Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Cao Phong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:35:00 đến ngày 2021-12-14 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,467,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu (bao gồm: nền đường, mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm, cống rãnh thoát nước và cầu BTCT dự ứng lực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | phá đá..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt cấp phối.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Hợp Phong, Cao Phong 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Cao Phong giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bìn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,75 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 144,59 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,73 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,45 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,95 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay, đào móng rãnh, đào móng công trình đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,99 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,29 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 273,37 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới K95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,85 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại nền đường sau xáo xới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,85 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10.580,82 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,6m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,81 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,81 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về để đắp, phạm vi 3,4km tiếp , ôtô 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,81 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất điều phối ngang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 219,67 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,75 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,75 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,46 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,46 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,41 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,41 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,9 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 0,2 km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.271,31 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 330,51 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,49 | 100m3 |
| 4 | Làm khe co có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.716 | m |
| 5 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.854 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.743 | m |
| 8 | Cắt khe co đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 657 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 10m |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,43 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,85 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13.925 | cái |
| 4 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.093,03 | m2 |
| 5 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,97 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.481,73 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.481,73 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 696,35 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 431,86 | m3 |
| 13 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,35 | tấn |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.661 | cấu kiện |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,52 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,39 | m3 |
| 18 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | tấn |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | cấu kiện |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 232,55 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,09 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 581,36 | 10 tấn/1km |
| 29 | Xây đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | m3 |
| 30 | Bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 32 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 36 | Xây đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 38 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 39 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 44 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 48 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 57 | Di chuyển ống thép đen, đường kính 300mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 58 | Lắp đặt lại ống thép đen, đường kính 300mm (tận dụng 50%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 61 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,3 km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | đoạn ống |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 730,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,55 | 10 tấn/1km |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán vải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,01 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,13 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 14 | Đá hộc xây vữa M75 móng thân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn thân cống, ụ nối cống, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ụ nối cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M75 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149,81 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,51 | m3 |
| 19 | Láng vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 20 | Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,69 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,93 | m3 |
| 22 | Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 287,04 | m2 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 242,51 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đá 1x2 gờ tiêu năng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,36 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,03 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng đệm mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Đào dẫn dòng bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,86 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc thân cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,71 | m3 |
| 44 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,88 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm bậc nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,81 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,89 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,23 | 10 tấn/1km |
| 54 | Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 55 | Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 56 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,77 | m2 |
| 57 | Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m3 |
| 58 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 59 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 60 | Láng vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,67 | m2 |
| 61 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 62 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 67 | Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m3 |
| 68 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 69 | Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,76 | m2 |
| 70 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 72 | Vữa xi măng đệm mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 73 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m3 |
| 77 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,14 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 80 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,14 | m2 |
| 83 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thanh chống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 86 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 88 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 90 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 94 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 95 | Dải cao su đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,48 | m |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,95 | 10 tấn/1km |
| 99 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 101 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,37 | m3 |
| 102 | Cốt thép bản quá độ đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 103 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 104 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 105 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,28 | m3 |
| 106 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 107 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 108 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất thép hình lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 112 | Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sân, móng cống, đá 2x4 mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,86 | m3 |
| 115 | Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân tường chắn, xà mũ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 118 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 119 | Đắp đất sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 120 | Đá dăm lọc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 122 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 123 | Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 124 | Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 125 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 127 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 129 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 130 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 131 | Bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 132 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 133 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m3 |
| 136 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m3 |
| 137 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m3 |
| 138 | Đào dẫn dòng đất CIII | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km tiếp bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 144 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 145 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 146 | Tháo dỡ ống cống tạm, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 147 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 150 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 tấn/1km |
| E | Hạng mục 5: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | 100m |
| 4 | Đá dăm lọc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,97 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 441,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,85 | m3 |
| F | Hạng mục 6: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột Km, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột Km, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột Km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Sơn cột Km 2 nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 5 | Chôn cột km | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 7 | Đắp bù hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu, cọc H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc H, sơn 2 nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,27 | m2 |
| 13 | Chôn cọc tiêu, cọc H | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 14 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 15 | Đắp bù hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m3 |
| 22 | Đắp bù hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | m |
| 24 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | tấm |
| 25 | Tấm giữa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | tấm |
| 26 | Cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | cột |
| 27 | Nắp cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | chiếc |
| 28 | Tấm thép đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | chiếc |
| 29 | Tiêu phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | chiếc |
| 30 | Bulong M16x35 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.880 | cái |
| 31 | Bulong M19x180 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | cái |
| 32 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 33 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | m3 |
| 34 | Đắp bù hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,64 | m2 |
| G | Hạng mục 7: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20% | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20% | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20% | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Barie | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (3người x 30ngày x 24 tháng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | công |
| H | Hạng mục 8: CẦU NƯỚC TRA | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, mác 40Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,092 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9753 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5986 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | tấn |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4129 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống ghen D65/72 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 654,736 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,089 | tấn |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đầu neo |
| 11 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 625,4125 | m2 |
| 14 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| 15 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm/ 10m |
| 16 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm | |
| 17 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,827 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| 20 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7619 | tấn |
| 21 | Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 226,1 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, 25Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,042 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0732 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông dầm ngang, đổ bằng cầu cẩu, đá 1x2, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8232 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9598 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, D>18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 31 | Ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6155 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7354 | tấn |
| 33 | Khấu hao hệ sàn đạo, (KH 1,5%*1th+5%*1 lần LĐ, TD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7354 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7354 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7354 | tấn |
| 36 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,098 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m3 |
| 39 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2692 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5492 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | tấn |
| 42 | Khấu hao hệ sàn đạo, (KH 1,5%*1th+5%*1 lần LĐ, TD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5894 | tấn |
| 45 | Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2987 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | 100m3 |
| 48 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7501 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | 100m2 |
| 50 | Sơn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9546 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9546 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | toàn bộ |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 55 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 56 | SX,LD cốt thép khe co giãn D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3076 | tấn |
| 57 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 59 | Bulong M12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x500x84mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | m3 |
| 62 | SX,LD cốt thép bệ kê gối cầu D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 455,9569 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bịt đáy 16MPa, đá 1x2 trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2876 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3959 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2255 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7509 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1811 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3507 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 12 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường sau mố | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 327,64 | m2 |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1296 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6109 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất K90 bằng máy đầm 16T tạo mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2686 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất hệ sàn đạo (SX cho mố M1 rồi luân chuyển) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,207 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ sàn đạo (KH 1,5%*1th*2 mố+5%*2 lần LĐ, TD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,207 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4139 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4139 | tấn |
| 23 | Khấu hao cọc ván thép (KH1,17%*1th) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100m |
| 26 | Khấu hao cọc thép hình 2I300 (KH1,17%*1th+3.5%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m cọc |
| 29 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,18 | m |
| 30 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 256,992 | m |
| 31 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 273,9677 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0136 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0136 | 100m3 |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3238 | tấn |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2875 | tấn |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2002 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | tấn |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2357 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 42 | Bơm vữa ống sonic | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4617 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép D50/57mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,452 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép D107/114mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | 100m |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152 | bộ |
| 46 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2288 | tấn |
| 47 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (SX mỗi mố 1 ống) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5907 | tấn |
| 48 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (KH 1.17%*1th+3.5%* 6 lần LĐ, TD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5907 | tấn |
| 49 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 51 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 52 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2257 | m3 |
| 53 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| 55 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 56 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 57 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính> 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4655 | tấn |
| 58 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4412 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4412 | tấn |
| 60 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2872 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2491 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,061 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7659 | tấn |
| 66 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0936 | 100m3 |
| 68 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2818 | 100m3 |
| 69 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | 100m3 |
| 70 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8896 | 100m3 |
| 71 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0756 | 100m3 |
| 72 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169,832 | m3 |
| 73 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | 100m2 |
| 74 | VXM M100 đệm tứ nón | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,896 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, 16Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,245 | m3 |
| 76 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 100m |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,136 | m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | 100m2 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5315 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8677 | 100m3 |
| 85 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4873 | 100m3 |
| 86 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8084 | m3 |
| 87 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5793 | 100m2 |
| 88 | VXM M100 đệm tứ nón | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1846 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, 16Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8835 | m3 |
| 90 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6149 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 93 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,25 | 100m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2303 | m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | 100m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6237 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt biển tên cầu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,38 | m |
| 99 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 100 | Tấm giữa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | tấm |
| 101 | Cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 102 | Nắp cột thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 103 | Tấm thép đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 104 | Tiêu phản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 105 | Bulong M16x35 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 106 | Bulong M19x180 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 107 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 108 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 109 | Đắp bù hố móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| K | XÂY LẮP KHÁC | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng máy đầm 16T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,056 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 4 | Đổ BT nền bãi đúc, bãi trạm trộn M200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển báo công trường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đào thanh thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,281 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,042 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m3 |
| 14 | Đổ BT bệ đúc dầm 25Mpa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,814 | m3 |
| 15 | SX,LD cốt thép bệ đúc dầm D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | tấn |
| 16 | SX, LD ván khuôn bệ đúc dầm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7114 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2329 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,814 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5069 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0,3 km bằng ôtô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | 100m3 |
| L | Hạng mục 11: Chi phí thuê bãi đúc và cấu kiện | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc và cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,52% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,87% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực hoặc bản gốc để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu (bao gồm: nền đường, mặt đường BTXM, móng cấp phối đá dăm, cống rãnh thoát nước và cầu BTCT dự ứng lực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Kỹ sư xây dựng làm giám sát chất lượng công trình có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất | >=1,25m3 | 2 |
| 2 | Búa thủy lực | phá đá..... | 1 |
| 3 | Máy ủi | >=108CV | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ tải trọng | >= 7 tấn | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | >=1,5 kw | 3 |
| 8 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | >= 1KW | 3 |
| 11 | Máy khoan đất đá cầm tay | >=42mm | 2 |
| 12 | Cần cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép | > =8,5 tấn | 2 |
| 17 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Định vị, đo cao... | 1 |
| 19 | Máy nén khí | 600m3/h | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 21 | Máy san | San gạt cấp phối.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi