Gói thầu: Mua sắm thiết bị điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:49:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng được tính kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu, bàn giao.+ Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt.+ Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: * Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng , thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra.* Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do nhà thầu thì nhà thầu phải sửa chữa miễn phí.* Các sự cố xảy ra do lỗi của chủ đầu tư hoặc các trường hợp bất khả kháng thì nhà thầu vẫn tiến hành sửa chữa, giá cả, giải pháp tương đương thay thế do 2 bên thỏa thuận, chi phí sửa chữa do chủ đầu tư chịu.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế tối thiểu trong vòng 3 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị điện tử Nghiên cứu phát triển hệ thống giám sát chất lượng không khí các khu công nghiệp trên địa bàn Hà Nội sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) phân tích ảnh nhiệt và dữ liệu cảm biến thu thập từ máy bay không người lái 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog thông số kỹ thuật của hàng hóa là thiết bị. - Nhà thầu có cam kết về việc cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật (phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác). - Nhà thầu có cam kết về việc cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu phải cam kết cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế tối thiểu trong vòng 3 năm. - Bản chứng thực bằng cấp theo mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa là thiết bị nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản công chứng CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT:02433820861, Fax:024 37.562.036 (HQV); 024 33.829.236 (HĐ),[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số diện thoại: 024 33820861, Số fax: 024 37562036 (HQV); 02433.829.236 (HĐ), [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số diện thoại: 024 33820861. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch điều khiển thiết bị bay | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ phát tín hiệu điều khiển | 2 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thu tín hiệu điều khiển | 2 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mạch FPV-HD | 2 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chèn tín hiệu OSD | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Driver động cơ | 16 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Động cơ | 16 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khung thiết bị bay | 4 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Pin thiết bị bay | 6 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sạc pin | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Mạch nguồn ngoài | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cánh quạt drone | 20 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Camera nhiệt | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ cân bằng camera | 2 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cảm biến CO2 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cảm biến SO2 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cảm biến PM2.5 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cảm biến NO2 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cảm biến O3 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cảm biến CO | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cảm biến NH3 | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cảm biến độ ẩm | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cảm biến áp suất không khí | 2 | cái | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Trạm server | 1 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy trạm mặt đất | 1 | bộ | Như yêu cầu tại Chương V, Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng được tính kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu, bàn giao.+ Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt.+ Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: * Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng , thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra.* Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do nhà thầu thì nhà thầu phải sửa chữa miễn phí.* Các sự cố xảy ra do lỗi của chủ đầu tư hoặc các trường hợp bất khả kháng thì nhà thầu vẫn tiến hành sửa chữa, giá cả, giải pháp tương đương thay thế do 2 bên thỏa thuận, chi phí sửa chữa do chủ đầu tư chịu.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế tối thiểu trong vòng 3 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý giám sát | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên).- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi