Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175592-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Phường Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:36:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,879,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định máy để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ngô Mây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 6, phường Ngô Mây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: QĐ duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô và cấp công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình, hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Bảng cam kết sử dụng loại các vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình. Hợp chuẩn, hợp quy vật liệu các loại vật liệu cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng. Đơn vị thí nghiệm có quyết định công nhận thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực. - Biểu đồ tiến độ thi công; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.879.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ngô Mây, địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND phường Ngô Mây + Địa chỉ: Số 364 Nguyễn Thái Học – Tp. Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định + Số điện thoại: 0563 822360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256382 2176 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V, E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | -nt- | 80,592 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | -nt- | 0,3047 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 64,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới tường rào B40 | -nt- | 28,512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | -nt- | 14,994 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | -nt- | 65,1184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | -nt- | 35,6913 | m3 |
| 9 | Đào nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | -nt- | 0,1587 | 100m3 |
| 10 | Hút hầm cầu hiện trạng | -nt- | 1 | tb |
| 11 | Đào xúc đất, xà bần, phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | -nt- | 1,1719 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km dầu tiên): | -nt- | 6,7733 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất xà bần, phế thải đi đổ ra ngoài thành phố đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo): | -nt- | 60,9599 | 10m³/1km |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,8739 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,941 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,4469 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0155 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3839 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,3625 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,2048 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6431 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 17,2883 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6332 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,5342 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4864 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,8739 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0976 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 9,759 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1552 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0322 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2725 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,8028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,064 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | nt | 2,1968 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3993 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,166 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,35 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,7668 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái. | nt | 2,1537 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9228 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,5374 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,2397 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2647 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0575 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4605 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,498 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | nt | 0,012 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | nt | 0,0175 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính D60mm | nt | 6 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 26,5951 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 2,8795 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 40,6825 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,7245 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,7963 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | nt | 0,2691 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0515 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2204 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,6914 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0839 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | nt | 0,1575 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6125 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | nt | 9,812 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 373,861 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 500,5871 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 41,356 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 25,3714 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | nt | 169,058 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | nt | 61,874 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | nt | 132,187 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 154,516 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn tạo dốc hướng thoát nước, vữa XM M75, PCB40 | nt | 144,862 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | nt | 23,572 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 3,7 | m |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | nt | 9,1328 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 17,283 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | nt | 195,214 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | nt | 15,42 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | nt | 86,255 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | nt | 10,31 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch, XM PCB40 | nt | 5,091 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 869,3571 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 310,8781 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 596,4964 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 583,7388 | m2 |
| 77 | SXLD cửa cuốn (bao gồm toàn bộ phụ kiện: motor, ray....nhân công, vật liệu kèm theo...) | nt | 11,1 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | nt | 45,6975 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 1.4mm, kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | nt | 9,5 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao dày 1.4mm, màu sắc: ghi, kính cường dày 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | nt | 15,34 | m2 |
| 81 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp vuông 14x14x1,2mm | nt | 9,5 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn D60x1,.4mm, song đứng thép hộp 20x20x1.2mm, song ngang thép hộp 30x30x1.2mm, lan can cao 0,9m, (chi tiết theo thiết kế) | nt | 9,3816 | m2 |
| 83 | Gia công, sản xuất Trụ Dpa théo ống, D90x1.4mm, (chi tiết theo thiết kế) | nt | 1 | trụ |
| 84 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn thép hộp 40x60x1.4mm, song ngang song trụ đứng thép hộp 30x30x1.2mm, song lưới 14x14x1.2mm, lan can cao 1.0m, (chi tiết theo thiết kế) | nt | 11,92 | m2 |
| 85 | Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế). | nt | 1 | cái |
| 86 | Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm) | nt | 7 | bộ |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 12,52 | m2 |
| 88 | Trát đắp nổi vẽ hình con bướm, hình ngôi sao trang trí (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | nt | 5 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt gạch bông gió trang trí, KT: 190x190x65 | nt | 224 | viên |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1353 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,489 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1178 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,355 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,5126 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0698 | tấn |
| 96 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,4869 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,4417 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 5 | cái |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,512 | m3 |
| 100 | Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 23,9 | m2 |
| 101 | Trát mặt buy 2 lớp dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 23,9 | m2 |
| 102 | Thi công tầng lọc cát | nt | 0,0011 | 100m3 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 22,608 | m2 |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | nt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh inox | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | nt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xả lavabo | nt | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi thoát lavabo | nt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | nt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồng | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm. | nt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D27mm | nt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 34mm | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ điện | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | nt | 0,56 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | nt | 0,64 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | nt | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | nt | 0,72 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | nt | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | nt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 62 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt co ren trong thau 27/21 | nt | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê, co giảm 114/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | nt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. | nt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co, Tê giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | nt | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | nt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chì 10A | nt | 34 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12w | nt | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18w | nt | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 24w | nt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led 1.2m (2x36w). | nt | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led tròn trụ cổng | nt | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | nt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh Dimmer quạt trần | nt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2 | nt | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2 | nt | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2 | nt | 250 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2 | nt | 250 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | nt | 200 | m |
| 167 | Lắp đặt mặt nạ thiết bị điện các loại | nt | 34 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôi | nt | 59 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB aptomat | nt | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-thanh đứng-ống sứ-phụ kiện các loại) | nt | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | nt | 0,2 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | nt | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | nt | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Co, Tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | nt | 350 | m |
| 176 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | nt | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ô cắm mạng | nt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ RACK 6U | nt | 1 | 1 tủ |
| 179 | Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 Porst | nt | 1 | bộ |
| 180 | Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI | nt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế nhựa đơn, đế nhựa đôi | nt | 10 | hộp |
| 182 | Lắp đặt mặt nạ mạng | nt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 232 | m |
| 184 | Lắp đặt bình cứa hỏa BC-MFZ4 | nt | 2 | bình |
| 185 | Lắp đặt bình cứa hỏa CO2-MT3 | nt | 2 | bình |
| 186 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | nt | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | nt | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1293 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,678 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0725 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0771 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,0954 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5492 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 1,6013 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1293 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0877 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1605 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | nt | 0,1112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,556 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 4,9202 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,3907 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 1,701 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 53,634 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 8,2484 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 28,4616 | m2 |
| 20 | Ốp gạch giả đá tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | nt | 4,74 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 61,8824 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 61,8824 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt cổng sắt mở 2 cánh bằng thép hộp mạ kẽm, khung cổng 40x60x1,4mm, các thanh ngang thanh đứng 20x40x1,2mm, song lưới 20x20x1,2mm, sơn hoàn thiện, bao gồm toàn bộ phụ kiện: bản lề, chốt khóa, tay nắm..., chi tiết theo thiết kế: | nt | 6,348 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng hộp khung inox đầu trụ cổng, đầu trụ cột tường rào đoạn A-B, (chi tiết theo thiết kế). | nt | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng: "UBND PHƯỜNG NGÔ MÂY" chữ cao 120mm bề nổi chữ 12mm, "NHÀ MẪU GIÁO KẾT HỢP KHU SINH HOẠT NHÂN DÂN KHU PHỐ 6" chữ cao 200mm bề nổi chữ 20mm, "ĐỊA CHỈ: SỐ 80 ĐƯỜNG NGÔ MÂY - THÀNH PHỐ QUY NHƠN, ĐIỆN THOẠI: 02563812813" chữa cao 80mm bề nổi chữ 8mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | nt | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt gạch bông gió trang trí, KT: 190x190x65 | nt | 60 | viên |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0362 | 100m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường gạch Block tự chèn tiết diện: 300x300x50mm | nt | 36,21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -- Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường. chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản).thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và quản lý chất lượng | 1 | -- Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp, chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | - Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -- Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện. | 1 | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự.Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy khoan 2,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định máy để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi