Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (dự toán chi đầu tư khác năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:44:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (dự toán chi đầu tư khác năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TỔ BẢO VỆ RỪNG HƯỚNG PHÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Theo chương V, E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 5,8608 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo chương V, E-HSMT | 6,92 | m |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4152 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4152 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7028 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 2,4686 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,6853 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 49,5689 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, E-HSMT | 5,1238 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 9,324 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 125,3527 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 62,464 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 192,502 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 197,014 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 237,2589 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 1,2816 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,6246 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 28,385 | m2 |
| 24 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,353 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 27 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 5,35 | m2 |
| 28 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 29 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 31 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 33 | Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hất | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 29,55 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Phểu thu INOX | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Keo dán ống nước | Theo chương V, E-HSMT | 6 | tuýp |
| 54 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2285 | m3 |
| 56 | Thanh kèo thép mạ kẽm 50x100x2,3 | Theo chương V, E-HSMT | 22,4 | m |
| 57 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, E-HSMT | 82,6 | m |
| 58 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 0,6915 | 100m2 |
| 61 | Ke nhựa chống bão (4 con/1m/3 hàng/ 1 mái) | Theo chương V, E-HSMT | 141,6 | cái |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 63 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8107 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 72 | Xây tường bơ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 3,4935 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 2,3943 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo chương V, E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,5032 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,9938 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 48,1847 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 96,6054 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 87 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 88 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 91 | Ke nhựa chống bão (4 con/1m/2 hàng/ 1 mái) | Theo chương V, E-HSMT | 86,4 | cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 57,4747 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 32,0654 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4836 | 100m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, E-HSMT | 18,31 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 97 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 98 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 100 | Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hất | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 106 | Đinh vít các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | kg |
| 107 | Băng dính các loại | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 115 | Xây tường gạch bêtông10x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 126 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 138 | Đà thép V63x63x6 mạ kẽm giá đỡ bồn nước | Theo chương V, E-HSMT | 2,8 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mm | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Phểu INOX cản rác D100 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Keo dán ống nước | Theo chương V, E-HSMT | 10 | tuýp |
| 147 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,3345 | 100m3 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 9,751 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 6,8206 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 9,5625 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1265 | m3 |
| 156 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 10,2295 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,8235 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5943 | tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 6,367 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 21,4439 | m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5062 | 100m3 |
| 163 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo chương V, E-HSMT | 15,6977 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,8268 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 170 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8544 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 5,1465 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 1,0795 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 177 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 9,241 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 180 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 3,1142 | m3 |
| 181 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 24,8776 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 28,137 | m3 |
| 183 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,5359 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 121,6544 | m2 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 488,24 | m2 |
| 186 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 53,16 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 114,8958 | m2 |
| 188 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 107,95 | m2 |
| 189 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,864 | m2 |
| 190 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 193,72 | m |
| 191 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 58,2 | m |
| 192 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, E-HSMT | 193,2 | m |
| 193 | Thanh kèo thép mạ kẽm 50x100x2,3 | Theo chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 194 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 196 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,7252 | 100m2 |
| 197 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 576 | cái |
| 198 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 153,18 | m2 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V, E-HSMT | 76,59 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 76,59 | m2 |
| 201 | Đa trần thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,2 | Theo chương V, E-HSMT | 244 | m |
| 202 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4137 | tấn |
| 203 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4137 | tấn |
| 204 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V, E-HSMT | 114,61 | m2 |
| 205 | Nẹp nhôm V | Theo chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 206 | Lan can ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 11,54 | m |
| 207 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 208 | Vật liệu phụ gia công lan can | Theo chương V, E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 209 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,0545 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2,777 | 1m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 370,0763 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 471,9259 | m2 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,0795 | 100m2 |
| 215 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 144,528 | m2 |
| 216 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V, E-HSMT | 13,722 | m2 |
| 217 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 218 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 219 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo chương V, E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 220 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 30,975 | m2 |
| 221 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 222 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 223 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 224 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 225 | Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 226 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 227 | Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 228 | Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hất | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 230 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Theo chương V, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 18,24 | 1m2 |
| 232 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 233 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 236 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 244 | Đinh vít | Theo chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 245 | Băng dính cách điện | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 251 | Puly sứ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 256 | Xây tường Bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 259 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 261 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 262 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 264 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 265 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 267 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 269 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 273 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,71 | 100 m |
| 275 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK25mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 285 | Cầu cản rác | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Bách nẹp INOX | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK50mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK50mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Phểu INOX cản rác D100 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 295 | Keo dán ống nước | Theo chương V, E-HSMT | 10 | tuýp |
| 296 | San gạt tạo phẳng sân bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 297 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V, E-HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 298 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo chương V, E-HSMT | 29 | m3 |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRẠM BẢO VỆ RỪNG HƯỚNG TÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 274,7925 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 89,4296 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 346,6136 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 383,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 3,8475 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 416,8475 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 2,1588 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 180,272 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V, E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 11 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, E-HSMT | 172,8 | m |
| 12 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,8027 | 100m2 |
| 15 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 345,6 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sê nô, các ô dầm, lỗ thoát... | Theo chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V, E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 29,58 | m2 |
| 22 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 26 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 28 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 30 | Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hất | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 29,58 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M | Theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 38 | Đinh vít các loại | Theo chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,3345 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 10,946 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 7,6839 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 9,5625 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,9035 | m3 |
| 48 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 19,375 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,8235 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5943 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 6,367 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, E-HSMT | 20,5636 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1715 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,9989 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,9989 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,9989 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo chương V, E-HSMT | 15,5137 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,8268 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,6982 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,8871 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 5,226 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,9747 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 8,281 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,4169 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3115 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,8349 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 26,4528 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 25,0713 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 76 | Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 1,2006 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 157,1596 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 443,219 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 107,6077 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 97,47 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 28,602 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 197,92 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 47,4 | m |
| 85 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V, E-HSMT | 205,2 | m |
| 86 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,5412 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,5412 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,7041 | 100m2 |
| 89 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V, E-HSMT | 410,4 | cái |
| 90 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Theo chương V, E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V, E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 93 | Đà trần thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,2 | Theo chương V, E-HSMT | 228,6 | m |
| 94 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 95 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 97 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V, E-HSMT | 115,705 | m2 |
| 98 | Nẹp nhôm V | Theo chương V, E-HSMT | 115,4 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 383,2355 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 422,7569 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V, E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9747 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 138,8935 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V, E-HSMT | 12,126 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, E-HSMT | 20,4448 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo chương V, E-HSMT | 7,425 | m2 |
| 108 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 17,3765 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,122mm | Theo chương V, E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, E-HSMT | 24,07 | m2 |
| 111 | Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 112 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 113 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 115 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quay | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 117 | Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hất | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 119 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Theo chương V, E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Đinh vít | Theo chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 134 | Băng dính cách điện | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 140 | Puly sứ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 145 | Xây tường Bờ lô 15x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK25mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 174 | Cầu cản rác | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Bách nẹp INOX | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK50mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK50mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Phểu INOX cản rác D100 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Keo dán ống nước | Theo chương V, E-HSMT | 10 | tuýp |
| 185 | San nền bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch bêtông10x20x30, tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Theo chương V, E-HSMT | 1,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cân laze | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy đào | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi