Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 12:00:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,191,087,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình công viên cây xanh) và có giá trị hợp đồng >= 4,333 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.333.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình công viên cây xanh) và có giá trị hợp đồng > 4,333 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 15 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 08 người.+ Thợ hàn: 02 người+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Xây dựng Công viên vườn sao - vườn dầu và khu luyện tập thể dục thể thao ấp 7, xã Hòa Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III/2021; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG VIÊN VƯỜN SAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,229 | m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,229 | m3 |
| 3 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,22 | 100m2 |
| 4 | Đào lớp đất hữu cơ, cỏ rác, gốc cây chuối, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,596 | 100m3/km |
| 7 | Đắp đất chọn lọc san nền (10% nhân công do địa hình hạn chế xe cơ giới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,308 | m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc san nền (90% xe cơ giới), K= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,458 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất chọn lọc san nền có tính hệ số đầm chặt 1,22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.451,311 | m3 |
| 10 | Khoan giếng, cung cấp máy bơm 2HP (bao gồm nhân công khoan giếng, dây điện, ống nước, máy bơm 2HP…..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 11 | Đào đất hàng rào cây si, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,373 | m3 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào cây si | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,26 | m2 |
| 13 | Gia công, cung cấp hàng rào tường cây si cao 1m, rộng 20cm (Bao gồm hệ khung sắt đỡ cây và cây si) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,26 | md |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,787 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,912 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng, móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,588 | m3 |
| 18 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống cấp nước (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,125 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê giảm ren trong đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt Béc tưới xoay đk 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,3 | m3 |
| 28 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.502 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.502 | m2 |
| 30 | Đắp đất mầu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,5 | m3 |
| 31 | Đào bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,45 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m3 |
| 35 | Đắp đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,443 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,75 | 100m2 |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,25 | 100m2/tháng |
| B | CÔNG VIÊN VƯỜN DẦU | |||
| 1 | Đào lớp đất hữu cơ, cỏ rác, gốc cây chuối, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,052 | 100m3/km |
| 4 | Đắp đất chọn lọc san nền (20% nhân công do địa hình hạn chế xe cơ giới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,509 | m3 |
| 5 | Đắp đất chọn lọc san nền (80% xe cơ giới), K= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,297 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất chọn lọc san nền có tính hệ số đầm chặt 1,22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.835,594 | m3 |
| 7 | Khoan giếng, cung cấp máy bơm 2HP (bao gồm nhân công khoan giếng, dây điện, ống nước, máy bơm 2HP…..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,227 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống cấp nước (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,675 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê giảm ren trong đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 16 | Lắp đặt Béc tưới xoay đk 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bộ |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,575 | m3 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.490,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.490,5 | m2 |
| 20 | Đắp đất mầu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,336 | m3 |
| 21 | Đào bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,186 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,593 | m3 |
| 23 | Sán xuất lắp dựng ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,919 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,593 | m3 |
| 25 | Đắp đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,593 | m3 |
| 26 | Trồng cây đường viền ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,534 | 100m2 |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,601 | 100m2/tháng |
| C | KHU LUYỆN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO ẤP 7 | |||
| 1 | Đào lớp đất hữu cơ dày 10cm, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,539 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền hạ dày trung bình 20cm, san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Đơn giá *5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,077 | 100m3/km |
| 5 | Đắp đất chọn lọc san nền (10% nhân công do địa hình hạn chế xe cơ giới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,308 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ dày TB 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,235 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,418 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường ống cấp nước (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,75 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tưới đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm đk 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Khoan giếng, cung cấp máy bơm 2HP (bao gồm nhân công khoan giếng, dây điện, ống nước, máy bơm 2HP…..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê giảm ren trong đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | cái |
| 19 | Lắp đặt Béc tưới xoay đk 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | bộ |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,434 | m3 |
| 21 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.502,89 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.502,89 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 24 | Đào bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,712 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,356 | m3 |
| 26 | Sán xuất lắp dựng ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,471 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,356 | m3 |
| 28 | Đắp đất bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,356 | m3 |
| 29 | Đào đất mương thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 31 | Xây mương đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,46 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,168 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,876 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 36 | Đào đất móng các bộ thiết bị, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,296 | m3 |
| 40 | Gia công bản mã thép 300x300x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bu lông chân đế D14, L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | con |
| 42 | Đào đất móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,935 | m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 45 | Bê tông trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,69 | m3 |
| 46 | Cung cấp Khung móng M18x260x260x700, mạ đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 47 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m3 |
| 48 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,68 | m3 |
| 49 | Lát gạch thẻ mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 51 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,095 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,935 | 100m |
| 53 | Kéo rải cáp ngầm Cu CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,725 | 100m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,225 | 100m |
| 55 | Luồn cáp đi trong trụ đèn trang trí, cao áp PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng thủ công (Đèn trang trí bằng gang h=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 57 | Lắp dựng cột đèn cao áp (Đèn cao áp bằng thép mạ kẽm h=6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 58 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 59 | Lắp đèn trang trí Led - 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đèn cao áp Led - 90W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | đầu cáp |
| 62 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 63 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | đầu cáp |
| 64 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 67 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 68 | Termino 4 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 69 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 70 | Đầu cosse 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 71 | Đầu cosse 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 72 | Băng keo PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cuộn |
| 73 | Trồng hoa Kim Đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 74 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,624 | 100m2 |
| 75 | Trồng cây Giáng hương đuôi cong đk 8~10cm, h=2,5~3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cây |
| 76 | Trồng cây Phượng vỹ đk 8~10cm, h=2,5~3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 77 | Trồng cây Bằng lăng đk 8~10cm, h=2,5~3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 78 | Trồng cây Cẩm lai đk 8~10cm, h=2,5~3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 79 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,171 | 100m2/tháng |
| 80 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cây/90ngày |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xoay eo 3 đĩa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Trượt tuyết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đạp xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Xà đơn 2 bậc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đi bộ trên không | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Xích đu tổ chim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Xích đu liên hoàn 4 ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình công viên cây xanh) và có giá trị hợp đồng >= 4,333 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.333.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình công viên cây xanh) và có giá trị hợp đồng > 4,333 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Số lượng: 15 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 08 người.+ Thợ hàn: 02 người+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe tải có cần cẩu | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250l | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi