Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168062-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211165605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:49:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5484m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,42m2
3Sơn cổngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,42m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,5481m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,372m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật327,348m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5456m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,356m2
9Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,016m2
10Sơn hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật363,72m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,245m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,205m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,1859m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5351m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0498m2
16Trát trụ rào vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1952m2
17Sơn hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật92,45m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,1861m2
19Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,1m3
20Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật161m2
21Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật237m2
22Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật237m2
23Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,33121m3
24Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3312m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3312m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
27Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8448m3
28Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1848m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m2
32Sản xuất hàng rào lưói thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,03m2
33Bê tông dầm, ống khói M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,207m3
34Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0245tấn
35Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0522m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0319m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0018tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5344m2
44Quét nước xi măng 2 nước Lần 1Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5744m2
45Quét nước xi măng 2 nước Lần 2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8144m2
46Đào đất móng cột đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5281m3
47Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
48Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
49Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96871m3
50Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1384m3
51Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8303m3
52Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
53Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
54Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
55Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2838m3
56Lắp đất móng = 1/3 KL đàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,499m3
57Cát lót nềnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3168m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,144m3
59Gia công hệ khung nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1823tấn
60Lắp dựng khung nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
61Sản xuất xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
62Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSXTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
63Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m2
64Tôn úp nócTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3m
65Xây tường gạch không nung dày 110 vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5731m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,808m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,0978m2
68Sản xuất lưới thép B40 quanh nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,7m2
69Sản xuất cửa lưới thép.Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
70Vách tôn dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
71Lắp dựng cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
B Nhà trạm(Cải tạo)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,7644m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật789,8796m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,406m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật462,654m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1647m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,8292m2
7Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mm cao 1.8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,2m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,8092m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,406m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật518,352m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật632,152m2
C Mái che
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2561m3
3Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
4Sản xuất cột bằng thép ống D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
6Sản xuất vì kèo kèo thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2056tấn
7Lắp dựng vì kèoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
8Bu lôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
9Gia công giằng mái thép bằng thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1873tấn
10Lắp dựng giằng thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
11Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
13Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9331100m2
14Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,74kg
15Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
16Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Chếch nhựa PVC D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Thép đỡ máng tôn 14x14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,86kg
D Nhà công vụ 3 gian
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,081m3
2Cát lót móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,49511m3
5Cát lót móng đầm chặtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2124m3
6Xây móng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8048m3
7Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,0016m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,1613m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8624m3
10Gia công cột bằng thép hộp mã kẽm 100x100x3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,795tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3658tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,164tấn
13Sản xuất giằng móng bằng thép hộp 50x50x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5326tấn
14Lắp dựng giằng móngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5326tấn
15Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2541tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,254tấn
17Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2898tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2898tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1445100m2
20Tôn úp nóc + ốp sườnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13m
21Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,5m2
22Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật162,51m2
23Xây tường gạch không nung dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,124m3
24Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mm cao 1.8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật78,048m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,884m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,884m2
27Lát nền wc gạch chống trơn 300x300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2493m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,2438m2
29Sản xuất bàn bếp bằng INOXTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0777tấn
30Lắp dựng bàn bếp inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0777tấn
31Ốp mặt bàn đá Granit dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,41m2
32SX cửa cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,62m2
33Phụ kiện kim phí cửa điTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
34SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
35Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,421m2
37Xây bậc tam cấp gạch chỉ dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4959m3
38Lát bậc tam cấp đá Granit màu xanh đen dày 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0364m2
39Lồng cầu chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Đai giữ ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
42Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
43Cút nhựa PVC 135 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Máng inox 304 thu nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,7kg
46Thép đỡ máng tôn 14x14Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,7kg
47Tủ điện si nô 300x150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bộ đèn tuýp 40w-1,2m gắn tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
49Đèn led vuông 250x250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Công tắc 10ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13hạt
52Công tắc 2 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Công tắc 1 lỗ đế nổiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
55Aptomat 1 pha 20ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Chiết áp quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
58Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật110m
59Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
60Ống ghen nhựa luồn dây D27Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
61Ống nhựa HDPE D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
62Cút nhựa HDPE D25 ( 1 đầu ren trong )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Van phao D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Ống uPVC D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
65Van xả cặn téc nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Cút uPVC D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
68Ống PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
69Ống PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
70Ống PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
71Van khóa D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Van khóa D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
75Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
76Chậu rửa Inox loại đơn + vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
77Tê chếch PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Cút PPR D40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Cút PPR 90 độ D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Cút PPR 90 độ D25x20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Cút PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Cút nhựa ren trong D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
83Tê PPR D25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
84Tê PPR D20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
85Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
86Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
88Móc treo khănTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
89Ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
90Ống nhựa PVC D76mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
91Ống nhựa PVC D40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
92Cút nhựa PVC 135 D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
93Cút nhựa PVC 135 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
94Cút nhựa PVC 90 D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Cút nhựa PVC 90 D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
96Phễu thu nước INOX D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Tê vuông nhựa PVC D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Bể tự hoại nhựa LLDPE 1m3 đường kính 1.25mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,38381m3
100Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0466m3
101Xây rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2967m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0413100m3
103Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,84m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,6704m2
105Ván khuôn tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1782100m2
106Cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1778tấn
107Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,5781m3
108Lắp dựng tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49cái
109Lưới chăn rác d10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,41kg
110Đào đất chôn ống thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,751m3
111Lấp đấtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
112Ống PVC D250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
113Cút PVC D250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Đào hố móng đất cấp 3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1061m3
115Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
116Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
117Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
118Sản xuất hệ khung dàn ( tháp nước )Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2925tấn
119Lắp dựng tháp nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,13151m2
121Thép d10Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
E Nhà để xe
1Đào đất móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7641m3
2Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Lắp đất móng = 1/3 KL đàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,588m3
5Đắp đất nền đầm chặtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0391100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,912m3
7Xây thành bao gạch không nung dày 220, cao 250, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,878m3
8Trát thành bao dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8872m2
9SX cột bằng ống thép tráng kẽm D100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0781tấn
10Lắp cột thép =KLSXTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0781tấn
11SX vì kèo bằng ống thép TK D90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1243tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,561m2
16Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
17Bản táp dày 5lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,64kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->