Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179198-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211141792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:29:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục đường giao thông, vỉa hè, san nền, thoát nước, cấp nước
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường từ công ty Điện lực Gia Lâm đến đường Nguyễn Đức Thuận, huyện Gia Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu khảo sát địa hình, lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương. + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I PHẦN TUYẾN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT9cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT9gốc cây
3Đánh chuyển cây đường kính Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1cây
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1274100m
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2016100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2016100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2016100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2016100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT22,174m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9957100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT27,811m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,503100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2986100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6872100m3
15Mua đất đắp K90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT328,438m3
C II. Mặt đường:
D Mặt đường làm mới KC1
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,494100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6844100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,385100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6585100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6585100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7171100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7171100m2
8Bê tông nhựa loại C19, R19Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT80,2413tấn
E IV. VUỐT NỐI DÂN SINH
F Vuốt nối dân sinh KCVN1
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2965100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2965100m2
G Vuốt nối dân sinh KCVN2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0728100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6067100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6067100m2
H III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè:
I * Vỉa hè bằng gạch Block(KH1)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6364100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2728100m3
3Lát hè bằng gạch Block P7+P10Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1.272,75m2
J * Bó vỉa:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT6,4855m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2846100m2
3Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22x100Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT250,88m
4Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 26x19x100Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT412,2m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT663,08m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT8,87m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3168100m2
8Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 30x50x6cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT487,36tấm
9Lát gạch xi măng, XM PCB30Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT73,104m2
K Bó gáy hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT9,3873m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4366100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT19,6916m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT122,2536m2
L Hố trồng cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT7,546m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,559100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT7,6476m3
4Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT29cây
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT37,31m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT21m2
M Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Biển báo phản quang, loại biển trònTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
4Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT6Bộ
5Cột biển báoTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT22,4md
N Nâng cổ ga bưu điện
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT5cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,78m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0078100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0078100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0078100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,92m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0584100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,78m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,02m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT4,87m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2359100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1437tấn
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT44,4456m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4957m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1102100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0105tấn
19Gia công lan canTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3419tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT23,958m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT17,4214m2
O PHẦN SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT14,0207100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT41,1823100m3
3Mua đất K85Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT3.680,7144m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT16,6765100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT16,6765100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT16,6765100m3
P CẤP NƯỚC
Q *Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT44cái
2Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT88cái
R * Phần lắp đặt lại:
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụngTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT44cái
2Lắp đặt lại van DN15Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT88cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,44100 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT88cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT44cái
6Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT44cái
7Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT88cái
8Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,035100m
S PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,014100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,014100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4m3
T THOÁT NƯỚC
U II. RÃNH LÀM MỚI
V Rãnh dọc:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT93,441m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1803100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5414100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3459m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3911100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0489100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9216m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,073100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3597tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9225100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT5,9528m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6294m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1402100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3068tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT73,041 cấu kiện
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B400Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT34mối nối
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT21,39m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,345100m2
19Cống hộp BTCT BxH (800x800)mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT172,5M
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 800x800mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT143,75đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT142mối nối
22Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựaTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT102,24m2
23Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0224100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT11cái
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT3mối nối
W III. Ga các loại:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT4,922m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,443100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp trả)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1027100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1306100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm móng)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,008100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT60,007m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,714100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT4,4932m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT15,9182m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,851m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0528100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0854tấn
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0462tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0144tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2366m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0216100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
18Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KNTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
19Song chắn rác 86x43 tải trọng 250KNTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp các loại tấm chắn rác, nắp gaTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
21Rải vải địa kỹ thuật lót đáy tấm đan (phần hố ga GT)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,096100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 (phần hố ga GT)Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2m3
X Phần đường dẫn RIB vào ga thăm loại 1, 1A
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,002m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0059100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2476m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1256m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0402m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,004100m2
8Sản xuất, lặp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0016tấn
9Sản xuất, lặp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0033tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,08m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0484100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT3,248m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0856100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0242tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4261tấn
Y THÂN GA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT10,13m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7717100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0445tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1271tấn
Z TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0253tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, DTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6182tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,817m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1181100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5469m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0547100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0581tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
9Song chắn rác 86x43 tải trọng 250KNTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT7bộ
AA CỬA XẢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1074100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,95100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0289100m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3218m3
AB Chân khay
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT5,166m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8846m3
AC Mái taluy
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT4,6615m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8646m3
AD Tường đầu, tường cánh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2332m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT2,736m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1196100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3112m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4668m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0118100m2
AE Biện pháp thi công
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT3,5091100m
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m3
3Phên nứaTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT50,13m2
4Vải bạt dứaTheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT50,13m2
5Thép buộc D6Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT29,74kg
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTC được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1253100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT hoặc giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Thiết bị sơn kẻ đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->