Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:29:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường từ công ty Điện lực Gia Lâm đến đường Nguyễn Đức Thuận, huyện Gia Lâm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | gốc cây |
| 3 | Đánh chuyển cây đường kính | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1274 | 100m |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,174 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9957 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,811 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,503 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6872 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 328,438 | m3 |
| C | II. Mặt đường: | |||
| D | Mặt đường làm mới KC1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6844 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6585 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6585 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,7171 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,7171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa loại C19, R19 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80,2413 | tấn |
| E | IV. VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| F | Vuốt nối dân sinh KCVN1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| G | Vuốt nối dân sinh KCVN2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6067 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6067 | 100m2 |
| H | III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè: | |||
| I | * Vỉa hè bằng gạch Block(KH1) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2728 | 100m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch Block P7+P10 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.272,75 | m2 |
| J | * Bó vỉa: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,4855 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 3 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22x100 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 250,88 | m |
| 4 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 26x19x100 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 412,2 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 663,08 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 30x50x6cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 487,36 | tấm |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 73,104 | m2 |
| K | Bó gáy hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,3873 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4366 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,6916 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 122,2536 | m2 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,6476 | m3 |
| 4 | Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,31 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cột biển báo | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,4 | md |
| N | Nâng cổ ga bưu điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44,4456 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4957 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,958 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,4214 | m2 |
| O | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,0207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41,1823 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K85 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.680,7144 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,6765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,6765 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,6765 | 100m3 |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| Q | *Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| R | * Phần lắp đặt lại: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| U | II. RÃNH LÀM MỚI | |||
| V | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 93,441 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1803 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5414 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3459 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3911 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3597 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9225 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,9528 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6294 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 73,04 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B400 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 19 | Cống hộp BTCT BxH (800x800)mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172,5 | M |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 800x800mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 143,75 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 142 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựa | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 23 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0224 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| W | III. Ga các loại: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,922 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1306 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm móng) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,007 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,714 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,4932 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,9182 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2366 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KN | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Song chắn rác 86x43 tải trọng 250KN | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp các loại tấm chắn rác, nắp ga | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật lót đáy tấm đan (phần hố ga GT) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 (phần hố ga GT) | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| X | Phần đường dẫn RIB vào ga thăm loại 1, 1A | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2476 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1256 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0402 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lặp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lặp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| Y | THÂN GA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7717 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1271 | tấn |
| Z | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6182 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Song chắn rác 86x43 tải trọng 250KN | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| AA | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3218 | m3 |
| AB | Chân khay | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8846 | m3 |
| AC | Mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,6615 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8646 | m3 |
| AD | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2332 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| AE | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,5091 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 4 | Vải bạt dứa | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 5 | Thép buộc D6 | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,74 | kg |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi