Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168049-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211165580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:57:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5484m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,28m2
3Sơn cổngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,28m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5481m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7839m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,784m3
7Đục nhám bề mặtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
8Xây trụ rào gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5518m3
9Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 dày 110Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2321m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,7588m2
11Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,524m2
12Sơn hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,283m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,5275m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật135,5275m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0329m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,8365m2
17Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,691m2
18Sơn hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật271,055m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,9355m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,9355m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,5857m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,209m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6955m2
24Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,24m2
25Sơn hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,871m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,5861m2
27Cát lótTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,99m3
28Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,3m3
29Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật176m2
30Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102m2
31Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102m2
32Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,58241m3
33Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,038m3
34Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
35Xây thành rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,234m3
36Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
37Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m2
38Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1192100m2
39Cốt thép tấm đan đkTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3102tấn
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0384m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49cái
42Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,33121m3
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3312m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3312m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
46Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8448m3
47Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1848m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
51Sản xuất hàng rào lưói thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,03m2
52Bê tông dầm, ống khói M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,207m3
53Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0245tấn
54Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0522m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0319m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0018tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5344m2
63Quét nước xi măng 2 nước Lần 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5744m2
64Quét nước xi măng 2 nước Lần 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8144m2
65Đào đất móng cột đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5281m3
66Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
67Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
68Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96871m3
69Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1384m3
70Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8303m3
71Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
72Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
73Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
74Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2838m3
75Lắp đất móng = 1/3 KL đàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,499m3
76Cát lót nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,144m3
78Gia công hệ khung nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1823tấn
79Lắp dựng khung nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
80Sản xuất xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
81Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSXTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
82Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m2
83Tôn úp nócTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3m
84Xây tường gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5731m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,808m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,0978m2
87Sản xuất lưới thép B40 quanh nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,7m2
88Sản xuất cửa lưới thép.Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
89Vách tôn dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
90Lắp dựng cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
B Nhà trạm(Cải tạo)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,0144m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5583tấn
3Tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2công
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,14m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,896m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,276m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật140,1832m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,2748m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,8432m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,7648m2
12Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,4416m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc tam cấpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,842m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4349m3
15Xây nâng tường thu hồi dày 110vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9768m3
16Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,603tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,603tấn
18Gia công khung ốp tôn phẳng bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
19Lắp khung ốp tôn phẳng bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
20Ốp thu hồi tôn phẳng dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2124100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật196,52161m2
22Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3592100m2
23Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật211,19m2
24Ốp chân tường gạch ceramic KT 150x500mm cao 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,748m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,4264m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,8432m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,4576m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật173,644m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật191,034m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,0628m2
31Lát nền wc gạch chống trơn 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3792m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8961m2
33SX cửa cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,06m2
34Phụ kiện kim phí cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
35SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
36Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
37Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,141m2
38Lát đá granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,842m2
39Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,56kg
40Thép 14x14 đỡ mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,25kg
41Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
42Phễu thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Cút PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Chếch PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Quả cầu chắn rác inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
47Keo dán ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5tuýp
48Tủ điện sino 200x150x100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đèn bán nguyệt 1.2m gắn tường 36wTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
50Đèn led philip đui vát 18w/220vTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Đèn led ốp trần 250x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16hạt
54Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế chìm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Bảng điện Clipsan 2 lỗ + ổ cắm + đế chìm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bảng
56Bảng điện Clipsan 1 chiết áp+ đế chìm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế chìm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Aptomat 2 pha 30ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
60Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
61Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật140m
62Dây điện vỏ nhựa 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
63Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
64Aptomat 16ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
66Cút PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Cút PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Van phao D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Ống PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
70Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
71Cút PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
72Chếch PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Tê PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Tê PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
75Tê PPR ĐK 25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Côn thu PPR D40x25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Cút PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
78Cút PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Kép thép tráng kẽm D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
80Van khóa D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
84Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
88Bình nóng lạnh 30lTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
89Chậu rửa inox + vòi gạt cổ ngỗngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
90Vòi gạt inox D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
92Ống nhựa PVC D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
93Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
94Chếch nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
95Cút nhựa PVC 90 D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
96Chếch nhựa PVC 90 D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Xi phông D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Xi phông D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Phễu thu sàn bằng Inox D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
C Nhà điều trị (cải tạo)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật163,438m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8104tấn
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,4852m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,93m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,9646m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,836m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật235,45m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật353,175m2
9Phá dỡ bểTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2003m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,2458m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9804m3
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8905tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,24481m2
16Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6344100m2
17Tôn úp nócTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,54m
18Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,956m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,7172m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,2516m2
21Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,2915m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật253,876m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật200,629m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,496m2
25Lát nền wc gạch chống trơn 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6982m2
26Lát nền gạch gốm Hạ Long 300x300, XM PCB30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,052m2
27Thi công trần bằng tấm trần PU 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,4852m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,9651m2
29SX cửa cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,1m2
30Phụ kiện kim phí cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
31SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,83m2
32Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,931m2
34Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
35Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
36Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
37Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
38Đèn ốp trần 30w/220vTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
39Hạt công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
40Đế nổi mặt che AptomatTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Đế nổi mặt che 2 công tắc + 2 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bảng
42Đế nổi mặt che 1 công tắc + 1 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bảng
43Bảng điện 1 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Bảng điện 2 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Aptomat 50ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Aptomat 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Ống ghen nhựa luồn dây D15Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
48Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
49Tủ điện tổngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Đinh các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5kg
51Băng dính cách điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Bảng điện 2 lỗTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Đế nổi mặt che 2 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,48kg
56Thép 14x14 đỡ mángTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,52kg
57Lắp đặt phễu thuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Ống nhựa thoát nước PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
59Cút PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Chếch PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Quả cầu chắn rác inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
63Keo dán ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5tuýp
64Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
71Ống PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
72Ống nhựa PVC D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
73Van khóa D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR,ĐK 25x20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR,ĐK 25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Nối thẳng PPR ĐK 25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Nối thẳng PPR D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
78Chếch PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Cút PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
80Cút PPR D20 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
81Kép InocTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
82Lắp nút bịt D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
83Keo dán ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6tuýp
84Côn thu PPR D40x25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
85Cút PVC 90 độ D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Thùng nhựa 200lTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
D Mái che
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,881m3
3Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
4Sản xuất cột bằng thép ống D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0642tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0642tấn
6Sản xuất bán kèo thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
7Lắp dựng bán kèoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
8Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0754tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0754tấn
10Bu lôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Gia công giằng mái thép bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
12Lắp dựng giằng thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
13Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3282100m2
14Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,28kg
15Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
16Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Chếch nhựa PVC D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Thép đỡ máng tôn 14x14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,92kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->