Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162992-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211158913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:58:00 đến ngày 2021-12-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,354,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 273,600,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.470812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.147.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥90CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du (giai đoạn 1), thành phố Phan Thiết
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Mô Hình Việt; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Phòng QLĐT thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC - HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V116,424m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTại Chương V8,064100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTại Chương V2,7848tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTại Chương V11,0383tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTại Chương V0,3176tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IITại Chương V13,104100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTại Chương V5,04m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,1231100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V54,29051m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,9171100m3
11Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,2265m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,2031m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V54,662m3
14Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V2,4003100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,791m3
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,976m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,909100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V53,6106m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V4,9035100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,4201tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V11,3253tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V2,1869tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,1755tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V8,6734tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0355tấn
26Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V30,0142m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V253,606m3
28Rải tấm ni longTại Chương V5,8918100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,3515m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,2666m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,2301m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,535m3
33Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,942m2
34Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V91,56m2
35Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V30,813m2
36Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,34m2
37Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.002,63m2
38Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V423,871m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V197,46m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V69,294m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V13,98m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V13,98m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V13,98m2
44Đổ đất màu trồng câyTại Chương V2,133m3
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,47m3
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V31,784m3
47Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V7,882100m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V90,189m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V205,9535m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V7,7188100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V22,6782100m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,2042m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V1,5437100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,4618m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V2,5588100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4382tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,165tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,595tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8738tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V4,2965tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,6929tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4578tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V4,2977tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2752tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6646tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V14,1165tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,7829tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V24,1878tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,315tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1861tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5793tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3723tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,1587tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3627tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,0118tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3627tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,0118tấn
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V587,328m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V771,88m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2.043,1134m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V255,882m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V511,54m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V511,54m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V511,54m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V3.658,2034m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V3.079,4474m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V578,756m2
88Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,84m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,3157m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,452m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,1196m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V413,724m2
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V107,0038m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V233,6893m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,4427m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V20,1374m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,546m3
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mmTại Chương V57,312m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mmTại Chương V19,4232m2
100Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V832,38m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V158,568m2
102Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V64,845m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V29,26m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.502,616m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.637,778m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V413,724m2
107Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V3.092,9188m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.320,5113m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.580,466m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóngTại Chương V605,6655m2
111Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V28,674m2
112Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 18 ly (+ hệ khung hộp kim, phụ kiện)Tại Chương V9,9m2
113Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 18 ly (+ hệ khung hộp kim, phụ kiện) + cửaTại Chương V45,315m2
114Gia công khung treo, lam, hoa sắt STKTại Chương V2,8478tấn
115Lắp dựng khung treo, lam, hoa sắt cửaTại Chương V223,26m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V383,85921m2
117Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ôTại Chương V19,62m2
118Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ôTại Chương V1,98m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTại Chương V19,62m2
120Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V162,42m2
121Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V134,64m2
122Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ôTại Chương V31,12m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V330,16m2
124Ống inox D60xx1,5mmTại Chương V37,68m
125Ống inox D34x1,5mmTại Chương V3,8m
126Lắp dựng lan can inoxTại Chương V3,938m2
127Nẹp inox che khe biến dạngTại Chương V3cái
128Lắp dựng lan can sắtTại Chương V92,4465m2
129Lan can sắt []40x80x1,8mm + []25x25x1,4mm + sơn hoàn thiện epoxyTại Chương V92,4465m2
130Lắp dựng barem thép tấmTại Chương V361,59m2
131Gia công barem thép tấmTại Chương V5,1578tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V439,641m2
133Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V347,04m2
134Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zemTại Chương V3,528100m2
135Gia công xà gồ thép STKTại Chương V1,7191tấn
136Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V1,7191tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn epoxyTại Chương V121,681m2
138Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V202,95m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V21,6854100m2
140Ống STK D60x2,9mmTại Chương V0,12100m
141Ống STK D76x3,2mmTại Chương V0,182100m
142Co STK D76Tại Chương V2cái
143Co STK D60Tại Chương V6cái
144Tê STK D76Tại Chương V4cái
145Côn giảm STK D76-60Tại Chương V6cái
146Măng sông D60Tại Chương V6cái
147Van chữa cháy D60Tại Chương V6cái
148Băng keo quấn ốngTại Chương V20cuộn
149Sơn chống sét + sơn đỏTại Chương V10kg
150Hộp + họng chữa cháy DN50Tại Chương V6cái
151Vòi chữa cháy DN50Tại Chương V6cuộn
152Lăng chữa cháy DN50Tại Chương V6cái
153Ngàm ATại Chương V6cái
154Hai đầu răng D76Tại Chương V6cái
155Hai đầu răng D60Tại Chương V6cái
156Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đếTại Chương V2,610 đầu
157Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đếTại Chương V0,65 chuông
158Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đếTại Chương V1,25 nút
159Đèn báo phòngTại Chương V3,25 đèn
160Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2Tại Chương V525m
161Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V420m
162Trung tâm báo cháy 9 kênh + nguồn dự phòng + bàn phímTại Chương V1bộ
163Bình chữa cháy bột CO2 MT3Tại Chương V13bình
164Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Tại Chương V13bình
165Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi)Tại Chương V13cái
166Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTại Chương V13cái
167Vật tư phụTại Chương V1
168Đèn thoát hiểm 2W 220VTại Chương V1,45 đèn
169Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5WTại Chương V15bộ
170Dây đơn, loại dây 1,5mm2Tại Chương V594m
171Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V297m
172Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V86bộ
173Đèn led đơn 1,2m 1x18WTại Chương V8bộ
174Đèn led tròn 18W D225Tại Chương V28bộ
175Đèn led vuông áp trần 230x230, 18WTại Chương V42bộ
176Đèn led 9W đuôi nghiên áp tườngTại Chương V4bộ
177Quạt trần 60WTại Chương V61cái
178Quạt hút KT: 250x250Tại Chương V12cái
179Ổ cắm đôi 15ATại Chương V46cái
180Ổ cắm đôi bắt trần 15A, 2 chấuTại Chương V3cái
181Công tắc đơn 10ATại Chương V83cái
182Công tắc đảo chiều 10ATại Chương V8cái
183MCB 2 pha 40ATại Chương V3cái
184MCB 2 pha 25ATại Chương V3cái
185MCB 2 pha 20ATại Chương V15cái
186MCB 2 pha 16ATại Chương V13cái
187Mặt 1,3;4Tại Chương V72hộp
188Mặt CBTại Chương V34hộp
189Hộp nối dây 150x150mmTại Chương V25hộp
190Hộp chia 1,2,3,4 D16Tại Chương V140hộp
191Cầu chìTại Chương V18cái
192Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V3.585m
193Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V1.142m
194Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V617m
195Dây đơn, tiết diện 1x10mm2Tại Chương V38m
196Đế đơnTại Chương V52hộp
197Đế đôiTại Chương V20hộp
198Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V900m
199Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V1.500m
200Băng keo cách điệnTại Chương V25cuộn
201Tủ điện nhựaTại Chương V4tủ
202Hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tườngTại Chương V26hộp
203Router wifi 450MbpsTại Chương V3bộ
204Switch 48 portTại Chương V1bộ
205Dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõiTại Chương V625m
206Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V52cái
207Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V430m
208Ống đồng D6,4/12,7mm+ ống gen cách nhiệt dày 19mmTại Chương V0,72100m
209Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V144m
210Ống ruột gà D20 thoát nước ngưngTại Chương V28m
211Ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,33100m
212Nối ống D21Tại Chương V5cái
213Ống nhựa PVC D114x3,8mmTại Chương V1,138100m
214Ống nhựa PVC D90x2,9mmTại Chương V2,8100m
215Ống nhựa PVC D60x2,8mmTại Chương V0,727100m
216Ống nhựa PVC D42x2,1mmTại Chương V1,372100m
217Ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,319100m
218Ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V2,126100m
219Ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,107100m
220Co PVC D114Tại Chương V20cái
221Co PVC D90Tại Chương V47cái
222Co PVC D60Tại Chương V14cái
223Co PVC D42Tại Chương V3cái
224Co PVC D34Tại Chương V6cái
225Co PVC D27Tại Chương V56cái
226Co PVC D21Tại Chương V2cái
227Co ren ngoài D27Tại Chương V119cái
228Co ren trong D42Tại Chương V61cái
229Van khóa D42Tại Chương V2cái
230Van khóa D27Tại Chương V13cái
231Phễu thu D200Tại Chương V50cái
232LavaboTại Chương V40bộ
233Vòi lavaboTại Chương V40bộ
234Xả lavaboTại Chương V40bộ
235Chậu xí bệt + két nướcTại Chương V43bộ
236Vòi rửa xí bệtTại Chương V43cái
237Chậu tiểu namTại Chương V21bộ
238Xả tiểuTại Chương V21bộ
239Bể nước Inox 2m3Tại Chương V2bể
240Tê PVC D114Tại Chương V43cái
241Tê PVC D90Tại Chương V79cái
242Tê PVC D60Tại Chương V26cái
243Tê PVC D42Tại Chương V2cái
244Tê PVC D34Tại Chương V6cái
245Tê PVC D27Tại Chương V89cái
246Tê PVC D21Tại Chương V2cái
247Bầu PVC D60/42Tại Chương V21cái
248Bầu PVC D90/60Tại Chương V62cái
249Bầu PVC D90/42Tại Chương V40cái
250Bầu PVC D114/60Tại Chương V4cái
251Bầu PVC D42/34Tại Chương V3cái
252Bầu PVC D34/27Tại Chương V9cái
253Nối PVC D114Tại Chương V53cái
254Nối PVC D90Tại Chương V31cái
255Nối PVC D60Tại Chương V5cái
256Nối PVC D42Tại Chương V2cái
257Nối PVC D34Tại Chương V2cái
258Nối PVC D27Tại Chương V15cái
259Vòi rửa 1 vòiTại Chương V12bộ
260Gương soi KT:0,5x0,8mTại Chương V1cái
261Gương soi KT:1,8x0,8mTại Chương V6cái
262Gương soi KT:3,6x0,8mTại Chương V3cái
263Gương soi KT:4,5x0,8mTại Chương V3cái
264Hố ga compositeTại Chương V1cái
265Ống nhựa PVC D90x2,9mmTại Chương V2,36100m
266Co PVC D90Tại Chương V22cái
267Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác)Tại Chương V21cái
268Nối PVC D90Tại Chương V30cái
269Kẹp giữ ống inoxTại Chương V88cái
270Vật tư phụTại Chương V1
271Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3958100m3
272Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1377100m3
273Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,381m3
274Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,121m3
275Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,5796m3
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,8344m3
277Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,1201tấn
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0353100m2
279Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V45,136m2
280Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V45,136m2
281Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V8,16m2
282Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,16m2
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V101cấu kiện
284Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V61 cấu kiện
285Trung tâm báo cháy 9 kênh + nguồn dự phòng + bàn phímTại Chương V1TB
B KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V92,5155m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTại Chương V9,2516100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTại Chương V2,2129tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTại Chương V8,771tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTại Chương V0,2524tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IITại Chương V10,413100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTại Chương V3,6045m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,9702100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V69,33731m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,7875100m3
11Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,9943m3
12Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,626m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V29,1671m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V41,5595m3
15Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,096m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,538m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V45,891m3
18Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V1,995100m2
19Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,6939100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V3,815100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,334tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V6,506tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V0,6791tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,0558tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V7,714tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,047tấn
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V246,9287m3
28Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V24,5166m3
29Rải ni lông chống mất nướcTại Chương V4,9033100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,5571m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,722m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,891m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,891m3
34Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V54,06m2
35Lát gạch granite nhám 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,83m2
36Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,582m2
37Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V783,66m2
38Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V452,661m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V146,52m2
40Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,78m2
41Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V61,4925m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V17,3925m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V17,3925m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V17,3925m2
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,95m3
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V26,34m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,3068m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V44,665m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V58,2445m3
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V125,3634m3
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,0202m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,3999m3
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,8474m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,37tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,901tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,056tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,729tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V4,381tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,056tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,633tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V5,081tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,714tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,304tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V11,43tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,679tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V20,2585tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2525tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1434tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3963tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3346tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9247tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,201tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,506tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,201tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,506tấn
76Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V6,605100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V6,5901100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V19,5507100m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V2,1643100m2
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,9271100m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V356,35m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V92,71m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V659,006m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.955,074m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V216,428m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V343,966m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V343,966m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V437,846m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V3.045,602m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V913,6806m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.131,9214m2
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,4886m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,5019m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,1448m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,0256m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,574m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,148m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V88,26m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V175,056m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,1387m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,7833m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,068m3
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mmTại Chương V42,4944m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mmTại Chương V5,628m2
105Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V601,98m2
106Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V83,14m2
107Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V88,895m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V330,66m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V55,34m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.133,715m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V55,34m2
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.531,455m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V3.003,0476m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóngTại Chương V444,57m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.075,145m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.483,3326m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V22,8m
118Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V303,9m
119Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,602m2
120Vách ngăn tấm compact dày 18ly hệ khung hộp kim nhômTại Chương V8,25m2
121Lắp dựng khung treo, lam, hoa sắt cửaTại Chương V263,46m2
122Gia công khung treo, lam, hoa sắt STKTại Chương V3,7251tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V564,72961m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V301,83m2
125Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTại Chương V22,5m2
126Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 10ly, có chia ôTại Chương V22,5m2
127Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V142,71m2
128Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V138,72m2
129Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ôTại Chương V20,4m2
130Lan can inoxTại Chương V3,195m2
131Ống inox D60x1,5mmTại Chương V18m
132Ống inox D34x1,5mmTại Chương V3,9m
133Lắp dựng lan can inoxTại Chương V4,995m2
134Tôn phẳng che khe biến dạng dày 5lyTại Chương V2cái
135Nẹp inox chữ T dày 50 có đệm roon cao su khe co giãnTại Chương V82,5m
136Lắp dựng lan can sắtTại Chương V57,408m2
137Lan can sắt []40x80x1,8mm + []25x25x1,4mm + sơn hoàn thiện epoxyTại Chương V57,408m2
138Lắp dựng barem thép tấmTại Chương V316,578m2
139Gia công barem thép tấmTại Chương V4,398tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V633,1561m2
141Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V373,1m2
142Lớp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 5zemTại Chương V3,2346100m2
143Gia công xà gồ thép STKTại Chương V1,6377tấn
144Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V1,6377tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn epoxyTại Chương V114,481m2
146Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V142,914m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V17,8684100m2
148Ống sắt STK D60x2,9mmTại Chương V0,06100m
149Ống sắt STK D76x3,2mmTại Chương V0,091100m
150Co STK D76Tại Chương V1cái
151Co STK D60Tại Chương V3cái
152Tê STK D76Tại Chương V2cái
153Côn giảm STK D76-60Tại Chương V3cái
154Măng sông D60Tại Chương V3cái
155Van chữa cháy D60Tại Chương V3cái
156Băng keo quấn ốngTại Chương V10cuộn
157Sơn chống sét + sơn đỏTại Chương V5kg
158Hộp + họng chữa cháy DN50Tại Chương V3cái
159Vòi chữa cháy DN50Tại Chương V3cuộn
160Lăng chữa cháy DN50Tại Chương V3cái
161Ngàm ATại Chương V3cái
162Hai đầu răng D76Tại Chương V3cái
163Hai đầu răng D60Tại Chương V3cái
164Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đếTại Chương V2,810 đầu
165Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đếTại Chương V0,65 chuông
166Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đếTại Chương V1,25 nút
167Đèn báo phòngTại Chương V2,45 đèn
168Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2Tại Chương V535m
169Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V428m
170Bình chữa cháy bột CO2 MT3Tại Chương V12bình
171Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Tại Chương V12bình
172Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi)Tại Chương V12cái
173Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V12cái
174Vật tư phụTại Chương V1
175Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220VTại Chương V1,25 đèn
176Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5WTại Chương V11bộ
177Dây đơn, loại dây 1,5mm2Tại Chương V352m
178Ống nhựa luồn dây điện âm D16Tại Chương V176m
179Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V80bộ
180Đèn led tròn 18W D225Tại Chương V22bộ
181Đèn led vuông áp trân 230x230, 18WTại Chương V30bộ
182Đèn led 9W đuôi nghiêng áp tườngTại Chương V2bộ
183Quạt trần 60WTại Chương V59cái
184Quạt hút KT: 250x250Tại Chương V6cái
185Ổ cắm đôi 15ATại Chương V35cái
186Ổ cắm đôi âm sàn 15A, 2 chấuTại Chương V18cái
187Công tắc đơn 10ATại Chương V62cái
188Công tắc đảo chiều 10ATại Chương V4cái
189MCB 2 pha 50ATại Chương V3cái
190MCB 2 pha 32ATại Chương V3cái
191MCB 2 pha 25ATại Chương V4cái
192MCB 2 pha 20ATại Chương V1cái
193MCB 2 pha 16ATại Chương V8cái
194Mặt 1,3,4Tại Chương V72hộp
195Mặt CBTại Chương V19hộp
196Hộp nối dây 150x150mmTại Chương V20hộp
197Hộp chia 1,2,3,4 D16Tại Chương V120hộp
198Cầu chìTại Chương V12cái
199Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V2.902m
200Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V655m
201Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V290m
202Dây đơn, loại dây 1x10mm2Tại Chương V38m
203Đế đơnTại Chương V54hộp
204Đế đôiTại Chương V18hộp
205Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V700m
206Ống nhựa luồn dây điện âm D16Tại Chương V1.100m
207Băng keo cách điệnTại Chương V20cuộn
208Tủ điện nhựaTại Chương V4tủ
209Biến áp 10KATại Chương V3cái
210Hộp + mặt ổ cắm mạng lắp âm tườngTại Chương V21hộp
211Router wifi 450MbpsTại Chương V3bộ
212Switch 8 portTại Chương V1bộ
213Switch 24 portTại Chương V1bộ
214Dây cáp internet sử dụng cáp RJ45, 8 lõiTại Chương V442m
215Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V42cái
216Ống nhựa luồn dây điện âm D16Tại Chương V238m
217Ống nhựa PVC 114x3,8mmTại Chương V0,751100m
218Ống nhựa PVC 90x2,9mmTại Chương V1,911100m
219Ống nhựa PVC 60x2,8mmTại Chương V0,474100m
220Ống nhựa PVC 42x2,1mmTại Chương V1,071100m
221Ống nhựa PVC 34x2,0mmTại Chương V0,311100m
222Ống nhựa PVC 27x1,8mmTại Chương V1,667100m
223Ống nhựa PVC 21x1,6mmTại Chương V0,107100m
224Co PVC D114Tại Chương V12cái
225Co PVC D90Tại Chương V29cái
226Co PVC D60Tại Chương V6cái
227Co PVC D42Tại Chương V6cái
228Co PVC D34Tại Chương V6cái
229Co PVC D27Tại Chương V44cái
230Co PVC D21Tại Chương V2cái
231Co ren trong D42Tại Chương V49cái
232Co ren ngoài D27Tại Chương V86cái
233Van khóa D42Tại Chương V2cái
234Van khóa D27Tại Chương V6cái
235Phễu thu D200Tại Chương V38cái
236LavaboTại Chương V28bộ
237Vòi lavaboTại Chương V28bộ
238Xả lavaboTại Chương V28bộ
239Chậu xí bệt + két nướcTại Chương V31bộ
240Vòi rửa xí bệtTại Chương V31cái
241Chậu tiểu namTại Chương V15bộ
242Xả tiểuTại Chương V15bộ
243Bể nước Inox 2m3Tại Chương V2bể
244Tê PVC D114Tại Chương V31cái
245Tê PVC D90Tại Chương V68cái
246Tê PVC D60Tại Chương V19cái
247Tê PVC D42Tại Chương V5cái
248Tê PVC D34Tại Chương V6cái
249Tê PVC D27Tại Chương V59cái
250Tê PVC D21Tại Chương V2cái
251Bầu PVC 60/42Tại Chương V15cái
252Bầu PVC 90/60Tại Chương V43cái
253Bầu PVC 90/42Tại Chương V31cái
254Bầu PVC 114/60Tại Chương V2cái
255Bầu PVC 42/34Tại Chương V3cái
256Bầu PVC 34/27Tại Chương V9cái
257Nối PVC D114Tại Chương V41cái
258Nối PVC D90Tại Chương V22cái
259Nối PVC D60Tại Chương V3cái
260Nối PVC D42Tại Chương V2cái
261Nối PVC D34Tại Chương V2cái
262Nối PVC D27Tại Chương V12cái
263Vòi rửa 1 vòiTại Chương V6bộ
264Gương soi KT:3,6x0,8mTại Chương V3cái
265Gương soi KT:4,5x0,8mTại Chương V3cái
266Bồn rửa inox + vòi rửaTại Chương V6bộ
267Hố ga composite nhựaTại Chương V1cái
268Ống nhựa PVC 90x2,9mmTại Chương V1,915100m
269Co PVC D90Tại Chương V19cái
270Bầu thoát nước inox D90 (có lọc rác)Tại Chương V19cái
271Nối PVC D90Tại Chương V26cái
272Kẹp giữ ống inoxTại Chương V76cái
273Vật tư phụTại Chương V1
274Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1979100m3
275Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0688100m3
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,1905m3
277Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,0605m3
278Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,2898m3
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,4172m3
280Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,06tấn
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0176100m2
282Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V22,568m2
283Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V22,568m2
284Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V4,08m2
285Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,08m2
286Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V51cấu kiện
287Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V31 cấu kiện
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 21 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ khung sắt hộpTại Chương V29,55m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V40,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V31,752m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V1,3875m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTại Chương V3,432m3
6Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V1.442,12m2
7Phá dỡ nền láng đá màiTại Chương V93,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,655m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V381,74m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V1.595,0992m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V1.259,97m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V2.256m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V182,48m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V91,92m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V80,4485m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V80,4485m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V402,2425m3
18Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.054,2m2
19Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V387,92m2
20Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V93,4m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mmTại Chương V68,04m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhám 120x600mmTại Chương V37,416m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,18831m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,1698m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,6338m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,291m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,2424m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0291100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,059100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0084tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0748tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0045tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0406tấn
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,384m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V6,384m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V6,384m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,978m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,6605m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,4212m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,0625m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V83,6m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V3.875,854m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.777,5792m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.907,79m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V3.745,6432m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V91,92m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V91,92m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V91,92m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V40,921m2
50Sơn PU tay vịn gỗTại Chương V31,752m2
51Lắp dựng khung sắtTại Chương V24m2
52Khung sắt [] 30x30x1,4 + sơn hoàn thiệnTại Chương V24m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V18,15100m2
54Ống nhựa PVC D16 luồn dây điệnTại Chương V150m
55Quạt trần 60WTại Chương V42cái
56Đèn led 1,2m 2x18WTại Chương V84bộ
57Đèn led tròn D225 18WTại Chương V18bộ
58Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
59Dây đơn, bọc nhựa uPVC 1,5mm2Tại Chương V315m
60Ống STK D60x2,9mmTại Chương V0,12100m
61Ống STK D76x3,2mmTại Chương V0,182100m
62Co STK D76Tại Chương V2cái
63Co STK D60Tại Chương V6cái
64Tê STK D76Tại Chương V4cái
65Côn giảm STK D76-60Tại Chương V6cái
66Măng sông D60Tại Chương V6cái
67Van chữa cháy D60Tại Chương V6cái
68Băng keo quấn ốngTại Chương V20cuộn
69Sơn chống sét + sơn đỏTại Chương V10kg
70Hộp + họng chữa cháy DN50Tại Chương V6cái
71Vòi chữa cháy DN50Tại Chương V6cuộn
72Lăng chữa cháy DN50Tại Chương V6cái
73Ngàm ATại Chương V6cái
74Hai đầu răng D76Tại Chương V6cái
75Hai đầu răng D60Tại Chương V6cái
76Đầu báo khói quang điện 24 DVC + đếTại Chương V2,110 đầu
77Chuông báo cháy 24 DVC/6 + đếTại Chương V0,65 chuông
78Nút nhấn khẩn 24 DVC/6 + đếTại Chương V1,25 nút
79Đèn báo phòngTại Chương V4,25 đèn
80Dây cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5 mm2Tại Chương V693m
81Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V554m
82Bình chữa cháy bột CO2 MT3Tại Chương V12bình
83Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Tại Chương V12bình
84Khay đựng bình chữa cháy (giá treo bình đôi)Tại Chương V12cái
85Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTại Chương V12cái
86Vật tư phụTại Chương V1
87Đèn thoát hiểm 2W 220VTại Chương V1,25 đèn
88Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5WTại Chương V10bộ
89Dây đơn, loại dây 1,5mm2Tại Chương V440m
90Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V220m
D CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE - CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,6439100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V29,211m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,3047100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,8808m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V31,6763m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,5465m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,2798m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,9273m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,792m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,6108100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,2191100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V1,1539100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,7631tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,0821tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2619tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,9602tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V1,612m3
18Trải tấm lót nilon chống thấmTại Chương V0,0806100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,403m3
20Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,24m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,54m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V3,54m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V3,54m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,704m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,435m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,2m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,368m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2246tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,0168tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,203tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,7489tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0303tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0846tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,643tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,8472100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,5394100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,3772100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,4368100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V112,2m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,04m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,97m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V43,68m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V127,04m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V43,68m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V46,92m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V43,68m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V107,33m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V107,33m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V229,6m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,8981m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,34m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,544m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,5775m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V36,3447m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V981,956m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V47,29m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V34,4m
58Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V47,29m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V168,476m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V47,29m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V168,476m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V812,89m2
63Lam ri nhựa giả gỗ trang trí (VL+NC)Tại Chương V11,23m2
64Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V38,34m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V6,51m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V7,14m2
67Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V2,43m2
68Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, có chia ôTại Chương V4,08m2
69Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 10ly, không chia ôTại Chương V7,14m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V4,08m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt STKTại Chương V0,0407tấn
72Lắp dựng khung sắt trang tríTại Chương V33,48m2
73Gia công khung sắt trang tríTại Chương V0,579tấn
74Gia công cổng sắtTại Chương V0,3456tấn
75Bánh xe sắt D90Tại Chương V6cái
76Lắp dựng cổng sắtTại Chương V14,6m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V70,37191m2
78Bảng tên trường bằng sắt KT: 9000x1200 + dán chữTại Chương V10,8m2
79Bộ chữ nổi meca cao 130Tại Chương V1bộ
80Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V8,06m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V25,8m2
82Ống nhựa PVC D90x2,9mmTại Chương V0,208100m
83Co PVC D90Tại Chương V4cái
84Bầu thoát nước inox D90Tại Chương V4cái
85Nối PVC D90Tại Chương V4cái
86Kẹp giữ ống inoxTại Chương V16cái
87Vật tư phụTại Chương V1
88Đèn led đôi 1,2m 2x18WTại Chương V1bộ
89Đèn led tròn D225, 18WTại Chương V3bộ
90Ổ cắm đôi 15A, 2 chấuTại Chương V2cái
91Quạt trần 60WTại Chương V1cái
92Công tắc đơn 10ATại Chương V3cái
93MCB 2P 32ATại Chương V1cái
94MCB 2P 16ATại Chương V1cái
95Mặt 1,3,4Tại Chương V3hộp
96Mặt CBTại Chương V2hộp
97Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V45m
98Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V33m
99Dây đơn, tiết diện 1x6mm2Tại Chương V1m
100Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V38m
101Hộp nối dây 150x150Tại Chương V2hộp
102Đế đôiTại Chương V1hộp
103Đế đơnTại Chương V2hộp
104Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0605100m3
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V15,16291m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0905100m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V25,275m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,031m3
110Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V23,952m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,3712m3
112Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,5745m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,588m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1176100m2
115Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,3264tấn
116Gia công xà gồ thépTại Chương V0,7071tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,9358tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,7071tấn
119Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,9358tấn
120Lắp dựng cột thép các loạiTại Chương V0,3264tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V133,92231m2
122Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zemTại Chương V2,808100m2
123Bulong D16- L=500Tại Chương V84cái
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,05021m3
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,41451m3
126Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,5562m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,3641m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0251100m2
129Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5083m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,0134m3
131Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V0,3392m3
132Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,8983m2
133Đất màu trồng câyTại Chương V1,344m3
134Lắp đặt trụ cờ ống STKTại Chương V7m
135Ống STK D90Tại Chương V2,5m
136Ống STK D60Tại Chương V2,5m
137Ống STK D49Tại Chương V2m
138Bản thép chữ C50x120x2,5Tại Chương V13,188kg
139Bu lông fi18 L=300Tại Chương V2bộ
140Ròng rọc + lá cờTại Chương V1bộ
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2,67331m2
E SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG; BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC; HT ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; HT THU SÉT
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V41,51100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V10,1857100m3
3Cát đắp nềnTại Chương V819,1429m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,838100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,4022100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,5535m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,5293m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V2,2529100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V40,8449m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,377m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V155,9908m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V155,9908m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,72m3
14Lát đá granite, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V53,76m2
15Trải lớp nilon chống mất nướcTại Chương V23,877100m2
16Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V189,522m3
17Kẻ ron nềnTại Chương V2.313m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V74,7m2
19Trồng cây phượngTại Chương V7cây
20Đất màu trồng câyTại Chương V19,264m3
21Máng nước rửa tay khung inox + tấm inox tạo hình (L=3m, R=0,4m, C=0,85m)Tại Chương V3bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,3761100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,8084100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,356m3
25Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,7165m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,81m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,425m3
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,759m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,1965m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,0678m3
31Ván khuôn thép móng dàiTại Chương V0,0681100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5977100m2
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,228100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V1,862100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2759100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0036100m2
37Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTại Chương V1,0735tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1082tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7314tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,398tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,4945tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3071tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0075tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0276tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2869tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0036tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,0486m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,252m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1,44m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V30,03m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V88,16m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V88,16m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V118,19m2
54Phụ gia sika R4Tại Chương V209,535lít
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V21cấu kiện
56Ống thép STK D50Tại Chương V0,015100m
57Cút STK D50Tại Chương V2cái
58Mối nối ren trong STK D50Tại Chương V1cái
59Van phao D50Tại Chương V1cái
60Khóa đồng D50Tại Chương V1cái
61Mối nối ống nhựa PVC D50Tại Chương V4cái
62Mặt bích nối ống loại D50Tại Chương V1cái
63Gioăng giữa 2 mặt bíchTại Chương V2cái
64Ống nhựa PVC D50Tại Chương V0,005100m
65Van chống đẩy nổi D49Tại Chương V3cái
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,76m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,4886m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,16m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,2m
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,54m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,18m2
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,5m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,96m3
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,78m3
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,08100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,1088100m2
77Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,0975100m2
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0092tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0928tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0236tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1505tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1176tấn
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,8m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,88m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,75m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V13,2m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,2m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V34,72m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V25,43m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V43,61m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V16,54m2
92Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại Chương V3,74m2
93Cửa sắt kéoTại Chương V3,74m2
94Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2OTại Chương V11 máy
95Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2OTại Chương V11 máy
96Tủ điều khiển máy bơm và bình acqui và bộ sạc tự độngTại Chương V11 tủ
97Lắp đặt van khóa D114Tại Chương V2cái
98Lắp đặt van 1 chiều D114Tại Chương V1cái
99Lắp đặt khớp nối mềm D114Tại Chương V2cái
100Lắp đặt y lọc D114Tại Chương V1cái
101Lắp đặt côn giảm hướng tâm D114Tại Chương V1cái
102Lắp đặt côn tăng hướng tâm D114Tại Chương V1cái
103Lắp đặt van bi D21Tại Chương V1cái
104Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2Tại Chương V1cái
105Lắp đặt van bi D42Tại Chương V1cái
106Lắp đặt van xả khí D42Tại Chương V1cái
107Lắp đặt ống STK D114Tại Chương V2,236100m
108Lắp đặt tê STK D114Tại Chương V5cái
109Lắp đặt co STK D114Tại Chương V11cái
110Trụ chữa cháy DN100-2xDN65Tại Chương V3cái
111Cuộn vòi DN65 L=20mTại Chương V6Cái
112Lăng phun Dn65Tại Chương V3Cái
113Họng chữa cháy ngoài nhàTại Chương V3cái
114Lắp đặt Tủ đựng vòi + lăng chữa cháyTại Chương V3hộp
115Sơn chống sét & sơn đỏTại Chương V10kg
116Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,8944100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,8944100m3
118Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,189m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V0,018100m2
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,594100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,198100m3
122Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V4,563m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,8445m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,4137m3
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V69,342m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,16m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0864100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,1476tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V271cấu kiện
130Sản xuất thép viền đanTại Chương V0,3046tấn
131Lắp dựng thép viền đanTại Chương V0,3046tấn
132Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,9688100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,8521100m3
134Lắp đặt các MCCB 3P 100ATại Chương V1cái
135Lắp đặt MCCB 3P 50ATại Chương V1cái
136MCB 2P 80ATại Chương V1cái
137Lắp đặt MCB 2P 63ATại Chương V2cái
138Lắp đặt MCB 2P 40ATại Chương V2cái
139Lắp đặt MCB 3P 32ATại Chương V1cái
140Tủ điện sơn tĩnh điệnTại Chương V11 tủ
141Lắp đặt dây đồng đơn CV 10.0mm2Tại Chương V104m
142Lắp đặt dây đồng đơn CV 16.0mm2Tại Chương V410m
143Lắp đặt dây đồng đơn CV 25.0mm2Tại Chương V120m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=42Tại Chương V231m
145Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D=60Tại Chương V60m
146Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
147Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,7875100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3375100m3
149Lát gạch thẻ 4,5x9x19Tại Chương V34,39m2
150Ống nhựa PVC D220Tại Chương V4,14100m
151Ống nhựa PVC D114Tại Chương V1,305100m
152Ống nhựa PVC D27Tại Chương V1,42100m
153Co PVC D220Tại Chương V2cái
154Co PVC D42Tại Chương V2cái
155Co PVC D27Tại Chương V2cái
156Tê PVC D220Tại Chương V1cái
157Tê PVC D27Tại Chương V4cái
158Nối PVC D220Tại Chương V10cái
159Nối PVC D42Tại Chương V7cái
160Nối PVC D27Tại Chương V5cái
161Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,5041100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,4493100m3
163Lắp đặt kim thu sét R=71mTại Chương V1cái
164Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiệnTại Chương V1cái
165Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTại Chương V1hộp
166Bộ đếm sétTại Chương V1cái
167Cáp thoát sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2Tại Chương V60m
168Dây tiếp đất (dây đồng trần) 50mm2Tại Chương V20m
169Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400Tại Chương V5cọc
170Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mmTại Chương V2cái
171Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTại Chương V3bộ
172Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủngTại Chương V7cái
173Vật tư phụTại Chương V1
174Ống nhựa uPVC luồn cáp thoát sét D32Tại Chương V25m
175Biển báo kiểm traTại Chương V1cái
176Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,0875100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0875100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V1,31m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,1m3
180Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,1m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,3m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,104100m2
183Khung bulong móng M18x1350mmTại Chương V4bộ
184Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm bát giác côn cao 6m, dày 4mmTại Chương V41 cột
185Lắp bộ đèn led chiếu sáng NLMT 120W-220V, nhiệt độ màu 5000K + cần đèn + Tấm thu năng lượng mặt trời + bộ gá vào trụ đènTại Chương V4bộ
186Bơm điện Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2OTại Chương V1TB
187Bơm diesel Q=84m3/giờ, cột áp H=50,8mH2OTại Chương V1TB
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V483m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V6,768m3
3Tháo dỡ trầnTại Chương V283,2m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V90,525m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V16,265m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V22,539m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V45,2088m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V48,2545m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V137,0623m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V137,0623m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V685,3116m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V88m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V1,2147m3
14Tháo dỡ trầnTại Chương V48,38m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V15,475m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V3,36m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,3756m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V7,9704m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V12,3075m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V30,3756m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V30,3756m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V151,8779m3
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V92,4m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V1,1886m3
25Tháo dỡ trầnTại Chương V51,75m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V14,805m2
27Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V3,36m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,3836m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V8,3304m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V14,532m3
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V33,0959m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V33,0959m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V165,4794m3
34Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTại Chương V157,4m2
35Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V1,5573m3
36Tháo dỡ trầnTại Chương V147,36m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V29,2725m2
38Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V8,735m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V12,968m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V18,924m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V20,2568m3
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V60,0157m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V60,0157m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V300,0783m3
45Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V192,9m2
46Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V3,8561m3
47Tháo dỡ trầnTại Chương V132,65m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V25m2
49Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V6,12m
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,56m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V16,434m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V19,8231m3
53Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V52,9675m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V52,9675m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V264,8375m3
56Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V159,7m2
57Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V2,2232m3
58Tháo dỡ trầnTại Chương V102,7m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V25,764m2
60Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V5,746m
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V7,404m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V16,83m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V21,6171m3
64Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V53,0717m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V53,0717m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V265,3584m3
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V104,09m2
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8551tấn
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V26,31m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,648m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V9,6696m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V20,049m3
73Tháo dỡ bệ xíTại Chương V14bộ
74Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V15bộ
75Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V33,4075m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V33,4075m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V167,0375m3
78Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTại Chương V15,58m2
79Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V10,74m2
80Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1m3
81Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0635tấn
82Tháo dỡ trầnTại Chương V14,44m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V8,05m2
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,664m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,8308m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V13,594m3
87Tháo dỡ bệ xíTại Chương V3bộ
88Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V2bộ
89Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V18,352m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V18,352m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V91,76m3
92Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTại Chương V4,48m2
93Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,03m3
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V3,68m2
95Tháo dỡ khuôn cửa đơnTại Chương V0,43m
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,401m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,6336m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,346m3
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V3,4554m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V3,4554m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V17,277m3
102Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V84m2
103Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5872tấn
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,608m3
105Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V7,448m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V7,448m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V37,24m3
108Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V10,85m2
109Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3478tấn
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V4,4746m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V14,8777m3
112Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V19,3523m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V19,3523m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V96,7613m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.470812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công công trình dân dụng có móng cọc BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.147.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
6 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW3
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy ép cọc ≥150T1
8 Máy hàn điện ≥23kW2
9 Máy khoan bê tông ≥0,62kW1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
11 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥3T1
12 Ô tô tải ≥5T2
13 Máy nén khí diezel ≥360m3/h1
14 Máy ủi ≥90CV1
15 Máy lu ≥16T1
16 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->