Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:58:00 đến ngày 2021-12-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,354,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 273,600,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.470812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.147.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du (giai đoạn 1), thành phố Phan Thiết 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC - HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 116,424 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tại Chương V | 8,064 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 2,7848 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 11,0383 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,3176 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Tại Chương V | 13,104 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,1231 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 54,2905 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,9171 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,2265 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,2031 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 54,662 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 2,4003 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,791 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,976 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 53,6106 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,9035 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4201 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 11,3253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 2,1869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1755 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 8,6734 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0355 | tấn |
| 26 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 30,0142 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 253,606 | m3 |
| 28 | Rải tấm ni long | Tại Chương V | 5,8918 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,3515 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,2666 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,2301 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,535 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,942 | m2 |
| 34 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 91,56 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 30,813 | m2 |
| 36 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,34 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.002,63 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 423,871 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 197,46 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 69,294 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,98 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 13,98 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 13,98 | m2 |
| 44 | Đổ đất màu trồng cây | Tại Chương V | 2,133 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,47 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 31,784 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,882 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 90,189 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 205,9535 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,7188 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 22,6782 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,2042 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 1,5437 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,4618 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 2,5588 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4382 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,165 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,595 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8738 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,2965 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,6929 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4578 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,2977 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2752 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6646 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 14,1165 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7829 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 24,1878 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1861 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5793 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3723 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,1587 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3627 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0118 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3627 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,0118 | tấn |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 587,328 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 771,88 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2.043,1134 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 255,882 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 511,54 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 511,54 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 511,54 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 3.658,2034 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 3.079,4474 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 578,756 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,84 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,3157 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,452 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,1196 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 413,724 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 107,0038 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 233,6893 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,4427 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 20,1374 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,546 | m3 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 57,312 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | Tại Chương V | 19,4232 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 832,38 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 158,568 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 64,845 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.502,616 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.637,778 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 413,724 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 3.092,9188 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.320,5113 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.580,466 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng | Tại Chương V | 605,6655 | m2 |
| 111 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 28,674 | m2 |
| 112 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 18 ly (+ hệ khung hộp kim, phụ kiện) | Tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 18 ly (+ hệ khung hộp kim, phụ kiện) + cửa | Tại Chương V | 45,315 | m2 |
| 114 | Gia công khung treo, lam, hoa sắt STK | Tại Chương V | 2,8478 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung treo, lam, hoa sắt cửa | Tại Chương V | 223,26 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 383,8592 | 1m2 |
| 117 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ô | Tại Chương V | 19,62 | m2 |
| 118 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ô | Tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại Chương V | 19,62 | m2 |
| 120 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 162,42 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 134,64 | m2 |
| 122 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 31,12 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 330,16 | m2 |
| 124 | Ống inox D60xx1,5mm | Tại Chương V | 37,68 | m |
| 125 | Ống inox D34x1,5mm | Tại Chương V | 3,8 | m |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 3,938 | m2 |
| 127 | Nẹp inox che khe biến dạng | Tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 92,4465 | m2 |
| 129 | Lan can sắt []40x80x1,8mm + []25x25x1,4mm + sơn hoàn thiện epoxy | Tại Chương V | 92,4465 | m2 |
| 130 | Lắp dựng barem thép tấm | Tại Chương V | 361,59 | m2 |
| 131 | Gia công barem thép tấm | Tại Chương V | 5,1578 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 439,64 | 1m2 |
| 133 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 347,04 | m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zem | Tại Chương V | 3,528 | 100m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 1,7191 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 1,7191 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy | Tại Chương V | 121,68 | 1m2 |
| 138 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 202,95 | m2 |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 21,6854 | 100m2 |
| 140 | Ống STK D60x2,9mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống STK D76x3,2mm | Tại Chương V | 0,182 | 100m |
| 142 | Co STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Co STK D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | Tê STK D76 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Côn giảm STK D76-60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 146 | Măng sông D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 147 | Van chữa cháy D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 148 | Băng keo quấn ống | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 149 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 150 | Hộp + họng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 151 | Vòi chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 152 | Lăng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | Ngàm A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 154 | Hai đầu răng D76 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Hai đầu răng D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | Tại Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 157 | Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 158 | Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 159 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 160 | Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 | Tại Chương V | 525 | m |
| 161 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 420 | m |
| 162 | Trung tâm báo cháy 9 kênh + nguồn dự phòng + bàn phím | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Tại Chương V | 13 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Tại Chương V | 13 | bình |
| 165 | Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi) | Tại Chương V | 13 | cái |
| 166 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 13 | cái |
| 167 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 168 | Đèn thoát hiểm 2W 220V | Tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 169 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 170 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Tại Chương V | 594 | m |
| 171 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 297 | m |
| 172 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 86 | bộ |
| 173 | Đèn led đơn 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 174 | Đèn led tròn 18W D225 | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 175 | Đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | Tại Chương V | 42 | bộ |
| 176 | Đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Quạt trần 60W | Tại Chương V | 61 | cái |
| 178 | Quạt hút KT: 250x250 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 179 | Ổ cắm đôi 15A | Tại Chương V | 46 | cái |
| 180 | Ổ cắm đôi bắt trần 15A, 2 chấu | Tại Chương V | 3 | cái |
| 181 | Công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 83 | cái |
| 182 | Công tắc đảo chiều 10A | Tại Chương V | 8 | cái |
| 183 | MCB 2 pha 40A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 184 | MCB 2 pha 25A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 185 | MCB 2 pha 20A | Tại Chương V | 15 | cái |
| 186 | MCB 2 pha 16A | Tại Chương V | 13 | cái |
| 187 | Mặt 1,3;4 | Tại Chương V | 72 | hộp |
| 188 | Mặt CB | Tại Chương V | 34 | hộp |
| 189 | Hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 25 | hộp |
| 190 | Hộp chia 1,2,3,4 D16 | Tại Chương V | 140 | hộp |
| 191 | Cầu chì | Tại Chương V | 18 | cái |
| 192 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 3.585 | m |
| 193 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 1.142 | m |
| 194 | Dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Tại Chương V | 617 | m |
| 195 | Dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Tại Chương V | 38 | m |
| 196 | Đế đơn | Tại Chương V | 52 | hộp |
| 197 | Đế đôi | Tại Chương V | 20 | hộp |
| 198 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 900 | m |
| 199 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 1.500 | m |
| 200 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 25 | cuộn |
| 201 | Tủ điện nhựa | Tại Chương V | 4 | tủ |
| 202 | Hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tường | Tại Chương V | 26 | hộp |
| 203 | Router wifi 450Mbps | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 204 | Switch 48 port | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõi | Tại Chương V | 625 | m |
| 206 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 52 | cái |
| 207 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 430 | m |
| 208 | Ống đồng D6,4/12,7mm+ ống gen cách nhiệt dày 19mm | Tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 209 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 144 | m |
| 210 | Ống ruột gà D20 thoát nước ngưng | Tại Chương V | 28 | m |
| 211 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 212 | Nối ống D21 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 213 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 1,138 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Tại Chương V | 2,8 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,727 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 1,372 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,319 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 2,126 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,107 | 100m |
| 220 | Co PVC D114 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 221 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 47 | cái |
| 222 | Co PVC D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 223 | Co PVC D42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 224 | Co PVC D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 225 | Co PVC D27 | Tại Chương V | 56 | cái |
| 226 | Co PVC D21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 227 | Co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 119 | cái |
| 228 | Co ren trong D42 | Tại Chương V | 61 | cái |
| 229 | Van khóa D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 230 | Van khóa D27 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 231 | Phễu thu D200 | Tại Chương V | 50 | cái |
| 232 | Lavabo | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 233 | Vòi lavabo | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 234 | Xả lavabo | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 235 | Chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 43 | bộ |
| 236 | Vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 43 | cái |
| 237 | Chậu tiểu nam | Tại Chương V | 21 | bộ |
| 238 | Xả tiểu | Tại Chương V | 21 | bộ |
| 239 | Bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 240 | Tê PVC D114 | Tại Chương V | 43 | cái |
| 241 | Tê PVC D90 | Tại Chương V | 79 | cái |
| 242 | Tê PVC D60 | Tại Chương V | 26 | cái |
| 243 | Tê PVC D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Tê PVC D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 245 | Tê PVC D27 | Tại Chương V | 89 | cái |
| 246 | Tê PVC D21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Bầu PVC D60/42 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 248 | Bầu PVC D90/60 | Tại Chương V | 62 | cái |
| 249 | Bầu PVC D90/42 | Tại Chương V | 40 | cái |
| 250 | Bầu PVC D114/60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Bầu PVC D42/34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 252 | Bầu PVC D34/27 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 253 | Nối PVC D114 | Tại Chương V | 53 | cái |
| 254 | Nối PVC D90 | Tại Chương V | 31 | cái |
| 255 | Nối PVC D60 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 256 | Nối PVC D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Nối PVC D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 258 | Nối PVC D27 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 259 | Vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 260 | Gương soi KT:0,5x0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 261 | Gương soi KT:1,8x0,8m | Tại Chương V | 6 | cái |
| 262 | Gương soi KT:3,6x0,8m | Tại Chương V | 3 | cái |
| 263 | Gương soi KT:4,5x0,8m | Tại Chương V | 3 | cái |
| 264 | Hố ga composite | Tại Chương V | 1 | cái |
| 265 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Tại Chương V | 2,36 | 100m |
| 266 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 267 | Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác) | Tại Chương V | 21 | cái |
| 268 | Nối PVC D90 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 269 | Kẹp giữ ống inox | Tại Chương V | 88 | cái |
| 270 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 271 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3958 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 273 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,381 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,121 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,5796 | m3 |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,8344 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,1201 | tấn |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 279 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 45,136 | m2 |
| 280 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 45,136 | m2 |
| 281 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 282 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 284 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 285 | Trung tâm báo cháy 9 kênh + nguồn dự phòng + bàn phím | Tại Chương V | 1 | TB |
| B | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 92,5155 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tại Chương V | 9,2516 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 2,2129 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 8,771 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,2524 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,413 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Tại Chương V | 3,6045 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9702 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 69,3373 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,9943 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,626 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 29,1671 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 41,5595 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,096 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,538 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 45,891 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 1,995 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,815 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 6,506 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,6791 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0558 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 7,714 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 246,9287 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 24,5166 | m3 |
| 29 | Rải ni lông chống mất nước | Tại Chương V | 4,9033 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,5571 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,722 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 34 | Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 54,06 | m2 |
| 35 | Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,83 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,582 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 783,66 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 452,661 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 146,52 | m2 |
| 40 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,78 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 61,4925 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 17,3925 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 17,3925 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,3925 | m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,95 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 26,34 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,3068 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 44,665 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 58,2445 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 125,3634 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,0202 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,3999 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,8474 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,901 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,056 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,729 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,381 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,056 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,633 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 5,081 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,714 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,304 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 11,43 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,679 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 20,2585 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2525 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1434 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3963 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3346 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9247 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,506 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,506 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,605 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,5901 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 19,5507 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 2,1643 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,9271 | 100m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 356,35 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 92,71 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 659,006 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.955,074 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 216,428 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 343,966 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 343,966 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 437,846 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 3.045,602 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 913,6806 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.131,9214 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,4886 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,5019 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,1448 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,0256 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,574 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,148 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 88,26 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 175,056 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,1387 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,7833 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,068 | m3 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 42,4944 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | Tại Chương V | 5,628 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 601,98 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 83,14 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 88,895 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 330,66 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 55,34 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.133,715 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 55,34 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.531,455 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 3.003,0476 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng | Tại Chương V | 444,57 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.075,145 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.483,3326 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 22,8 | m |
| 118 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 303,9 | m |
| 119 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,602 | m2 |
| 120 | Vách ngăn tấm compact dày 18ly hệ khung hộp kim nhôm | Tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung treo, lam, hoa sắt cửa | Tại Chương V | 263,46 | m2 |
| 122 | Gia công khung treo, lam, hoa sắt STK | Tại Chương V | 3,7251 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 564,7296 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 301,83 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 126 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ô | Tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 127 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 142,71 | m2 |
| 128 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 138,72 | m2 |
| 129 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 130 | Lan can inox | Tại Chương V | 3,195 | m2 |
| 131 | Ống inox D60x1,5mm | Tại Chương V | 18 | m |
| 132 | Ống inox D34x1,5mm | Tại Chương V | 3,9 | m |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 4,995 | m2 |
| 134 | Tôn phẳng che khe biến dạng dày 5ly | Tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Nẹp inox chữ T dày 50 có đệm roon cao su khe co giãn | Tại Chương V | 82,5 | m |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 57,408 | m2 |
| 137 | Lan can sắt []40x80x1,8mm + []25x25x1,4mm + sơn hoàn thiện epoxy | Tại Chương V | 57,408 | m2 |
| 138 | Lắp dựng barem thép tấm | Tại Chương V | 316,578 | m2 |
| 139 | Gia công barem thép tấm | Tại Chương V | 4,398 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 633,156 | 1m2 |
| 141 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 373,1 | m2 |
| 142 | Lớp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 5zem | Tại Chương V | 3,2346 | 100m2 |
| 143 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 1,6377 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 1,6377 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy | Tại Chương V | 114,48 | 1m2 |
| 146 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 142,914 | m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 17,8684 | 100m2 |
| 148 | Ống sắt STK D60x2,9mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Ống sắt STK D76x3,2mm | Tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 150 | Co STK D76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Co STK D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 152 | Tê STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Côn giảm STK D76-60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 154 | Măng sông D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Van chữa cháy D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Băng keo quấn ống | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 157 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại Chương V | 5 | kg |
| 158 | Hộp + họng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 159 | Vòi chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 160 | Lăng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Ngàm A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 162 | Hai đầu răng D76 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Hai đầu răng D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | Tại Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 165 | Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 166 | Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 167 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 168 | Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 | Tại Chương V | 535 | m |
| 169 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Tại Chương V | 428 | m |
| 170 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 171 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 172 | Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi) | Tại Chương V | 12 | cái |
| 173 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 12 | cái |
| 174 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 175 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V | Tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 176 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 177 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Tại Chương V | 352 | m |
| 178 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | Tại Chương V | 176 | m |
| 179 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 80 | bộ |
| 180 | Đèn led tròn 18W D225 | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 181 | Đèn led vuông áp trân 230x230, 18W | Tại Chương V | 30 | bộ |
| 182 | Đèn led 9W đuôi nghiêng áp tường | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Quạt trần 60W | Tại Chương V | 59 | cái |
| 184 | Quạt hút KT: 250x250 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 185 | Ổ cắm đôi 15A | Tại Chương V | 35 | cái |
| 186 | Ổ cắm đôi âm sàn 15A, 2 chấu | Tại Chương V | 18 | cái |
| 187 | Công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 62 | cái |
| 188 | Công tắc đảo chiều 10A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 189 | MCB 2 pha 50A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 190 | MCB 2 pha 32A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 191 | MCB 2 pha 25A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 192 | MCB 2 pha 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | MCB 2 pha 16A | Tại Chương V | 8 | cái |
| 194 | Mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 72 | hộp |
| 195 | Mặt CB | Tại Chương V | 19 | hộp |
| 196 | Hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 20 | hộp |
| 197 | Hộp chia 1,2,3,4 D16 | Tại Chương V | 120 | hộp |
| 198 | Cầu chì | Tại Chương V | 12 | cái |
| 199 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 2.902 | m |
| 200 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 655 | m |
| 201 | Dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Tại Chương V | 290 | m |
| 202 | Dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Tại Chương V | 38 | m |
| 203 | Đế đơn | Tại Chương V | 54 | hộp |
| 204 | Đế đôi | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 205 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Tại Chương V | 700 | m |
| 206 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | Tại Chương V | 1.100 | m |
| 207 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 208 | Tủ điện nhựa | Tại Chương V | 4 | tủ |
| 209 | Biến áp 10KA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 210 | Hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tường | Tại Chương V | 21 | hộp |
| 211 | Router wifi 450Mbps | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Switch 8 port | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Switch 24 port | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõi | Tại Chương V | 442 | m |
| 215 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 42 | cái |
| 216 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | Tại Chương V | 238 | m |
| 217 | Ống nhựa PVC 114x3,8mm | Tại Chương V | 0,751 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PVC 90x2,9mm | Tại Chương V | 1,911 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PVC 60x2,8mm | Tại Chương V | 0,474 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC 42x2,1mm | Tại Chương V | 1,071 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC 34x2,0mm | Tại Chương V | 0,311 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC 27x1,8mm | Tại Chương V | 1,667 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC 21x1,6mm | Tại Chương V | 0,107 | 100m |
| 224 | Co PVC D114 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 225 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 29 | cái |
| 226 | Co PVC D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 227 | Co PVC D42 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 228 | Co PVC D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 229 | Co PVC D27 | Tại Chương V | 44 | cái |
| 230 | Co PVC D21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 231 | Co ren trong D42 | Tại Chương V | 49 | cái |
| 232 | Co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 86 | cái |
| 233 | Van khóa D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 234 | Van khóa D27 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 235 | Phễu thu D200 | Tại Chương V | 38 | cái |
| 236 | Lavabo | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 237 | Vòi lavabo | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 238 | Xả lavabo | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 239 | Chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 240 | Vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 31 | cái |
| 241 | Chậu tiểu nam | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 242 | Xả tiểu | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 243 | Bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 244 | Tê PVC D114 | Tại Chương V | 31 | cái |
| 245 | Tê PVC D90 | Tại Chương V | 68 | cái |
| 246 | Tê PVC D60 | Tại Chương V | 19 | cái |
| 247 | Tê PVC D42 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 248 | Tê PVC D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 249 | Tê PVC D27 | Tại Chương V | 59 | cái |
| 250 | Tê PVC D21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Bầu PVC 60/42 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 252 | Bầu PVC 90/60 | Tại Chương V | 43 | cái |
| 253 | Bầu PVC 90/42 | Tại Chương V | 31 | cái |
| 254 | Bầu PVC 114/60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 255 | Bầu PVC 42/34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 256 | Bầu PVC 34/27 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 257 | Nối PVC D114 | Tại Chương V | 41 | cái |
| 258 | Nối PVC D90 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 259 | Nối PVC D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 260 | Nối PVC D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 261 | Nối PVC D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 262 | Nối PVC D27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 263 | Vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 264 | Gương soi KT:3,6x0,8m | Tại Chương V | 3 | cái |
| 265 | Gương soi KT:4,5x0,8m | Tại Chương V | 3 | cái |
| 266 | Bồn rửa inox + vòi rửa | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 267 | Hố ga composite nhựa | Tại Chương V | 1 | cái |
| 268 | Ống nhựa PVC 90x2,9mm | Tại Chương V | 1,915 | 100m |
| 269 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 19 | cái |
| 270 | Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác) | Tại Chương V | 19 | cái |
| 271 | Nối PVC D90 | Tại Chương V | 26 | cái |
| 272 | Kẹp giữ ống inox | Tại Chương V | 76 | cái |
| 273 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 274 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,1905 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0605 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,2898 | m3 |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,4172 | m3 |
| 280 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 282 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 22,568 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 22,568 | m2 |
| 284 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 285 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 287 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 21 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hộp | Tại Chương V | 29,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 40,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 31,752 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 1,3875 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại Chương V | 3,432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 1.442,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng đá mài | Tại Chương V | 93,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,655 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 381,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 1.595,0992 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 1.259,97 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 2.256 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 182,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 91,92 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 80,4485 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 80,4485 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 402,2425 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.054,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 387,92 | m2 |
| 20 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 93,4 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 68,04 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | Tại Chương V | 37,416 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,1883 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,1698 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,6338 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,2424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0748 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0045 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0406 | tấn |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,384 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 6,384 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,384 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,978 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,6605 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4212 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,0625 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 83,6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 3.875,854 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.777,5792 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.907,79 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 3.745,6432 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 91,92 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 91,92 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 91,92 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 40,92 | 1m2 |
| 50 | Sơn PU tay vịn gỗ | Tại Chương V | 31,752 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung sắt | Tại Chương V | 24 | m2 |
| 52 | Khung sắt [] 30x30x1,4 + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 18,15 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện | Tại Chương V | 150 | m |
| 55 | Quạt trần 60W | Tại Chương V | 42 | cái |
| 56 | Đèn led 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 84 | bộ |
| 57 | Đèn led tròn D225 18W | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 58 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Dây đơn, bọc nhựa uPVC 1,5mm2 | Tại Chương V | 315 | m |
| 60 | Ống STK D60x2,9mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Ống STK D76x3,2mm | Tại Chương V | 0,182 | 100m |
| 62 | Co STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Co STK D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê STK D76 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Côn giảm STK D76-60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Măng sông D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Van chữa cháy D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 68 | Băng keo quấn ống | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 69 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 70 | Hộp + họng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Vòi chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 72 | Lăng chữa cháy DN50 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Ngàm A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Hai đầu răng D76 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Hai đầu răng D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đế | Tại Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 77 | Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 78 | Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đế | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 79 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 80 | Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2 | Tại Chương V | 693 | m |
| 81 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 554 | m |
| 82 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 84 | Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi) | Tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 12 | cái |
| 86 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 87 | Đèn thoát hiểm 2W 220V | Tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 88 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5W | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Tại Chương V | 440 | m |
| 90 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 220 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,6439 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 29,21 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,3047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,8808 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 31,6763 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,5465 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,2798 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,9273 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,6108 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,2191 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,1539 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,7631 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,0821 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2619 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9602 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 1,612 | m3 |
| 18 | Trải tấm lót nilon chống thấm | Tại Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,403 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,24 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,54 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 3,54 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 3,54 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,704 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,435 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,368 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2246 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0168 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,7489 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0303 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,8472 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,5394 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 112,2 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,04 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,97 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 127,04 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 46,92 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 107,33 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 107,33 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 229,6 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,8981 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,34 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,544 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,5775 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 36,3447 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 981,956 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 47,29 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 34,4 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 47,29 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 168,476 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 47,29 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 168,476 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 812,89 | m2 |
| 63 | Lam ri nhựa giả gỗ trang trí (VL+NC) | Tại Chương V | 11,23 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 38,34 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 6,51 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 7,14 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 69 | Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 10ly, không chia ô | Tại Chương V | 7,14 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt STK | Tại Chương V | 0,0407 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Tại Chương V | 33,48 | m2 |
| 73 | Gia công khung sắt trang trí | Tại Chương V | 0,579 | tấn |
| 74 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V | 0,3456 | tấn |
| 75 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 14,6 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 70,3719 | 1m2 |
| 78 | Bảng tên trường bằng sắt KT: 9000x1200 + dán chữ | Tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 79 | Bộ chữ nổi meca cao 130 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 8,06 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 25,8 | m2 |
| 82 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Tại Chương V | 0,208 | 100m |
| 83 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bầu thoát nước inox D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Nối PVC D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Kẹp giữ ống inox | Tại Chương V | 16 | cái |
| 87 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 88 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đèn led tròn D225, 18W | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Ổ cắm đôi 15A, 2 chấu | Tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Quạt trần 60W | Tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | MCB 2P 32A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 96 | Mặt CB | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 45 | m |
| 98 | Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 33 | m |
| 99 | Dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Tại Chương V | 1 | m |
| 100 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 38 | m |
| 101 | Hộp nối dây 150x150 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Đế đôi | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Đế đơn | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 15,1629 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 25,275 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,031 | m3 |
| 110 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,952 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,3712 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,5745 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,3264 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,7071 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,9358 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,7071 | tấn |
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,9358 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V | 0,3264 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 133,9223 | 1m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zem | Tại Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 123 | Bulong D16- L=500 | Tại Chương V | 84 | cái |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0502 | 1m3 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,4145 | 1m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,5562 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3641 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5083 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,0134 | m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 0,3392 | m3 |
| 132 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,8983 | m2 |
| 133 | Đất màu trồng cây | Tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 134 | Lắp đặt trụ cờ ống STK | Tại Chương V | 7 | m |
| 135 | Ống STK D90 | Tại Chương V | 2,5 | m |
| 136 | Ống STK D60 | Tại Chương V | 2,5 | m |
| 137 | Ống STK D49 | Tại Chương V | 2 | m |
| 138 | Bản thép chữ C50x120x2,5 | Tại Chương V | 13,188 | kg |
| 139 | Bu lông fi18 L=300 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Ròng rọc + lá cờ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2,6733 | 1m2 |
| E | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG; BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC; HT ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; HT THU SÉT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 41,51 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 10,1857 | 100m3 |
| 3 | Cát đắp nền | Tại Chương V | 819,1429 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,4022 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,5535 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,5293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,2529 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 40,8449 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,377 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 155,9908 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 155,9908 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,72 | m3 |
| 14 | Lát đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 53,76 | m2 |
| 15 | Trải lớp nilon chống mất nước | Tại Chương V | 23,877 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 189,522 | m3 |
| 17 | Kẻ ron nền | Tại Chương V | 2.313 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 74,7 | m2 |
| 19 | Trồng cây phượng | Tại Chương V | 7 | cây |
| 20 | Đất màu trồng cây | Tại Chương V | 19,264 | m3 |
| 21 | Máng nước rửa tay khung inox + tấm inox tạo hình (L=3m, R=0,4m, C=0,85m) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,3761 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,8084 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,356 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,7165 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,81 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,425 | m3 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,759 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,1965 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,0678 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,862 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2759 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,0735 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1082 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7314 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,4945 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3071 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0276 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2869 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0486 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 30,03 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 88,16 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 88,16 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 118,19 | m2 |
| 54 | Phụ gia sika R4 | Tại Chương V | 209,535 | lít |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Ống thép STK D50 | Tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 57 | Cút STK D50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Mối nối ren trong STK D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van phao D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Khóa đồng D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Mối nối ống nhựa PVC D50 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Mặt bích nối ống loại D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Gioăng giữa 2 mặt bích | Tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D50 | Tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 65 | Van chống đẩy nổi D49 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,4886 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,2 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 16,54 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,18 | m2 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0092 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0928 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0236 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1505 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1176 | tấn |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,88 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,75 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 34,72 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 25,43 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 43,61 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,54 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 93 | Cửa sắt kéo | Tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 94 | Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 95 | Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 96 | Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự động | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt van khóa D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt y lọc D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn giảm hướng tâm D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn tăng hướng tâm D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van bi D21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van bi D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van xả khí D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống STK D114 | Tại Chương V | 2,236 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê STK D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt co STK D114 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 110 | Trụ chữa cháy DN100-2xDN65 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Cuộn vòi DN65 L=20m | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 112 | Lăng phun Dn65 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 113 | Họng chữa cháy ngoài nhà | Tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 115 | Sơn chống sét & sơn đỏ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,8944 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,8944 | 100m3 |
| 118 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,563 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,8445 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,4137 | m3 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 69,342 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,1476 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 130 | Sản xuất thép viền đan | Tại Chương V | 0,3046 | tấn |
| 131 | Lắp dựng thép viền đan | Tại Chương V | 0,3046 | tấn |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9688 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,8521 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt các MCCB 3P 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 2P 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 141 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 10.0mm2 | Tại Chương V | 104 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 16.0mm2 | Tại Chương V | 410 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 25.0mm2 | Tại Chương V | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=42 | Tại Chương V | 231 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=60 | Tại Chương V | 60 | m |
| 146 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 147 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 149 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19 | Tại Chương V | 34,39 | m2 |
| 150 | Ống nhựa PVC D220 | Tại Chương V | 4,14 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 1,305 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 1,42 | 100m |
| 153 | Co PVC D220 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Co PVC D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Co PVC D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PVC D220 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê PVC D27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Nối PVC D220 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 159 | Nối PVC D42 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 160 | Nối PVC D27 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5041 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét R=71m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 166 | Bộ đếm sét | Tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Cáp thoát sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 168 | Dây tiếp đất (dây đồng trần) 50mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 169 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400 | Tại Chương V | 5 | cọc |
| 170 | Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng | Tại Chương V | 7 | cái |
| 173 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 174 | Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D32 | Tại Chương V | 25 | m |
| 175 | Biển báo kiểm tra | Tại Chương V | 1 | cái |
| 176 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,3 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 183 | Khung bulong móng M18x1350mm | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm bát giác côn cao 6m, dày 4mm | Tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 185 | Lắp bộ đèn led chiếu sáng NLMT 120W-220V, nhiệt độ màu 5000K + cần đèn + Tấm thu năng lượng mặt trời + bộ gá vào trụ đèn | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | Tại Chương V | 1 | TB |
| 187 | Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2O | Tại Chương V | 1 | TB |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 483 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 6,768 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 283,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 90,525 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 16,265 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 22,539 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 45,2088 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 48,2545 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 137,0623 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 137,0623 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 685,3116 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,2147 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 48,38 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 15,475 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 3,36 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,3756 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,9704 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 12,3075 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 30,3756 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 30,3756 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 151,8779 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 92,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1886 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 51,75 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 14,805 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 3,36 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,3836 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 8,3304 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 14,532 | m3 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 33,0959 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 33,0959 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 165,4794 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 157,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5573 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 147,36 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 29,2725 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 8,735 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 12,968 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 18,924 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 20,2568 | m3 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 60,0157 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 60,0157 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 300,0783 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 192,9 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,8561 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 132,65 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 25 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 6,12 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 16,434 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 19,8231 | m3 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 52,9675 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 52,9675 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 264,8375 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 159,7 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,2232 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 102,7 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 25,764 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 5,746 | m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,404 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 16,83 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 21,6171 | m3 |
| 64 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 53,0717 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 53,0717 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 265,3584 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 104,09 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8551 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 26,31 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,648 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 9,6696 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 20,049 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 75 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 33,4075 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 33,4075 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 167,0375 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 10,74 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0635 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 14,44 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 8,05 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,664 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,8308 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 13,594 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 18,352 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 18,352 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 91,76 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 3,68 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tại Chương V | 0,43 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,401 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,6336 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,346 | m3 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 3,4554 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 3,4554 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 17,277 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 84 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5872 | tấn |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,608 | m3 |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 7,448 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 7,448 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 37,24 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 10,85 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3478 | tấn |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 4,4746 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 14,8777 | m3 |
| 112 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 19,3523 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 19,3523 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 96,7613 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.470812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.147.842.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 3 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥150T | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥3T | 1 |
| 12 | Ô tô tải | ≥5T | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≥90CV | 1 |
| 15 | Máy lu | ≥16T | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi