Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:16:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trìnhcông trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trìnhs dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ dàn giáo (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học Cải tạo, sửa chữa hè các trường học năm 2021 (cải tạo, sửa chữa khối Tiểu học) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BA SAO 2 (ĐIỂM CHÍNH- ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Tháo dở thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | nt | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 3,4848 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | nt | 3,4848 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 1,0454 | m3 |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | nt | 471,9 | m |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5761 | tấn |
| 10 | Thép Þ6 | nt | 9,5238 | kg |
| 11 | Thép L50x50x4 | nt | 22,451 | kg |
| 12 | Tháo dở thiết bị điện | nt | 1 | TB |
| 13 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | nt | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH PHƯƠNG THỊNH 2 (ĐIỂM TÂY CẶP) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 197,4488 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 197,4488 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 394,8976 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 29,33 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | nt | 29,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 88,3392 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 88,3392 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 9,57 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | nt | 9,57 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa + vòi xả | nt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,46 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 + phụ kiện | nt | 2,46 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MỸ HIỆP 2 (ĐIỂM NGÃ CÁI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 335,3359 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 335,3359 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 404,9313 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 404,9313 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 335,3359 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 335,3359 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 335,3359 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 809,8626 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 35,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 26,496 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,1 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,496 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 40,69 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung sắt kính + phụ kiện | nt | 40,69 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + phụ kiện | nt | 40,69 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,69 | 1m2 |
| 17 | Kính trắng dày 4,8 ly | nt | 33,24 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH BÌNH HÀNG TRUNG 1 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 162,803 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 109,0125 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 172,15 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 172,15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 229,05 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 229,05 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 109,0125 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 178,55 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 287,5625 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 172,15 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 464,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 15,6 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mm | nt | 0,0027 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mm | nt | 0,0284 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,12 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,16 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,4 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung sắt kính + phụ kiện | nt | 14,3 | m2 |
| 20 | Kính trắng dày 4,8 ly | nt | 6,474 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 14,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 26,7 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,826 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 308,62 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 308,62 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | nt | 308,62 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 221,188 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 167,9325 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 234,305 | m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 234,305 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 345,6 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 345,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 167,9325 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 244,545 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 412,4775 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 234,305 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 701,44 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 24,96 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mm | nt | 0,0043 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mm | nt | 0,0455 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,192 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,256 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 10,24 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung sắt kính + phụ kiện | nt | 23,4 | m2 |
| 47 | Kính trắng dày 4,8 ly | nt | 10,3584 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 22,88 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 42,72 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 78,1216 | 1m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 493,93 | m2 |
| 52 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 493,93 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | nt | 493,93 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5 | m2 |
| 55 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 162,803 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 109,0125 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 171,57 | m2 |
| 58 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 171,57 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 271,31 | m2 |
| 60 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 271,31 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 109,0125 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 172,85 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 281,8625 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 171,57 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 543,9 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 3,12 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =06mm | nt | 0,0005 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK =12mm | nt | 0,0057 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,024 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,032 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1,28 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung sắt kính + phụ kiện | nt | 2,86 | m2 |
| 74 | Kính trắng dày 4,8 ly | nt | 1,2948 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 2,86 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 52,0852 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 53,6504 | 1m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0902 | 100m3 |
| 80 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | nt | 1,008 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,8644 | tấn |
| 82 | Đóng cừ đá 100x100x2000, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,8 | 100m |
| 83 | Trải nilon lót | nt | 0,0578 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | nt | 0,578 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,578 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,544 | m3 |
| 87 | Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0601 | 100m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,0845 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | nt | 0,0081 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0393 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | nt | 0,0401 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0021 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0022 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0094 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,0376 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,013 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,84 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,96 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,2 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 32,622 | m2 |
| 101 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 0,064 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,2 | m |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 45,782 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 19,944 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,944 | 1m2 |
| 106 | Bản lề cối inox Þ30 | nt | 6 | cái |
| 107 | Thép tròn Þ14 | 699,124 | kg | |
| 108 | Thép la 14x2 | nt | 64,0907 | kg |
| 109 | Thép la 50x3 | nt | 101,0017 | kg |
| 110 | Thép L50x50x3 | nt | 261,507 | kg |
| 111 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 64,305 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 64,305 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 64,305 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TÂN HỘI TRUNG 1 (ĐIỂM THẦY THÔNG) | |||
| 1 | Tháo dở và lặp đặt hệ thống điện hiện trạng | nt | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 152,44 | m2 |
| 3 | Trần nhựa khung thép dạng vĩnh tường (bao gồm NC +VL) | nt | 152,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 92,172 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | 127,5418 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 127,5418 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 156,58 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC tính 50%) | nt | 156,58 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 92,172 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 127,5418 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 156,58 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 219,7138 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 127,5418 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 156,58 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 156,58 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 49,74 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 49,74 | 1m2 |
| 18 | Kính trắng dày 4,8 ly | nt | 37,752 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,75 tỷ đồng; X ≥ 0,75 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp công trìnhcông trình xây dựng dân dụng, cấp IV, nhóm CHợp đồng thi công xây dựng công trìnhs dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu | dung tích từ 0,3 ÷ 0,7 m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê), giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ván khuôn các loại | ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác | 50 |
| 5 | Dàn giáo thép | bộ dàn giáo (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo) | 50 |
| 6 | cây chống | thép | 50 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | đầm dùi bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm nền | 1 |
| 10 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi