Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179522-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (dự toán chi đầu tư khác năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:44:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (dự toán chi đầu tư khác năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Tiềm Long Quảng Trị • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở TỔ BẢO VỆ RỪNG HƯỚNG PHÙNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V, E-HSMT38,52m2
2Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1Theo chương V, E-HSMT77,04m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V, E-HSMT38,52m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT38,52m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V, E-HSMT0,495m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V, E-HSMT5,8608m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo chương V, E-HSMT6,92m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V, E-HSMT0,4152m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,4152m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT0,7028m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT2,4686m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT4,6853m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT49,5689m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, E-HSMT5,1238m2
15Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT9,324m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT125,3527m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT62,464m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT192,502m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT197,014m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT237,2589m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT1,2816100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT0,6246100m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT28,385m2
24Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT12,353m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT13,875m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT4,8m
27Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT5,35m2
28Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT11,76m2
29Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT7bộ
30Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT10,64m2
31Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT6bộ
32Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT1,8m2
33Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hấtTheo chương V, E-HSMT5bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT29,55m2
35Lắp đặt xí bệtTheo chương V, E-HSMT2bộ
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
37Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT17cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT26cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT0,14100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT0,14100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT16cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT12cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mmTheo chương V, E-HSMT12cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT6cái
52Phểu thu INOXTheo chương V, E-HSMT2cái
53Keo dán ống nướcTheo chương V, E-HSMT6tuýp
54Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT68,44m2
55Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2285m3
56Thanh kèo thép mạ kẽm 50x100x2,3Theo chương V, E-HSMT22,4m
57Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V, E-HSMT82,6m
58Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,3653tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,3653tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V, E-HSMT0,6915100m2
61Ke nhựa chống bão (4 con/1m/3 hàng/ 1 mái)Theo chương V, E-HSMT141,6cái
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT11,6m2
63Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0292100m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT4,773m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT1,509m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0256100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,2156tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,0762tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,8107m3
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,1088100m2
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,592m3
72Xây tường bơ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT3,4935m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0702100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,702m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,1088100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,816m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, E-HSMT2,3943m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, E-HSMT2,698m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo chương V, E-HSMT1,652m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT6,5032m3
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT3,9938m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT48,1847m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT96,6054m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT3,08m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT10,88m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT6,21m2
87Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V, E-HSMT43,2m
88Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,1139tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,1139tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V, E-HSMT0,3379100m2
91Ke nhựa chống bão (4 con/1m/2 hàng/ 1 mái)Theo chương V, E-HSMT86,4cái
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT57,4747m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT32,0654m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT0,4836100m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, E-HSMT18,31m2
96Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT75,42m2
97Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT7,98m2
98Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT6bộ
99Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT2,16m2
100Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hấtTheo chương V, E-HSMT6bộ
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT6,57m2
102Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT4bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT4cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT1cái
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, E-HSMT4hộp
106Đinh vít các loạiTheo chương V, E-HSMT0,5kg
107Băng dính các loạiTheo chương V, E-HSMT3cuộn
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT35m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT10m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V, E-HSMT30m
111Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0866100m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT0,464m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, E-HSMT0,0123100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,4536m3
115Xây tường gạch bêtông10x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT2,752m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0172100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0369tấn
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,172m3
119Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0156100m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,338m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT4cái
122Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT0,0008100m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT12,3m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT2,1m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT14,4m2
126Lắp đặt xí xổmTheo chương V, E-HSMT4bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
128Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,07100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT24cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT16cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT28cái
137Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chương V, E-HSMT1bể
138Đà thép V63x63x6 mạ kẽm giá đỡ bồn nướcTheo chương V, E-HSMT2,8m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT0,18100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mmTheo chương V, E-HSMT0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,06100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT22cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mmTheo chương V, E-HSMT24cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT8cái
145Phểu INOX cản rác D100Theo chương V, E-HSMT8cái
146Keo dán ống nướcTheo chương V, E-HSMT10tuýp
147Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,3345100m3
148Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT9,751m3
149Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT6,8206m3
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,2304100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,289tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,2676tấn
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT9,5625m3
154Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,277100m2
155Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT2,1265m3
156Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT10,2295m3
157Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,8235100m2
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1584tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,5943tấn
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT6,367m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, E-HSMT21,4439m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,5062100m3
163Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,2678100m3
164Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,2678100m3
165Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,2678100m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo chương V, E-HSMT15,6977m3
167Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,8268100m2
168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1162tấn
169Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,536tấn
170Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT4,38m3
171Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,7038100m2
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,224tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,8544tấn
174Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT5,1465m3
175Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT1,0795100m2
176Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,5722tấn
177Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT9,241m3
178Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,4423100m2
179Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,2888tấn
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT3,1142m3
181Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT24,8776m3
182Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT28,137m3
183Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT0,5359m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT121,6544m2
185Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT488,24m2
186Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT53,16m2
187Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT114,8958m2
188Trát trần, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT107,95m2
189Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT29,864m2
190Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT193,72m
191Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT58,2m
192Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V, E-HSMT193,2m
193Thanh kèo thép mạ kẽm 50x100x2,3Theo chương V, E-HSMT16,8m
194Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,6006tấn
195Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,6006tấn
196Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mmTheo chương V, E-HSMT1,7252100m2
197Ke nhựa chống bãoTheo chương V, E-HSMT576cái
198Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT153,18m2
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V, E-HSMT76,59m2
200Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT76,59m2
201Đa trần thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,2Theo chương V, E-HSMT244m
202Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4137tấn
203Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4137tấn
204Thi công trần tôn lạnhTheo chương V, E-HSMT114,61m2
205Nẹp nhôm VTheo chương V, E-HSMT144m
206Lan can ống thép tráng kẽm D60 dày 2,5mmTheo chương V, E-HSMT11,54m
207Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mmTheo chương V, E-HSMT4,8m
208Vật liệu phụ gia công lan canTheo chương V, E-HSMT0,0545tấn
209Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT0,0545m2
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT2,7771m2
211Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT370,0763m2
212Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT471,9259m2
213Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT1,836100m2
214Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT1,0795100m2
215Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V, E-HSMT144,528m2
216Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V, E-HSMT13,722m2
217Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, E-HSMT14,625m2
218Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT51,84m2
219Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo chương V, E-HSMT14,175m2
220Lát đá bậc tam cấpTheo chương V, E-HSMT30,975m2
221Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT8,2m2
222Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT8,8m2
223Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT23,2m2
224Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT14bộ
225Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT13,44m2
226Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT8bộ
227Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT1,44m2
228Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hấtTheo chương V, E-HSMT4bộ
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT46,88m2
230Hoa sắt cửa sổ 14x14x1Theo chương V, E-HSMT18,24m2
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT18,241m2
232Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT18,24m2
233Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT10bộ
234Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT5bộ
235Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V, E-HSMT5bộ
236Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V, E-HSMT5cái
237Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT9cái
238Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, E-HSMT5cái
239Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT5cái
240Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT1cái
241Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V, E-HSMT12cái
242Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, E-HSMT25hộp
243Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo chương V, E-HSMT1hộp
244Đinh vítTheo chương V, E-HSMT5kg
245Băng dính cách điệnTheo chương V, E-HSMT10cuộn
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chương V, E-HSMT50m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT50m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V, E-HSMT90m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo chương V, E-HSMT150m
250Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V, E-HSMT180m
251Puly sứTheo chương V, E-HSMT1cái
252Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0866100m3
253Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT0,464m3
254Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, E-HSMT0,0123100m2
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,567m3
256Xây tường Bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT2,752m3
257Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0172100m2
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0369tấn
259Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,172m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0156100m2
261Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,338m3
262Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT4cái
263Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT0,0008100m3
264Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT12,3m2
265Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT2,1m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT14,4m2
267Lắp đặt xí bệtTheo chương V, E-HSMT4bộ
268Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT4bộ
269Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT4cái
270Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT4bộ
271Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V, E-HSMT1bộ
272Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT5bộ
273Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT1cái
274Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo chương V, E-HSMT0,71100 m
275Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT10cái
276Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT6cái
277Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK25mmTheo chương V, E-HSMT6
278Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT0,2100m
279Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,3100m
280Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT14cái
281Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT34cái
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT0,288100m
283Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT16cái
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,06100m
285Cầu cản rácTheo chương V, E-HSMT8cái
286Bách nẹp INOXTheo chương V, E-HSMT16cái
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT0,18100m
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK50mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
291Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT14cái
292Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT8cái
293Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK50mmTheo chương V, E-HSMT2cái
294Phểu INOX cản rác D100Theo chương V, E-HSMT5cái
295Keo dán ống nướcTheo chương V, E-HSMT10tuýp
296San gạt tạo phẳng sân bê tôngTheo chương V, E-HSMT10công
297Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V, E-HSMT0,1942100m2
298Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo chương V, E-HSMT29m3
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRẠM BẢO VỆ RỪNG HƯỚNG TÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT274,7925m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT89,4296m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT346,6136m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT383,38m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT3,8475m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT416,8475m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT2,1588100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT1,581100m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT180,272m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V, E-HSMT0,4558tấn
11Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V, E-HSMT172,8m
12Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4558tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,4558tấn
14Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mmTheo chương V, E-HSMT1,8027100m2
15Ke nhựa chống bãoTheo chương V, E-HSMT345,6cái
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V, E-HSMT44,4m2
17Vệ sinh sê nô, các ô dầm, lỗ thoát...Theo chương V, E-HSMT1công
18Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT88,8m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V, E-HSMT44,4m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT44,4m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT29,58m2
22Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT15,36m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT17,67m2
24Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT6,48m2
25Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT14,52m2
26Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT9bộ
27Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT12,96m2
28Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT8bộ
29Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT2,1m2
30Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hấtTheo chương V, E-HSMT7bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT29,58m2
32Cung cấp, lắp đặt Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8MTheo chương V, E-HSMT1máy
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V, E-HSMT15m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo chương V, E-HSMT15m
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT1cái
36Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2Theo chương V, E-HSMT1lỗ
37Băng dính cách điệnTheo chương V, E-HSMT10cuộn
38Đinh vít các loạiTheo chương V, E-HSMT10kg
39Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,3345100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT10,946m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT7,6839m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,2304100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,2934tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,301tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT9,5625m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,379100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT2,9035m3
48Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT19,375m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,8235100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1584tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,5943tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT6,367m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V, E-HSMT20,5636m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT1,1715100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,9989100m3
56Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,9989100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,9989100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo chương V, E-HSMT15,5137m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,8268100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1162tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,536tấn
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT4,38m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,6982100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1959tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,8871tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT5,226m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,9747100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,5722tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT8,281m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,4169100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,3115tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT2,8349m3
73Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT26,4528m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT25,0713m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT0,305m3
76Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT1,2006m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT157,1596m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT443,219m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT30m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT107,6077m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT97,47m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT28,602m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT197,92m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT47,4m
85Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V, E-HSMT205,2m
86Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,5412tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,5412tấn
88Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mmTheo chương V, E-HSMT1,7041100m2
89Ke nhựa chống bãoTheo chương V, E-HSMT410,4cái
90Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1Theo chương V, E-HSMT71,2m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V, E-HSMT35,6m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT35,6m2
93Đà trần thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,2Theo chương V, E-HSMT228,6m
94Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,3876tấn
95Vật liệu phụ và nhân công sản xuất xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,3876tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,3876tấn
97Thi công trần tôn lạnhTheo chương V, E-HSMT115,705m2
98Nẹp nhôm VTheo chương V, E-HSMT115,4m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT383,2355m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT422,7569m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V, E-HSMT1,836100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT0,9747100m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V, E-HSMT138,8935m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V, E-HSMT12,126m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, E-HSMT20,4448m2
106Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT38,07m2
107Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo chương V, E-HSMT7,425m2
108Lát gạch bậc cầu thangTheo chương V, E-HSMT17,3765m2
109Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,122mmTheo chương V, E-HSMT30,06m2
110Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, E-HSMT24,07m2
111Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT9m2
112Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT20,16m2
113Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT12bộ
114Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT15,12m2
115Khóa chốt đa điểm, cửa sổ hai cánh mở quayTheo chương V, E-HSMT9bộ
116Cửa sổ một cánh mở quay hoặc hất, kính trắng dày 05 mmTheo chương V, E-HSMT1,08m2
117Khóa, tay nắm mở cài, cửa sổ một cánh mở hấtTheo chương V, E-HSMT3bộ
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT45,36m2
119Hoa sắt cửa sổ 14x14x1Theo chương V, E-HSMT20,52m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT20,521m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT20,52m2
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT10bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT3bộ
124Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V, E-HSMT6bộ
125Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V, E-HSMT5cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT9cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, E-HSMT5cái
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT5cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V, E-HSMT12cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, E-HSMT25hộp
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo chương V, E-HSMT1hộp
133Đinh vítTheo chương V, E-HSMT5kg
134Băng dính cách điệnTheo chương V, E-HSMT10cuộn
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chương V, E-HSMT50m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT50m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V, E-HSMT90m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT150m
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V, E-HSMT180m
140Puly sứTheo chương V, E-HSMT1cái
141Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0866100m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT0,464m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V, E-HSMT0,0123100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,4536m3
145Xây tường Bờ lô 15x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT2,752m3
146Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0172100m2
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0369tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,172m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,0156100m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,338m3
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT4cái
152Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT0,0008100m3
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT12,3m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT2,1m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT14,4m2
156Lắp đặt xí bệtTheo chương V, E-HSMT3bộ
157Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT3bộ
158Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT3cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT3bộ
160Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V, E-HSMT1bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT4bộ
162Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT1cái
163Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo chương V, E-HSMT0,3100 m
164Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT10cái
165Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK40mmTheo chương V, E-HSMT6cái
166Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK25mmTheo chương V, E-HSMT6
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT0,2100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,3100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT14cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, E-HSMT34cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT0,288100m
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT16cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,06100m
174Cầu cản rácTheo chương V, E-HSMT8cái
175Bách nẹp INOXTheo chương V, E-HSMT16cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK50mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK32mmTheo chương V, E-HSMT0,1100m
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK100mmTheo chương V, E-HSMT14cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK89mmTheo chương V, E-HSMT8cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK50mmTheo chương V, E-HSMT2cái
183Phểu INOX cản rác D100Theo chương V, E-HSMT5cái
184Keo dán ống nướcTheo chương V, E-HSMT10tuýp
185San nền bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT2công
186Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,432m3
187Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Theo chương V, E-HSMT0,108m3
188Xây tường gạch bêtông10x20x30, tường dày Theo chương V, E-HSMT0,432m3
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangTheo chương V, E-HSMT1,85m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc; Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cân laze thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5tấn, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy đào thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->