Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:49:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trạm Y tế xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Hòa Thuận - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: …………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,5484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 3 | Sơn cổng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,548 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,372 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 327,348 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,356 | m2 |
| 9 | Trát trụ rào vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 10 | Sơn hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 363,72 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,245 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,205 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,1859 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5351 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0498 | m2 |
| 16 | Trát trụ rào vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1952 | m2 |
| 17 | Sơn hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,45 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,186 | 1m2 |
| 19 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 20 | Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m2 |
| 22 | Lát gạch tezazo KT 400x400mm , XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm, ống khói M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,207 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống khói ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5344 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước Lần 1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5744 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước Lần 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8144 | m2 |
| 46 | Đào đất móng cột đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9687 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | m3 |
| 51 | Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8303 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 54 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2838 | m3 |
| 56 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 57 | Cát lót nền | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 59 | Gia công hệ khung nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1823 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSX | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 65 | Xây tường gạch không nung dày 110 vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5731 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0978 | m2 |
| 68 | Sản xuất lưới thép B40 quanh nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa lưới thép. | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 70 | Vách tôn dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| B | Nhà trạm(Cải tạo) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,7644 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 789,8796 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,406 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 462,654 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1647 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 = KL phá lớp trát tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,8292 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mm cao 1.8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8092 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,406 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 518,352 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 632,152 | m2 |
| C | Mái che | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo kèo thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Gia công giằng mái thép bằng thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9331 | 100m2 |
| 14 | Máng inox 304 thu nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,74 | kg |
| 15 | Ống nhựa PVC D76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Phễu thu nước INOX D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Thép đỡ máng tôn 14x14 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | kg |
| D | Nhà công vụ 3 gian | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4951 | 1m3 |
| 5 | Cát lót móng đầm chặt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2124 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8048 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0016 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,1613 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8624 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mã kẽm 100x100x3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3658 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng móng bằng thép hộp 50x50x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5326 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hộp 80x40x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2898 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2898 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1445 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 21 | Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,5 | m2 |
| 22 | Thi công vách tôn Panel EPS 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162,51 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch không nung dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,124 | m3 |
| 24 | Ốp tường gạch men trằng KT 300x450mm cao 1.8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,048 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,884 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,884 | m2 |
| 27 | Lát nền wc gạch chống trơn 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2493 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,2438 | m2 |
| 29 | Sản xuất bàn bếp bằng INOX | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 30 | Lắp dựng bàn bếp inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 31 | Ốp mặt bàn đá Granit dày 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 32 | SX cửa cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | m2 |
| 33 | Phụ kiện kim phí cửa đi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | SX cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 35 | Phụ kiện kim phí cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | 1m2 |
| 37 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4959 | m3 |
| 38 | Lát bậc tam cấp đá Granit màu xanh đen dày 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0364 | m2 |
| 39 | Lồng cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Phễu thu nước INOX D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Máng inox 304 thu nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | kg |
| 46 | Thép đỡ máng tôn 14x14 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | kg |
| 47 | Tủ điện si nô 300x150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bộ đèn tuýp 40w-1,2m gắn tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Đèn led vuông 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Công tắc 10A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hạt |
| 52 | Công tắc 2 lỗ đế nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Công tắc 1 lỗ đế nổi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 20A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Chiết áp quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 59 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 60 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 61 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 62 | Cút nhựa HDPE D25 ( 1 đầu ren trong ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Van phao D20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Ống uPVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | Van xả cặn téc nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cút uPVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Ống PPR D40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Ống PPR D25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống PPR D20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 71 | Van khóa D40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Van khóa D25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Chậu rửa Inox loại đơn + vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Tê chếch PPR D40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cút PPR D40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Cút PPR 90 độ D25x20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Cút PPR D20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Cút nhựa ren trong D20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Tê PPR D25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Tê PPR D20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Móc treo khăn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D76mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC 90 D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Phễu thu nước INOX D76 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Tê vuông nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Bể tự hoại nhựa LLDPE 1m3 đường kính 1.25m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3838 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0466 | m3 |
| 101 | Xây rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2967 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 103 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,84 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6704 | m2 |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1778 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5781 | m3 |
| 108 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 109 | Lưới chăn rác d10 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | kg |
| 110 | Đào đất chôn ống thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 111 | Lấp đất | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 112 | Ống PVC D250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 113 | Cút PVC D250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 118 | Sản xuất hệ khung dàn ( tháp nước ) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | tấn |
| 119 | Lắp dựng tháp nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1315 | 1m2 |
| 121 | Thép d10 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đầm chặt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | m3 |
| 7 | Xây thành bao gạch không nung dày 220, cao 250, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 8 | Trát thành bao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8872 | m2 |
| 9 | SX cột bằng ống thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép =KLSX | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 11 | SX vì kèo bằng ống thép TK D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Bản táp dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi