Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178780-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học
Số hiệu KHLCNT 20211156829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:16:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,065,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trìnhcông trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trìnhs dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác
- Số lượng tối thiểu 50
5-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ dàn giáo (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
6-cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 50
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học
Cải tạo, sửa chữa hè các trường học năm 2021 (cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Phúc An. Địa chỉ: Tổ 8, khóm Mỹ Tây, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân. Địa chỉ: Số 421, Quốc lộ 30, ấp An định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BA SAO 2 (ĐIỂM CHÍNH- ĐIỂM PHỤ)
1Tháo dở thiết bị điệnTheo yêu cầu Chương V1TB
2Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt52bộ
3Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt13bộ
4Lắp đặt quạt trầnnt26cái
5Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt3,4848100m2
6Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demnt3,4848100m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt1,0454m3
8Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2nt471,9m
9Lắp dựng xà gồ thépnt1,5761tấn
10Thép Þ6nt9,5238kg
11Thép L50x50x4nt22,451kg
12Tháo dở thiết bị điệnnt1TB
13Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt20bộ
14Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt5bộ
15Lắp đặt quạt trầnnt10cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH PHƯƠNG THỊNH 2 (ĐIỂM TÂY CẶP)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt197,4488m2
2Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt197,4488m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt394,8976m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngnt29,33m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40nt29,33m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint88,3392m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt88,33921m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemnt9,57m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40nt9,57m2
10Tháo dỡ chậu rửa + vòi xảnt2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnnt2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt2,46m2
14Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 + phụ kiệnnt2,46m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MỸ HIỆP 2 (ĐIỂM NGÃ CÁI)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt335,3359m2
2Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt335,3359m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt404,9313m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt404,9313m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt335,3359m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt335,3359m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt335,3359m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt809,8626m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt35,1m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint26,496m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt35,1m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt26,4961m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt40,69m2
14Cửa sổ khung sắt kính + phụ kiệnnt40,69m2
15Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + phụ kiệnnt40,69m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt40,691m2
17Kính trắng dày 4,8 lynt33,24m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt15m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH BÌNH HÀNG TRUNG 1
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngnt162,803m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt109,0125m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt172,15m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt172,15m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt229,05m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt229,05m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt109,0125m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt178,55m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt287,5625m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt172,15m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt464,5m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt15,6m2
13Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mmnt0,0027tấn
14Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mmnt0,0284tấn
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,12m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tônt0,032100m2
17Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,16m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt6,4m2
19Cửa đi khung sắt kính + phụ kiệnnt14,3m2
20Kính trắng dày 4,8 lynt6,474m2
21Lắp dựng cửa khung sắtnt14,3m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint26,7m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt48,8261m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint308,62m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt308,62m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40nt308,62m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt5m2
28Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngnt221,188m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt167,9325m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt234,305m2
31Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt234,305m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt345,6m2
33Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt345,6m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt167,9325m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt244,545m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt412,4775m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt234,305m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt701,44m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt24,96m2
40Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mmnt0,0043tấn
41Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mmnt0,0455tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,192m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0512100m2
44Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,256m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt10,24m2
46Cửa đi khung sắt kính + phụ kiệnnt23,4m2
47Kính trắng dày 4,8 lynt10,3584m2
48Lắp dựng cửa khung sắtnt22,88m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint42,72m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt78,12161m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint493,93m2
52Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt493,93m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40nt493,93m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt5m2
55Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngnt162,803m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt109,0125m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt171,57m2
58Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt171,57m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt271,31m2
60Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt271,31m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt109,0125m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt172,85m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt281,8625m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt171,57m2
65Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt543,9m2
66Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt3,12m2
67Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mmnt0,0005tấn
68Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mmnt0,0057tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,024m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0064100m2
71Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,032m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1,28m2
73Cửa đi khung sắt kính + phụ kiệnnt2,86m2
74Kính trắng dày 4,8 lynt1,2948m2
75Lắp dựng cửa khung sắtnt2,86m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint52,0852m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt53,65041m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt5m2
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0902100m3
80Phá dỡ cột, trụ gạch đánt1,008m3
81Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,8644tấn
82Đóng cừ đá 100x100x2000, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,8100m
83Trải nilon lótnt0,0578100m2
84Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ côngnt0,578m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,578m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,544m3
87Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0601100m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,0845m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmnt0,0081tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0393tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmnt0,0401tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mnt0,0021tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0022tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0094tấn
95Ván khuôn thép móng cộtnt0,0376100m2
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,013100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,84m3
98Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,96m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt4,2m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt32,622m2
101Miết mạch tường đá loại lõmnt0,064m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt3,2m
103Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt45,782m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint19,944m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,9441m2
106Bản lề cối inox Þ30nt6cái
107Thép tròn Þ14699,124kg
108Thép la 14x2nt64,0907kg
109Thép la 50x3nt101,0017kg
110Thép L50x50x3nt261,507kg
111Gia công hàng rào song sắtnt64,305m2
112Lắp dựng hàng rào song sắtnt64,305m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt64,3051m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HỘI TRUNG 1 (ĐIỂM THẦY THÔNG)
1Tháo dở và lặp đặt hệ thống điện hiện trạngnt1TB
2Tháo dỡ trầnnt152,44m2
3Trần nhựa khung thép dạng vĩnh tường (bao gồm NC +VL)nt152,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt92,172m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhànt127,5418m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt127,5418m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt156,58m2
8Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%)nt156,58m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt92,172m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt127,5418m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhà156,58m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt219,7138m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt127,5418m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt156,58m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủnt156,58m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint49,74m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt49,741m2
18Kính trắng dày 4,8 lynt37,752m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trìnhcông trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trìnhs dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện22
2 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện11
3 Công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
4 Ván khuôn các loại ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác50
5 Dàn giáo thép bộ dàn giáo (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)50
6 cây chống thép50
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
8 Máy đầm dùi bê tông đầm dùi bê tông1
9 Máy đầm cóc đầm nền1
10 Máy hàn hàn1
11 Máy cắt gạch cắt gạch1
12 Máy cắt thép cắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->