Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:42:00 đến ngày 2021-12-04 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26543E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.268.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chỉ đầu tư- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ, các hạng mục phụ trợ và ngoại thất Trường mầm non Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 3.0 | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,452 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,227 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,024 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,201 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 620,71 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 47,693 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,693 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 286,156 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.073,93 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 437,513 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,054 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 259,387 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,562 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,562 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,387 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,072 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột gạch 500x900, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,072 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,839 | 1m3 |
| 20 | Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX, quy cách 810x133x12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 161,378 | m2 |
| 21 | Nẹp sàn gỗ cao 130mm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,52 | md |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,893 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,893 | m2 |
| 24 | Vách thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm (ốp tấm thạch cao 2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,844 | m2 |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 34,844 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,787 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,266 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,783 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m2 |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | md |
| 36 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | kg |
| 37 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 38 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,637 | m3 |
| 45 | Trát trụ lan can - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 48 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | tấn |
| 49 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.374 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 69,024 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo hồ sơ thiết kế | 16,39 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,39 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 56 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 57 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,139 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,749 | m2 |
| 60 | Quả cầu thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 26,722 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,802 | m3 |
| 66 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,318 | 1m3 |
| 67 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 14,318 | m2 |
| 68 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 71 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 72 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 76 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 80 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,646 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,872 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,872 | m2 |
| 86 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,328 | m3 |
| 87 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,484 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,484 | m2 |
| 92 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,462 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,69 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,69 | m2 |
| 97 | Hệ trần nổi Vĩnh tường chống ẩm (Khung xương nổi VTC, tấm Duraflex 3,5mm phủ nhựa PVC) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | m3 |
| 100 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,679 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,244 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,244 | m2 |
| 105 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | m3 |
| 106 | Bê tông lót nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,273 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,727 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,968 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1-4 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450 kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt pháp, hệ 450, kính dày 6,38mm , độ dày nhôm 1,1-1,3 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 117 | Máng ghen nhựa 10x28 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 118 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 119 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 121 | Ren ngoài PPR D50 + Rắc co | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Tê ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 134 | Măng xông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Măng xông nối ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 146 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 148 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Tê PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Măng xông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,933 | 1m3 |
| 158 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,294 | m3 |
| 163 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,27 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,27 | m2 |
| 165 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,741 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,747 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 34,474 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,178 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,652 | m2 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 294,782 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,91 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,537 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,694 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 449,462 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24,814 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,814 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 148,881 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 676,395 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,844 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,632 | 100m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,882 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột gạch 500x900, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,882 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 341,294 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,862 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,862 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,294 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX, quy cách 810x133x12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,245 | m2 |
| 19 | Nẹp sàn gỗ cao 130mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,16 | md |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 1m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,286 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,258 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 27 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 67,896 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 32 | Gia công lan can bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,902 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,114 | m2 |
| 35 | Quả cầu thép D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,977 | m2 |
| 37 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,39 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9 | m |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,005 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 43,106 | m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,004 | 1m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,325 | tấn |
| 8 | Bulong chân cột D20, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.563,419 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,361 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,628 | tấn |
| 12 | Bulong nối đốt kèo D14, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 13 | Bulong chân kèo D18, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,692 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước Inox rộng 600 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 468,187 | kg |
| 18 | Đai giữ máng nước+ vít A=700 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 19 | Thép dẹt 20x3 liên kết với xà gồ đỡ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,782 | kg |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 480,583 | cái |
| 24 | Đầm chặt nền đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20,008 | m3 |
| 26 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,002 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,013 | m3 |
| 28 | Lát gạch gốm HL 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,16 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,143 | 100m3 |
| 31 | Đầm chặt nền đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m3 |
| 32 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,284 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,991 | m3 |
| 34 | Lát gạch Tezzaro 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.428,441 | m2 |
| 35 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 40 | Đào móng xây bồn cây - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,465 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,249 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,749 | m3 |
| 44 | Lát đá bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,128 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 46 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,196 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12,607 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,593 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,898 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,442 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,394 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,667 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,061 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 41,422 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 17,321 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 23,796 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.268.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chỉ đầu tư- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.268.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 11 | Ôtô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 12 | Máy trộn 250 lít | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi