Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178528-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211158138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 12:01:00 đến ngày 2021-12-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,404,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép tối thiểu 150 TấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thành phố
Trụ sở, cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thành phố
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương thành phố bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 032, phố Hoàng Như, Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Sinh Phú. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 032, phố Hoàng Như, Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO QUÂY TÔN
1Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2848tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2848tấn
3Rào vách tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,99100m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN - CỔNG HÀNG RÀO - NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,291100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,291100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,291100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,068100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0912100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,068100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,068100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2393100m3
9Bạt lót chống thẫmChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,865m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2502tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2886m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1037m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8842m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7913m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350,448m2
16Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2909m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật411,748m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1991tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6768m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2464m2
21Bạt lót chống thẫmChương V - Yêu cầu kỹ thuật579m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,9m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1969100m3
24Bạt lót chống thẫmChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,3m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2916m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3314m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,666m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1915100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3528tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,276m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
35Bu lông M20 chờ neo chân cột, dài 0.7mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4107tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4107tấn
38Tôn phẳng dày 1mm, tôn mặt biểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
39Bạt mặt biển in hình sản phẩm nông nghiệpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + CỬA HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5014100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,514m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6829tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4259tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9967100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,753m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,325m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9514tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4267tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8455tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,599100m2
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá BT đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật66mối nối
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3903m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8714m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3809tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1786tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7582100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3398m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4717m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5408m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2505100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8593100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0956m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,638m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,638m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,552m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6191tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8882tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2425tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9114tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1095tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5077100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6606100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,0665m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,1735m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,682100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9163tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,0021m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,1718m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8621m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5866m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,455100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1188tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4939m3
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9744tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,2829m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,4365m2
51Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật369,232kg
52Trụ pass đơn Inox 304 + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
53Gia công hệ khung dàn sân khấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
55XSLD Sàn gỗ mặt sân khấu gỗ MDF (hoặc tương đương) chống ẩm dày 18cm, vân gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,427m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3554m3
57Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4766tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4766tấn
59Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9586100m2
61Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6744m3
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,02m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,82m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6913100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5411tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3872tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5751m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5246m3
69Lát đá Granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,628m2
70Lát đá Granit màu đỏ hoa to, dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,316m2
71Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,974m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,974m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,339m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,6372m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật400,77m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x60, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,6784m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật591,1642m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,6793m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,28m
80Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,0442m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,58m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,64m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật544,41m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.305,72m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 60x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1865m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,926m2
88Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,32m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật589,2244m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,3824m2
91SXLD vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1486m2
92SXLD vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật285,83270.0
93SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm nhập khẩu kính dày 6.38li (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,315m2
94SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm nhập khẩu kính dày 6.38li (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m2
95Cửa Kính thủy lực, kính dày 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
96Kẹp Inox trên + dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
97Bản lề âm sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
98Kẹp liên kết LChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
99Tay nắm cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
100Khóa kẹpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
101Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR (hoặc tương đương) nan A48i#5, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,494m2
102Động cơ AK-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích. Có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản, sức nâng 500kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
103SXLD trần thạch cao giật cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật286,4915m2
104XSLD Trần khu vệ sinh, trần Aluminium (độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 6), khung xương hợp kimChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,265m2
105Gia công khung mái sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2551tấn
106Lắp dựng khung mái sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2551tấn
107Mái sảnh Aluminium (độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 6)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,9308m2
108Chữ biển tên trụ sở, chữ Alu màu đồng cao 450Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,115m2
109Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
110Hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
111Lắp đặt cút nhựa 90o D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
112Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
113Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
114Ống thép qua sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m
115Ống tràn PPR -D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m
116Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,3m
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,4m
119Bật thép D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,888kg
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cọc
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,208m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m3
123Lắp đặt bóng Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 40WChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
124Lắp đặt đèn led ốp trần 12wChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
125Lắp đặt đèn led ốp trần 18wChương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
126Lắp đặt đèn dowlightChương V - Yêu cầu kỹ thuật67bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
128Lắp đặt đèn pha led 200wChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32-25-20AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
134Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19m
136Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,5m
137Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179m
138Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127m
139Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật690m
140Lắp đặt hộp aptomat 200*300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật74hộp
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
147Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật640m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
150Mặt công tắc Roman (hoặc tương đương) 1-4 lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật31hạt
151Đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
152Bình bột chữa cháy MFZ4 5.6kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
153Bình chữa cháy Co2-MT5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bình
154Bộ nội quy, tiêu lêch chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
155Tủ cứu hỏa 500x900Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
156Dây cáp quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
157Bộ chuyển đổi quang điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
158Hộp Wallplate 1 cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
159Swich 8 portChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
160Dây cáp mạng CAT 5E 4 TUTPChương V - Yêu cầu kỹ thuật235m
161Bộ phát WirelessChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
162Node mạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10hạt
163Ống luồn dây cáp quang D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193m
164Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
165Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương ép gioăng, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
171Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
172Lắp đặt côn nhựa, cút , tê PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Lắp đặt côn, cút, tê PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Lắp đặt Zắc co PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Nối ren trong PPR D50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Lắp đặt cút chếch PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Lắp đặt cút 90o PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Lắp đặt cút PPR 90o-D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Lắp đặt cút PPR 90o-D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
182Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
183Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
184Lắp đặt tê PPR- D50x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Lắp đặt tê PPR D40*25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Lắp đặt tê PPR- D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
187Lắp đặt tê ren trong PPR D25x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
188Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
189Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
190Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
191Van cầu D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
193Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
194Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
195Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) D48Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương) D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
197Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC Tiền Phong (hoặc tương đương) D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
198Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
199Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
200Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
201Lắp đặt cút PVC D48Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
202Lắp đặt cút PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
203Lắp đặt cút PVC 45o-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
204Lắp đặt cút PVC 90o-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
205Lắp đặt cút PVC 90o-D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
206Lắp đặt cút PVC 90o-D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
207Lắp đặt cút PVC 90o-D48Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Lắp đặt cút PVC 90o-D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
209Lắp đặt cút PVC 90o-D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Lắp đặt côn PVC D110x48Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Lắp đặt tê PVC 45o D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
212Lắp đặt tê PVC 90o D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
213Lắp đặt tê PVC 90o D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Lắp đặt tê PVC 90-D75x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
215Nối ren ngoài D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
216Lắp đặt chậu rửa INAX L-2396V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
217Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-21S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
218Dây cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
219Ống xả chậu rửa InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
220Gương soi KT 1.2x1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
221Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF-22H (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
223Van xả cảm ứng Inax OKUV-32SM (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
224Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504VRN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
226Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
227Lắp đặt phễu thoát sàn inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
228Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
229Bàn chậu rửa màu đen kim saChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m
230Gia công lắp dựng giá đỡ chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
231Vách ngăn COMPACT dày 12mm (phụ kiện Inox 304)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,07m2
232Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1239100m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3764m3
234Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8282m3
235Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
236Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4015m2
237Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,19m2
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0413100m3
239Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
240Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
243Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,882m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0875100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4583m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0748tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3326tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2462100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1631m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5626m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2373tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8553tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2113tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1476100m2
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,53100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2125m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17mối nối
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2432m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2072m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,579100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,369m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2569tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,833tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5143m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9477m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1703m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2503tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4419tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5775100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5156m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2501tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8511tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0545m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5396100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7584tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0935m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7252100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0369100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7768m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2247m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1026tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
41Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4694tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4694tấn
43Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0231tấn
44Gia công vì kèo thép V75x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4415tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4415tấn
46SX thép giằng kèo D14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0431tấn
47Tăng đơ D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5659m2
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0431tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9359100m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0736m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,0736m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,695m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,66m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,07m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,071m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,5168m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,252m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật133,01m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật391,25m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,1148m2
62Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7118m2
63Ốp chân tường gạch 600x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,401m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3716tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,524m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
67Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
68Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38ly bao gồm phụ kiện và lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,43m2
69Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1.2mm kính dày 6.38ly Bao gồm phụ kiện và lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
70SX cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
71Cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Thép ống D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
75Lắp đặt cút nhựa D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Đai giữ ống Inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần D300/24wChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Hộp điện 200x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82m
89Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
91Hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11hạt
92Đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Tải trọng ép tối thiểu 150 TấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cẩu tự hành Sức nâng tối thiểu 10 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->