chuyển đất điều phối ngang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật219,67100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,75100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,75100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật197,46100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật197,46100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,41100m3
28Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,41100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,28100m3
30Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,28100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật278,9100m3
32Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,13100m3
33Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 0,2 km tiếp theoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,13100m3
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,13100m3
B Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7.271,31m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật330,51100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,49100m3
4Làm khe co có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.716m
5Làm khe co không có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.854m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.030m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.743m
8Cắt khe co đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65710m
9Cắt khe giãn đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10310m
10Cắt khe dọc đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,43100m
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,48100m2
C Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật278,54m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,85100m2
3Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13.925cái
4Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.093,03m2
5Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,97m3
6Đào đất móng rãnh bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,91100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,91100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,91100m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.481,731 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.481,731 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật696,3510 tấn/1km
12Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật431,86m3
13Cốt thép rãnh, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,35tấn
14Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,84100m2
15Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.661cấu kiện
16Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật139,52m3
17Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,39m3
18Cốt thép rãnh, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,38tấn
19Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
20Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
21Lắp dựng tấm nắp rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.740cấu kiện
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,55m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,09tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,43tấn
25Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,72100m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.7401 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.7401 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật581,3610 tấn/1km
29Xây đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,88m3
30Bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
31Ván khuôn gờ giảm tốcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m2
32Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
36Xây đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,09m3
37Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
38Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
39Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
40Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
41Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
43Trát vữa XM mác 100 dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37m2
44Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
46Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
47Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,43m2
48Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
49Ván khuôn gờ chắn bánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,58m3
51Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
52Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
53Đào đất móng rãnh bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m3
57Di chuyển ống thép đen, đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85100m
58Lắp đặt lại ống thép đen, đường kính 300mm (tận dụng 50%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
61Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,51100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
D Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87đoạn ống
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,02m3
4Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,58tấn
5Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,02100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật730,3m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật197,5510 tấn/1km
10Quét nhựa bitum và dán vảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,01m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,13m2
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81mối nối
14Đá hộc xây vữa M75 móng thân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,7m3
15Bê tông chèn thân cống, ụ nối cống, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
16Ván khuôn ụ nối cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
17Đá hộc xây vữa M75 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật149,81m3
18Đá hộc xây vữa M100 thân tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,51m3
19Láng vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,96m2
20Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,69m3
21Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,93m3
22Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật287,04m2
23Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật242,51m3
24Bê tông M150 đá 1x2 gờ tiêu năngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
25Ván khuôn gờ tiêu năngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
26Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,36m3
27Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,95m3
28Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,03m2
29Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
30Vữa xi măng đệm mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,17m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
33Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
34Đào dẫn dòng bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m3
35Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,92100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m3
38Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4100m3
40Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4100m3
41Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,88m3
42Xây đá hộc móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,86m3
43Xây đá hộc thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,71m3
44Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,88m2
45Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm bậc nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,81m2
46Lắp đặt tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59cấu kiện
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,89m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
50Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật591 cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật591 cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,2310 tấn/1km
54Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,45m3
55Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,95m3
56Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,77m2
57Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,68m3
58Đá hộc xây vữa M100 thân tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
59Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,36m2
60Láng vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,67m2
61Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,57m3
62Cốt thép xà mũ cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
63Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
64Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
65Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
66Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
67Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,66m3
68Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
69Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,76m2
70Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,94m3
71Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
72Vữa xi măng đệm mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
73Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,52100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m3
76Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m3
77Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,58m3
78Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,14m3
79Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
80Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,36m3
81Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
82Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,14m2
83Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
84Ván khuôn thanh chốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
85Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
86Cốt thép xà mũ cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
87Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
88Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
89Lắp đặt tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
90Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,58m3
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,77tấn
94Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
95Dải cao su đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,48m
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
98Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,9510 tấn/1km
99Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
100Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
101Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,37m3
102Cốt thép bản quá độ đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
103Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
104Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
105Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
106Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
107Cốt thép gờ lan can, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
108Cốt thép gờ lan can, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
109Ván khuôn gờ lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
110Sản xuất thép hình lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
111Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,42m2
112Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
113Ván khuôn tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m2
114Bê tông sân, móng cống, đá 2x4 mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,86m3
115Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
116Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,74m3
117Ván khuôn thân tường chắn, xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m2
118Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
119Đắp đất sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,05m3
120Đá dăm lọcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
122Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
123Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,12m3
124Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
125Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,32m3
126Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
127Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
128Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
129Đá dăm tầng lọc ngượcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
130Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
131Bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
132Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
133Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m3
135Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m3
136Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,98100m3
137Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,88m3
138Đào dẫn dòng đất CIIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
139Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,84100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
141Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
142Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
144Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
145Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
146Tháo dỡ ống cống tạm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
147Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
150Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,510 tấn/1km
E Hạng mục 5: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.022,82m3
2Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,46tấn
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,41100m
4Đá dăm lọcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,97m3
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m2
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật441,56m3
7Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,55100m2
8Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,85m3
F Hạng mục 6: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cột Km, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
2Bê tông móng cột Km, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
3Ván khuôn cột KmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
4Sơn cột Km 2 nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
5Chôn cột kmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
7Đắp bù hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0019100m3
8Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
9Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
10Cốt thép cọc tiêu, cọc H đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
11Ván khuôn cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
12Sơn cọc tiêu, cọc H, sơn 2 nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,27m2
13Chôn cọc tiêu, cọc HTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99cái
14Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
15Đắp bù hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
16Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91cái
17Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt biển báo phụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt biển báo trònTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,63m3
21Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,63m3
22Đắp bù hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,24100m3
23Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.460m
24Tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28tấm
25Tấm giữaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật486tấm
26Cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488cột
27Nắp cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488chiếc
28Tấm thép đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488chiếc
29Tiêu phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488chiếc
30Bulong M16x35Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.880cái
31Bulong M19x180Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật488cái
32Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,45m3
33Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,35m3
34Đắp bù hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,64m2
G Hạng mục 7: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20%Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20%Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20%Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4BarieTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Đèn báo hiệuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Đèn chiếu sáng ban đêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (3người x 30ngày x 24 tháng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.440công
H Hạng mục 8: CẦU NƯỚC TRA
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 40MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,092m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9753100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9753100m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0571tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5986tấn
6Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1699tấn
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4129m3
8Lắp đặt ống ghen D65/72Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật654,736m
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,089tấn
10Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40đầu neo
11Sản xuất thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
12Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật625,4125m2
14Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
15Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4dầm/ 10m
16Lắp dựng dầm I cầu (24mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
17Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,827m3
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1606100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1606100m3
20Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7619tấn
21Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật226,1m2
22Bê tông tấm bản, đá 1x2, 25MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,042m3
23Cốt thép tấm bản DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0732tấn
24Ván khuôn tấm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3936100m2
25Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật114cấu kiện
26Bê tông dầm ngang, đổ bằng cầu cẩu, đá 1x2, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8232m3
27Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m3
29Cốt thép dầm ngang, DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9598tấn
30Cốt thép dầm ngang, D>18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1162tấn
31Ván khuôn dầm ngangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6155100m2
32Sản xuất hệ sàn đạoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7354tấn
33Khấu hao hệ sàn đạo, (KH 1,5%*1th+5%*1 lần LĐ, TD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7354tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7354tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7354tấn
36Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,098m3
37Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5694100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5694100m3
39Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2692tấn
40Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5492100m2
41Sản xuất hệ sàn đạoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5894tấn
42Khấu hao hệ sàn đạo, (KH 1,5%*1th+5%*1 lần LĐ, TD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5894tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5894tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5894tấn
45Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2987m3
46Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1654100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1654100m3
48Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7501tấn
49Ván khuôn gờ lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8415100m2
50Sơn gờ lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,04m2
51Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9546tấn
52Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9546Tấn
53Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8toàn bộ
54Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6m
55Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
56SX,LD cốt thép khe co giãn DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3076tấn
57Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1265tấn
58Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1265tấn
59Bulong M12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88cái
60Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x500x84mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1616m3
62SX,LD cốt thép bệ kê gối cầu DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0173tấn
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật455,9569m3
2Đổ bê tông bịt đáy 16MPa, đá 1x2 trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,2876m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3959100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3959100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2255m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7509100m2
7Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2965tấn
8Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,1811tấn
9Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,3507tấn
10Sản xuất thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0393tấn
11Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0393tấn
12Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0261m3
13Quét nhựa đường sau mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật327,64m2
14Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,1296100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,344100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6109100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6109100m3/1km
18Đắp đất K90 bằng máy đầm 16T tạo mặt bằng thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2686100m3
19Sản xuất hệ sàn đạo (SX cho mố M1 rồi luân chuyển)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,207tấn
20Khấu hao hệ sàn đạo (KH 1,5%*1th*2 mố+5%*2 lần LĐ, TD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,207tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,4139tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,4139tấn
23Khấu hao cọc ván thép (KH1,17%*1th)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4100m
26Khấu hao cọc thép hình 2I300 (KH1,17%*1th+3.5%)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m
27Đóng cọc thép hình trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
28Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m cọc
29Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,18m
30Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật256,992m
31Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật273,9677m3
32Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0136100m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0136100m3
34Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3238tấn
35Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2875tấn
36Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,2002tấn
37Sản xuất thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4676tấn
38Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4676tấn
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2357m3
40Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
41Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0009100m3
42Bơm vữa ống sonicTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4617m3
43Lắp đặt ống thép D50/57mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,452100m
44Lắp đặt ống thép D107/114mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,618100m
45Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.152bộ
46Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2288tấn
47Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (SX mỗi mố 1 ống)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5907tấn
48Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (KH 1.17%*1th+3.5%* 6 lần LĐ, TD)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5907tấn
49Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2lần TN/cọc
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36mặt cắt/lần TN
51Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
52Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,2257m3
53Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0795100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0795100m3
55Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0816tấn
56Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
57Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4655tấn
58Sản xuất thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4412tấn
59Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4412tấn
60Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,2872m3
61Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2491100m2
63Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
64Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,061tấn
65Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7659tấn
66Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,469100m3
67Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0936100m3
68Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2818100m3
69Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,991100m3
70Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8896100m3
71Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0756100m3
72Bê tông chân khay, đá 2x4, 16MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật169,832m3
73Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,266100m2
74VXM M100 đệm tứ nónTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,896m3
75Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, 16MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,245m3
76Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,532tấn
77Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
78Rải vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
79Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59100m
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,136m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,188100m2
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2138100m3
83Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,5315100m3
84Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8677100m3
85Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,4873100m3
86Bê tông chân khay, đá 2x4, 16MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật178,8084m3
87Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5793100m2
88VXM M100 đệm tứ nónTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,1846m3
89Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, 16MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,8835m3
90Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6149tấn
91Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
92Rải vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
93Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,25100m
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76,2303m3
95Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,465100m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6237100m3
97Lắp đặt biển tên cầuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,38m
99Tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
100Tấm giữaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27tấm
101Cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cột
102Nắp cột thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28chiếc
103Tấm thép đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28chiếc
104Tiêu phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28chiếc
105Bulong M16x35Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
106Bulong M19x180Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
107Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
108Đào đất hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
109Đắp bù hố móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
K XÂY LẮP KHÁC
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,042100m3
2Đắp đất K90 bằng máy đầm 16TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,056100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2100m3
4Đổ BT nền bãi đúc, bãi trạm trộn M200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m3
5Lắp đặt biển báo công trườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đào thanh thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,281100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,225100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,225100m3
9Vận chuyển đất C3 bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,056100m3
10Vận chuyển đất C3 tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,056100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,042100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,042100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,225100m3
14Đổ BT bệ đúc dầm 25MpaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,814m3
15SX,LD cốt thép bệ đúc dầm DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,294tấn
16SX, LD ván khuôn bệ đúc dầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7114100m2
17Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2329m3
18Đá hộc xây vữa xi măng M100 móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,814m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,5069m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2851100m3
22Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2851100m3
L Hạng mục 11: Chi phí thuê bãi đúc và cấu kiện
1Chi phí thuê bãi đúc và cấu kiệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,52%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,87%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu (bao gồm: nền đường, mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm, cống rãnh thoát nước và cầu BTCT dự ứng lực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.827.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực)74
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự54
3 Giám sát chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >=1,25m32
2 Búa thủy lực phá đá.....1
3 Máy ủi >=108CV2
4 Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 7 tấn4
5 Máy trộn bê tông 250 lít3
6 Máy trộn vữa >=150 lít3
7 Máy đầm dùi >=1,5 kw3
8 Máy hàn >=23KW2
9 Máy đầm cóc >=70kg2
10 Máy đầm bàn >= 1KW3
11 Máy khoan đất đá cầm tay >=42mm2
12 Cần cẩu >= 10 tấn1
13 Máy cắt uốn thép >= 5KW3
14 Máy phát điện Phát điện2
15 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
16 Máy lu bánh thép > =8,5 tấn2
17 Máy lu rung >= 14 tấn2
18 Máy toàn đạc điện tử Định vị, đo cao...1
19 Máy nén khí 600m3/h2
20 Ô tô tưới nước >= 5m31
21 Máy san San gạt cấp phối....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->