Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 7C (đoạn qua địa phận huyện Yên Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 7C (đoạn qua địa phận huyện Yên Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:53:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,908,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa chặt (BTNC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ giám sát, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ KCS 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động.Chú ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động.Chú ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 7C (đoạn qua địa phận huyện Yên Bình) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 7C (đoạn qua địa phận huyện Yên Bình) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn: Sự nghiệp giao thông năm 2021 – 2023 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2018, 2019, 2020 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ+ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Tổ 7, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái + Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163892859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | 7,0492 | 100m3 | |
| 2 | Đào xới, đầm nèn nền đường K=0,95 | 3,4425 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất hữu cơ | 6,0674 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,4896 | 100m3 | |
| 5 | Đào phá kết cấu cũ | 14,06 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,4255 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 60,674 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 14,06 | m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 6,208 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 7,498 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển | 90,726 | 10m3/1km | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,4399 | 100m3 | |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | 3,4363 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | 0,0347 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 2,8636 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | 3,1594 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 41,4972 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 41,4972 | 100m2 | |
| D | Rãnh rọc, bó vỉa | |||
| 1 | Đào rãnh , đất cấp II | 10,1841 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,49 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 101,841 | 10m3/1km | |
| 4 | San đất bãi thải | 10,1841 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 5,0737 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển | 61,3918 | 10m3/1km | |
| 7 | Rải bạt dứa lót móng | 10,6942 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn rãnh | 39,4267 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 429,39 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm bản ĐK | 4,686 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK | 11,7021 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm bản đậy | 5,2706 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 200 | 116,69 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | 1.376 | cái | |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | 0,1216 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 17 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | 0,1349 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cơi rãnh | 1,5122 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cơi rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 16,09 | m3 | |
| 21 | Nhấc tấm đan cũ | 315 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lại tấm đan cũ | 189 | cái | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 7,938 | m3 | |
| 24 | Nhấc viên bó vỉa cũ | 170 | cái | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | 170 | cái | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển | 2,55 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly vận chuyển | 2,55 | 10 tấn/1km | |
| 28 | Nạo vét bùn trong rãnh tận dụng | 66,94 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển | 8,0997 | 10m3/1km | |
| 30 | San đất bãi thải | 0,6694 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | 31,23 | m3 | |
| 32 | Cắt khe 0.5x6 | 117,375 | 10m | |
| 33 | Ván khuôn viên bó vỉa | 8,8736 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | 50,256 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa | 1.520 | m | |
| 36 | Đổ bê tông đáy cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,37 | m3 | |
| E | Đào và hoàn trả lối vào nhà dân | |||
| 1 | Nhấc tấm đan cũ | 251 | cái | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 83,552 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 44,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 143,465 | m3 | |
| 5 | Bê tông, đá 2x4, mác 150 | 12,53 | m3 | |
| F | Phá dỡ hàng rào, trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 44,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 44,42 | m3 | |
| G | Di chuyển cột điện viễn thông | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông, Chiều cao cột = | 14 | cột | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 4,9 | m3 | |
| 4 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | 14 | cột | |
| 5 | Đào móng cột rộng 1m, đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 4,9 | m3 | |
| 7 | Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt = | 14 | bộ | |
| 8 | Thép làm xà mạ kẽm | 76,496 | kg | |
| H | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,1342 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,1416 | m3 | |
| 3 | Nhấc bỏ tấm bản | 4 | cái | |
| 4 | Nhấc bỏ ống cống | 9 | đoạn ống | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 17,1658 | m3 | |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng | 0,3366 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1894 | 100m3 | |
| 8 | Nạo vét bùn trong cống cũ tận dụng | 16,0965 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất , cự ly vận chuyển | 2,8354 | 10m3/1km | |
| 10 | San đất bãi thải | 0,2835 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0162 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,3688 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, mác 200 | 12,6871 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường thân | 0,9855 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 | 18,4984 | m3 | |
| 16 | Xếp đá mái dốc thẳng | 0,527 | m3 | |
| 17 | Cốt thép xà mũ, đường kính | 0,0351 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà mũ, đường kính | 0,0925 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | 0,2274 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | 3,04 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | 0,1948 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | 0,2732 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | 0,0937 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | 2,435 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 17 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa chặt (BTNC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường thảm BTNC.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được cống chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ giám sát, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ KCS 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động.Chú ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm- Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tất cả các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động 1 công trình tương tự, hợp đồng lao động.Chú ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, | 1 |
| 3 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | Tải trọng ≥ 8T | 1 |
| 7 | Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | Tải trọng bản thân ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Đính kèm Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi