Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170810-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ; ngân sách xã đầu tư và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:26:00 đến ngày 2021-12-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,394,779,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8592168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098694E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.345.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường đê sông Hoạt đoạn từ Đại Lợi đi Mỹ Quan xã Hà Vinh, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ; ngân sách xã đầu tư và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
1Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10.272,137m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định- Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,6406100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,6406100m3
4Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,6797100m3
5Mua đất đồi mỏ đất để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt301,9727m3
6Đào khuôn đường- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,8525m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào khuôn đường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5968100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy bãi VL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,921100m3
9Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 (Lấy bãi VL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt332,8378100m3
10Mua đất đồi mỏ đất để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46.419,7963m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,7628100m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,121100m2
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,7975100m2
14Mua bê tông thương phẩm Bê tông XMPCB40, độ sụt 2-4cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.556,6885m3
15Đổ bê tông thương phẩm Bê tông XMPCB40, độ sụt 2-4cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.469,94m3
16Cắt khe mặt đường, khe 1x5 (Hs=5/4=1,25)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt178,853310m
17Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,5908100m2
18Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,5908100m2
19Khai thác cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt277,5476m3
B XÂY CƠI THÀNH CỐNG
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 lỗ khoan
2Thép D20 dài 50cm/1 thanh lắp lỗ khoanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0099tấn
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0626100m2
4Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,816m3
C BỜ VÂY THI CÔNG: L=815.0m
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (TD đất bóc phong hóa đê)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,225100m3
2Đóng, nhổ cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I (Nhổ tính bằng 60% đóng, hs=1,6)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,9100m
3Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,9100m
4Lắp dựng, tháo dỡ Phên nưa (Tháo dỡ tính =60% lắp dựng, hs=1,6)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,71100m2
5Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50ca
6Thép giằng cọc tre D4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt431,95kg
7Thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,78100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,78100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,78100m3
10Tháo và lắp dựng dây cáp nhôm AL/XLPE 4x70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,091km/1 dây
11Tháo và lắp dựng xà thép XNĐ-2. Trọng lượng xà 8,2kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131 bộ
12Thay kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
13Tháo và lắp dựng cột bê tông vuông cao 7,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131 cột
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,48m3
15Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1248100m3
16San bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1248100m3
17Đào móng cột điện bằng máy đào- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2496100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,32m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52100m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8592168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098694E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.345.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 02 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu4
5 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy uốn thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->