Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-35 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565636-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-35 19
Số hiệu KHLCNT 20200557525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 11:06:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 553,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Glucoza D0092 1 lọ Công thức hóa học: C6H12O6 Hàm lượng: 98% Đóng gói: 500 g/ chai
2 Agar 1.30231E7 1 kg Độ tinh khiết: > 98.0% Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước sôi
3 Glycerine 24388.295 20 lít Chất lỏng không màu; Công thức: C3H5(OH)3; Khối lượng riêng: 1.261g/cm3; Điểm nóng chảy: 18.6oC; Điểm sôi: 290 °C Đóng gói: 1 lít/chai
4 Cồn 96 920.052 20 lít Độ tinh khiết ≥ 96 % (GC) Thể lỏng, không màu Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 g/cm3
5 Thymol 2.90719E7 3 kg Công thức: 2-[(CH3)2CH]C6H3-5-(CH3)OH Độ tinh khiết: ≥98.5% Dạng bột Đóng gói: 500g/lọ
6 Peptone, Bacteriological 3.504E7 2 lọ Chứa hàm lượng tryptophan cao Tan trong nước Bảo quản ở nhiệt dộ phòng Đóng gói: 500g/lọ
7 Ethanol (PCR) 2.2071E7 6 lít Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Thể lỏng, không màu Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 g/cm3 Đóng gói: 500ml/lọ
8 Clove oil 3.30129E7 2 lit Tinh triết từ nụ và lá cây đinh hương, có độ tinh khiết cao Đóng gói: 500ml/chai
9 Basic Fuchsin sc-203731A 3 lọ Công thức: C20H19N3•HCl Nhiệt độ nóng chảy: 200 °C Khối lượng phân tử: 337.86 g/mol Đóng gói: 100g/lọ
10 Canada balsam 3.3013E7 2 lít Dạng chất lỏng nhớt, dính, không màu Mật độ: 0.98 g/cm3 (nhiệt độ 20 °C) Tan được trong tinh dầu Đóng gói: 100 ml/chai
11 Formaldehyde solution (37%) 20909.29 7 lọ Nồng độ: 36.5 - 38.0 % Điểm sôi: 93 - 96 °C (1013 hPa) Điểm nóng chảy
12 Nước cất 2.853E7 90 lít pH: 6.50 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm TOC: ≤ 50 µg/L Sodium: ≤ 5 µg/L Chloride: ≤ 5 µg/L Silica: ≤ 3 µg/L Vi khuẩn ≤ 3 CFU/mL
13 Casein hydrolysate 3.504E7 5 lọ Dùng trong nghiên cứu vi sinh vật Hàm lượng ≤3.5% chloride Hàm lượng ≥11% total nitrogen (N) pH: 6.0-7.0 Đóng gói: 500g/hộp
14 di-Potassium hydrogen phosphate 2.83524E7 9 lọ Công thức: K2HPO4 · 3H2O Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Đóng gói: 500g/lọ
15 Potassium dihydrogen phosphate 3.29818726E8 5 lọ Công thức: KH2PO4 Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Đóng gói: 500g/lọ
16 Magnesium sulfate heptahydrate M0134 4 lọ Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Hàm lượng kim loại Đóng gói: 500g/lọ
17 D-Glucose, anhydrous 1.702302E7 4 kg Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng PT 180.16 g/mol Độ tinh khiết: > 98.0% Đóng gói: 1kg/lọ
18 Sucrose 1.701999E7 3 gói Công thức: C12H22O11 Nhiệt độ nóng chảy: 185 -187 độ C Đóng gói: 1kg/lọ
