Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ; ngân sách xã đầu tư và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:26:00 đến ngày 2021-12-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,394,779,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8592168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098694E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.345.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường đê sông Hoạt đoạn từ Đại Lợi đi Mỹ Quan xã Hà Vinh, huyện Hà Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ; ngân sách xã đầu tư và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ | |||
| 1 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10.272,137 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,6406 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,6406 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,6797 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi mỏ đất để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 301,9727 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,8525 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào khuôn đường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5968 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy bãi VL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,921 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3 (Lấy bãi VL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 332,8378 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi mỏ đất để đắp vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46.419,7963 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7628 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,121 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,7975 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông XMPCB40, độ sụt 2-4cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.556,6885 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm Bê tông XMPCB40, độ sụt 2-4cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.469,94 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường, khe 1x5 (Hs=5/4=1,25) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 178,8533 | 10m |
| 17 | Trồng cỏ mái đê | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,5908 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,5908 | 100m2 |
| 19 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 277,5476 | m3 |
| B | XÂY CƠI THÀNH CỐNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thép D20 dài 50cm/1 thanh lắp lỗ khoan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,816 | m3 |
| C | BỜ VÂY THI CÔNG: L=815.0m | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (TD đất bóc phong hóa đê) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,225 | 100m3 |
| 2 | Đóng, nhổ cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I (Nhổ tính bằng 60% đóng, hs=1,6) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,9 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,9 | 100m |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ Phên nưa (Tháo dỡ tính =60% lắp dựng, hs=1,6) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,71 | 100m2 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | ca |
| 6 | Thép giằng cọc tre D4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 431,95 | kg |
| 7 | Thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,78 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định, Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,78 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,78 | 100m3 |
| 10 | Tháo và lắp dựng dây cáp nhôm AL/XLPE 4x70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo và lắp dựng xà thép XNĐ-2. Trọng lượng xà 8,2kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 12 | Thay kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Tháo và lắp dựng cột bê tông vuông cao 7,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | 1 cột |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 16 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột điện bằng máy đào- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8592168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.345.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 02 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi