Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168025-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211165541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:35:00 đến ngày 2021-12-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Bế Văn Đàn, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật230m
2Kẹp cáp nhôm KN16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
3Mã ốp F 20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Đai thép mạ kẽm L=1m( 1.5kg/m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40thanh
5Khóa đaiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
6Ổn áp li oa 10KVATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2122100m3
8Đá dăm đệm móng 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0784m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,8624m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,176m3
11Đá dăm lọc nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0885100m3
12Ống thoát nước PVC D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2896100m
13Đào xúc đất sét bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0708100m3
14Vận chuyển đất sét bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
15Vận chuyển đất sét 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3/1km
16Miết mạch tường đá loại lồiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,72m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,995100m3
18Đục nhám mặt kèTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,6392m2
19Xây trụ rào gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4684m3
20Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 dày 110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,94m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật180,1863m2
22Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,66m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật213,846m2
24Đào đất rãnh chôn ống đất C3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71m3
25Lấp đất rãnh chôn ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7m3
26Ống nhựa HDPE D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100 m
27Tê HDPE D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Cút HDPE D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Van phao điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Van phao cơTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Nối thẳng HDPE D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1lắp dựng + Tháo dỡ
33Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật321m khoan
34Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật201m khoan
35Ống lọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2m
36Tắc ke nở rútTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Automat 30A - 380vTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cầu dao cách ly 2P/220vTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Máy bơm điện 1 pha 750w/220vTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
40Cáp điệnCU/XPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
41Ống PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
42Ống PVC D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
43Ống PVC D32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
44Côn thu PVC D60x32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Tê PVC D60x32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Cút PVC D32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Tê PVC D32Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Van khóa nhựa D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Van 1 chiều D20 bằng đồngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Đào đất móng nhà để bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
51Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066m3
52Xây móng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6283m3
53Lấp đất = 1/3 KL đàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
54Đắp đất nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0608m3
55Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0608m3
56Xây tường nhà để bơm gạch không nung dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,499m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
58Cốt thép sàn mái đk Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
59Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1373m3
60Trát tường trong nhà bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5436m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7161m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,636m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,544m2
65Sản xuất cửa thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
66Thép tấm 1 lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3524kh
67Lắp dựng cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0641m2
68Khóa Việt tiệpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Bản lềTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
71Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m2
72Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật330m2
73Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật330m2
74Phá lớp vữa trát tường thành rãnh + lòng rãnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật148,8m2
75Xây vá thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50 (30%)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6828m3
76Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật111,6m2
77Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,2m2
B Mái che
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2561m3
3Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
4Sản xuất cột bằng thép ống D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
6Sản xuất vì kèo thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2381tấn
7Lắp dựng vì kèoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
8Gia công giằng mái thép bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1604tấn
9Lắp dựng giằng thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1604tấn
10Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1944tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1944tấn
12Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0578100m2
13Bu lôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Máng inox 304 thu nước (1.62kg/md)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,49kg
15Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
16Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Chếch nhựa PVC D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Thép đỡ máng tôn 14x14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,91kg
C Nhà để xe
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1281m3
3Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
4Sản xuất cột bằng thép ống D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
6Sản xuất vì kèo thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0311tấn
7Lắp dựng vì kèoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0311tấn
8Gia công giằng mái thép bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
9Lắp dựng giằng thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
10Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
12Sản xuất khung nhà thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
13Lắp dựng khung nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
14Sản xuất thép đặc 14x14 tường quâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0785m2
15Lắp dựng thép đặc 14x14 tường quâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0785m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7141m2
17Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,444100m2
18Sản xuất cửa sắt xếp đài loan không bị tônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
20Khóa cửa Việt tiệpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,91cái
D Nhà trạm(cải tạo)
1Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1công
2Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật346,072m2
4Tháo dỡ xà gồ máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9331tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật103,34m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,9419m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật656,4771m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,4648m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật346,1832m2
10Phá dỡ lớp trát láng bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,7584m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0125m3
12Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6371tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,637tấn
14Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0058tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,006tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật178,20961m2
17Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2426100m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,9034m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,0358m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,4648m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật359,034m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật755,006m2
23Lát đá Granit bậc tam cấp màu xanh đen dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,7584m2
24SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng sứ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 12mm, hệ cửa đi 1 cánh, 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
25Phụ kiện kim phí cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19bộ
26SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng sứ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 12mm, hệ cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,44m2
27Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật103,34m2
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Bầu sứTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Dây thu sét D10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật235m
33Thép 50x300x5Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1kg
34Bu lông M12x30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
35Đèn bán nguyệt 1.2m gắn tường 36wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23bộ
36Quạt treo tường điều khiển từ xa 55w-220VTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Đèn led ốp trần 250x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
39Máng inox 304 thu nước (1.62kg/md)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật162kg
40Thép 14x14 đỡ mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,5kg
41Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
42Phễu thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
43Cút PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Chếch PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
45Quả cầu chắn rác inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
46Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120cái
47Keo dán ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10tuýp
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
49Ống PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
50Van khóa PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Tê PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Cút PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Chếch PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Rắc co PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Côn thu PPR D40x25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
58Van khóa D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
59Tê PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Cút PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Tê PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Cút PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Rắc co D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Kép Inox D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
E Nhà công vụ 2 gian
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,561m3
2Cát lót móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,25331m3
5Cát lót móng đầm chặtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1265m3
6Xây móng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4206m3
7Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1404m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,4409m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9082m3
10Gia công cột bằng thép hộp mã kẽm 100x100x3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5962tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2896tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,886tấn
13Sản xuất giằng móng bằng thép hộp 50x50x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2269tấn
14Lắp dựng giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2269tấn
15Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1906tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
17Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1941tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1941tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7665100m2
20Tôn úp nóc + ốp sườnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,3m
21Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68m2
22Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật137,3m2
23Xây tường gạch không nung dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3098m3
24Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mm cao 1.8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,032m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,488m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,488m2
27Lát nền wc gạch chống trơn 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1662m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,5912m2
29Sản xuất bàn bếp bằng INOXTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0518tấn
30Lắp dựng bàn bếp inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0518tấn
31Ốp mặt bàn đá Granit dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
32SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính trắng sứ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 12mm, hệ cửa đi 1 cánh, 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,08m2
33Phụ kiện kim phí cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng sứ kính an toàn dày 6.38mm, nhôm dày 12mm, hệ cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
35Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,281m2
37Xây bậc tam cấp gạch chỉ dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3339m3
38Lát bậc tam cấp đá Granit màu xanh đen dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,0844m2
39Lồng cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
42Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
43Cút nhựa PVC 135 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,05kg
46Thép đỡ máng tôn 14x14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5kg
47Tủ điện si nô 300x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bộ đèn tuýp 40w-1,2m gắn tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Đèn led vuông 250x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Công tắc 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hạt
52Công tắc 2 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Aptomat 1 pha 20ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Chiết áp quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Dây điện vỏ nhựa 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
58Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
59Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
60Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
61Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
62Ống PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
63Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
64Van xả cặn téc nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Van khóa D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Chậu rửa Inox loại đơn + vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Cút PPR 90 độ D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Cút PPR 90 độ D25x20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
72Cút PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Cút nhựa ren trong D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
74Tê PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
75Tê PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
76Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
79Móc treo khănTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt phễu thu sànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
82Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
83Ống nhựa PVC D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
84Cút nhựa PVC 135 D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
85Cút nhựa PVC 135 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
86Cút nhựa PVC 90 D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Tê vuông nhựa PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Bể tự hoại nhựa ( ĐT 1000SE ) 1m3 đường kính 1.25mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->