19 Tryptone Glucose Yeast Extract Agar 3.821009E7 3 lọ Casein enzymic hydrolysate, 5.00 Yeast extract, 3.00 Glucose, 1.00 Agar, 15.00 Đóng gói: 500g/lọ
20 Yeast Extract Powder 2.1069092E7 12 lọ Dạng bột Hàm lượng Nitơ tổng số > 10% Đóng gói: 1kg/lọ
21 Meats extract 1.603001E7 2 lọ Khối lượng riêng 250kg/m3 pH: 6-7 Độ tinh khiết: > 98.0% Đóng gói: 500g/lọ
22 Beef Extract Powder 2.3011E7 3 lọ Độ tinh khiết: > 98.0% Tan trong nước Đóng gói: 100g/lọ
23 Hymexazol 2.934999E7 5 lọ Công thức phân tử: C4H5NO2 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 50mg/lọ
24 Pimaricin 2.9419E7 6 lọ Công thức phân tử: C33H47NO13 Khối lượng phân tử: 665.73 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 25mg/lọ
25 Rifampicin 2.9419E7 5 lọ Công thức phân tử: C43H58N4O12 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 1g/lọ
26 Boric acid B0397 2 lọ Chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng1,43g/cm3 Điểm nóng chảy 170,9°C (444,0 K; 339,6°F) Điểm sôi 300°C (573 K;572°F) Độ hòa tantrong nước 2,52 g/100 mL (0°C) 4,72 g/100 mL (20°C) 5,7 g/100 mL (25°C) 19,10 g/100 mL (80°C) 27,53 g/100 mL (100°C) Độ axit (pKa) 9,24 Đóng gói: 500g/lọ
27 MyTaq™ HS Mix (Đã bao gồm Taq và dNTP), (200 x 50µl Reactions/hộp) BIO25047 3 hộp Taq polymerase dNTPs Buffer (Mg2+...) Đóng gói: 200 x 50µl Reactions/hộp
28 HyperLadder 100bp (100 lanes/ống BIO33056 2 ống Kích thước band từ 100bp đến 1000bp Đóng gói: 1ml/lọ
29 QIAamp DNA Micro Kit (50 phản ứng/hộp) 56304.0 3 hộp 50 cột lọc mini 100 collection tubes (2 ml) Buffers Đóng gói: 50 phản ứng/hộp
30 Gel extraction kít (kít tinh sạch sản phẩm PCR từ gel), (50 phản ứng/hộp) D2500-01 3 hộp 50 cột lọc mini 100 collection tubes (2 ml) Solubilization Buffer Nucleic Acid Binding Buffer Wash Buffer Đóng gói: 50 phản ứng/hộp
31 Cycle Pure Kit (kít tinh sạch sản phẩm PCR trực tiếp) (50 phản ứng/hộp) D6293-01 2 hộp 50 cột lọc mini 100 collection tubes (2 ml) CP buffer Elution buffer DNA wash buffer Đóng gói: 50 phản ứng/hộp
32 Nước siêu sạch đã khử ion (1 lít/lọ) 17000-10 1 lọ Nước đã khử ion Tiệt trùng Không chứa enzyme nuclease Đóng gói: 1 lít/ chai
33 Agarose (100g/lọ) 3.913909E7 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99%; Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease; Dải phân tách DNA từ 100 bp tới lớn hơn 30 kb; Đóng gói: 500g/hộp
34 Primer ITS1 (50 nmol/ống) Primer ITS1 18 ống Loại muối Nồng độ 50nmol Đóng gói: (50 nmol/ống)
35 Primer ITS4 (50 nmol/ống) Primer ITS4 18 ống Loại muối Nồng độ 50nmol Đóng gói: (50 nmol/ống)
36 Primer EF1-728F (50 nmol/ống) Primer EF1-728F 10 ống Loại muối Nồng độ 50nmol Đóng gói: (50 nmol/ống)
37 Primer EF1-986R (50 nmol/ống) Primer EF1-986R 10 ống Loại muối Nồng độ 50nmol Đóng gói: (50 nmol/ống)
38 TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) (50X) AC10089 2 lít 0.4 M Tris acetate pH: 8.3 0.01 M EDTA Nồng độ 50X Đóng gói: lít/chai
39 E.Z.N.A. Fungal DNA mini kit (50 phản ứng/ hộp) D3390-01 2 hộp 50 cột lọc mini 100 collection tubes (2 ml) Buffers Enzyme Nuclease Đóng gói: 50 phản ứng/hộp
40 Proteinase K (100mg/lọ) AC116 3 lọ Dạng bột Nồng độ > 600 U/mg Đóng gói: 500mg/lọ
41 RNAse (5ml/lọ) PD090 3 lọ Dạng bột Hoạt động ở 65°C với pH 5.5 8.5 Đóng gói: 5ml/lọ
42 Ethidium Bromide Solution (10 ml/mL) E1510-10ML 4 Lọ (5 x 10 mL) Công thức phân tử: C21H20BrN3 Đóng gói: 10 ml/lọ thủy tinh tối màu
43 CTAB 2.9239E7 3 lọ Công thức phân tử: CH3(CH2)15N(Br)(CH3)3 Màu trắng, dạng bột tinh thể Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 500g/lọ
44 Đĩa Petri 1184071.0 430 cặp Đường kính 0.9cm, cao 1.5cm Chịu được nhiệt độ cao
45 Bình tam giác 250 ml 2.12263603E8 350 cái Vật liệu thuỷ tinh Kích thước: 50x85x140mm (cổ x đáy x cao) Chịu được nhiệt độ cao
46 Bình tam giác 1000 ml 2.12265407E8 200 cái Vật liệu thuỷ tinh Kích thước: 42x131x220mm (cổ x đáy x cao) Chịu được nhiệt độ cao
47 Pipette tip 10µL 1.7001122E7 1 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) Không sử dụng lọc khí Dung tích: 10 µl Đóng gói: 1000 chiếc/túi
48 Pipette tip 200µL 1.7008887E7 1 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) Không sử dụng lọc khí Dung tích: 200 µl Đóng gói: 1000 chiếc/túi
49 Pipette tip 1000µL 1.7007954E7 1 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free) Không sử dụng lọc khí Dung tích: 1000 µl Đóng gói: 1000 chiếc/túi
50 Ống ly tâm 1,5 ml Z606901 1 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA Dung tích 01,5ml Đóng gói: 500 chiếc/túi
51 Ống ly tâm 50 ml K84000 1 túi Ống ly tâm đáy hình nón được làm từ nhựa PP trong suốt Vật liệu nắp: HDPE Nắp kín, chống rò rỉ Vạch chia độ được in màu đen với các vạch trắng rộng để đánh dấu Vô trùng: EO Vạch chia độ rõ ràng, tiện lợi Phạm vi chia độ: 5 ~47.5mL Khoảng cách chia độ:2.5mL Tiệt trùng: 121oC Làm lạnh: -45oC RCF tối đa: 9,000xg
52 Thẩu thuỷ tinh nuôi sâu (Dersicarter) 2.030100012182E12 80 cái Vật liệu thuỷ tinh trong Kích thước rộng 20cm, dài 20cm và cao 15cm
53 Máy hút côn trùng 3 cái Chạy bằng pin
54 Ống hút mẫu côn trùng 299076825_VNAMZ-479196560 50 cái Chất liệu nhựa dẻo
55 Lọ nút mài ngâm sâu 150 ml TGCN-39890 190 cái Chai thủy tinh trắng miệng rộng, nút mài Dung tích 150ml
56 Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm EBI 300 TH 8 cái Điện tử
57 Kính lúp cầm tay Carson TV-15 1 cái Kích thước: 30mm Độ phóng đại: 15x
58 Ống nghiệm có nắp 2.31752155E8 150 cái Thuỷ tinh
59 Nhãn dán 1 hộp Chất liệu bằng giấy có lớp dính nhất định
60 Cốc đong 500ml 025.01.100 28 bộ Chất liệu thuỷ tinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->