Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 12:01:00 đến ngày 2021-12-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,404,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu 150 TấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thành phố 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO QUÂY TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2848 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2848 | tấn |
| 3 | Rào vách tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN - CỔNG HÀNG RÀO - NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,068 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,068 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2393 | 100m3 |
| 9 | Bạt lót chống thẫm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,865 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2886 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1037 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8842 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7913 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,448 | m2 |
| 16 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2909 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,748 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6768 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2464 | m2 |
| 21 | Bạt lót chống thẫm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 579 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1969 | 100m3 |
| 24 | Bạt lót chống thẫm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,3 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2916 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3314 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,666 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 35 | Bu lông M20 chờ neo chân cột, dài 0.7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4107 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4107 | tấn |
| 38 | Tôn phẳng dày 1mm, tôn mặt biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 39 | Bạt mặt biển in hình sản phẩm nông nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + CỬA HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5014 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6829 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4259 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9967 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,753 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,325 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4267 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8455 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,599 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá BT đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3903 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8714 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3809 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1786 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7582 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3398 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4717 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5408 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2505 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8593 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0956 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,638 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,638 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,552 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6191 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8882 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2425 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5077 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6606 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0665 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1735 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,682 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9163 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,0021 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,1718 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8621 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5866 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4939 | m3 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,2829 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,4365 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,232 | kg |
| 52 | Trụ pass đơn Inox 304 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Gia công hệ khung dàn sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 55 | XSLD Sàn gỗ mặt sân khấu gỗ MDF (hoặc tương đương) chống ẩm dày 18cm, vân gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,427 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3554 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 59 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9586 | 100m2 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6744 | m3 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,02 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,82 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6913 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5411 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5751 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 69 | Lát đá Granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,628 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit màu đỏ hoa to, dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,316 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,974 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,974 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,339 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,6372 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400,77 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6784 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 591,1642 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,6793 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,28 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,0442 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,58 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544,41 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.305,72 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 60x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1865 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,926 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,32 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 589,2244 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3824 | m2 |
| 91 | SXLD vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1486 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,8327 | 0.0 |
| 93 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm nhập khẩu kính dày 6.38li (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,315 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm nhập khẩu kính dày 6.38li (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m2 |
| 95 | Cửa Kính thủy lực, kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 96 | Kẹp Inox trên + dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Bản lề âm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Kẹp liên kết L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Khóa kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR (hoặc tương đương) nan A48i#5, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,494 | m2 |
| 102 | Động cơ AK-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản, sức nâng 500kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,4915 | m2 |
| 104 | XSLD Trần khu vệ sinh, trần Aluminium (độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 6), khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,265 | m2 |
| 105 | Gia công khung mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2551 | tấn |
| 107 | Mái sảnh Aluminium (độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9308 | m2 |
| 108 | Chữ biển tên trụ sở, chữ Alu màu đồng cao 450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,115 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 110 | Hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Ống thép qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 115 | Ống tràn PPR -D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,3 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m |
| 119 | Bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,888 | kg |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,208 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt bóng Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn dowlight | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn pha led 200w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32-25-20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 136 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m |
| 137 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m |
| 138 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| 139 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp aptomat 200*300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | hộp |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 150 | Mặt công tắc Roman (hoặc tương đương) 1-4 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hạt |
| 151 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 152 | Bình bột chữa cháy MFZ4 5.6kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy Co2-MT5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 154 | Bộ nội quy, tiêu lêch chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Tủ cứu hỏa 500x900 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Dây cáp quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 157 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Hộp Wallplate 1 cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 159 | Swich 8 port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 160 | Dây cáp mạng CAT 5E 4 TUTP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 161 | Bộ phát Wireless | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 162 | Node mạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hạt |
| 163 | Ống luồn dây cáp quang D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương ép gioăng, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Nối ren trong PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút chếch PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PPR 90o-D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PPR 90o-D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR D40*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Van cầu D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương) D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương) D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút PVC 45o-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút PVC 90o-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PVC 90o-D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PVC 90o-D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PVC 90o-D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút PVC 90o-D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút PVC 90o-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn PVC D110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC 45o D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PVC 90-D75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Nối ren ngoài D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-2396V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 218 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Ống xả chậu rửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 220 | Gương soi KT 1.2x1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22H (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 223 | Van xả cảm ứng Inax OKUV-32SM (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504VRN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 226 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 227 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 229 | Bàn chậu rửa màu đen kim sa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 230 | Gia công lắp dựng giá đỡ chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 231 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1239 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | m3 |
| 234 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8282 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 236 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4015 | m2 |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 243 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4583 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1631 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5626 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8553 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1476 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,369 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2569 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5143 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9477 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1703 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5156 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8511 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0545 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5396 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0935 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7252 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7768 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2247 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4694 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4694 | tấn |
| 43 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép V75x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | tấn |
| 46 | SX thép giằng kèo D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 47 | Tăng đơ D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5659 | m2 |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9359 | 100m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0736 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0736 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,695 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,66 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,071 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,5168 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,252 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,01 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,25 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,1148 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7118 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3716 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,524 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 67 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38ly Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 70 | SX cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 71 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Thép ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Đai giữ ống Inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Hộp điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 91 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hạt |
| 92 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Tải trọng ép tối thiểu 150 TấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Sức nâng tối thiểu 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi