Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; trong đó: năm 2020 bố trí 500 triệu đồng (theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng); năm 2021 bố trí 6.000 tr |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 14:11:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,441,312,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,854,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu tám trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,709 tỷ VND (2 x 8,709 triệu VND = 17,418 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) thôn hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc “chuyên ngành thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III” còn thời hạn.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ Phụ trách quản lý khối lượng + giá ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động & vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh hơi ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông Xây dựng hồ thủy lợi Chiêng MNơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; trong đó: năm 2020 bố trí 500 triệu đồng (theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng); năm 2021 bố trí 6.000 tr |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.854.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông
Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông.
Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377
Số fax: 02633 698 073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN VÀ CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,67 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu công tác vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,32 | m3 |
| 6 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,98 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | 100 m |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,442 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,867 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | 100 m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,59 | m2 |
| 14 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,83 | m |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,76 | m |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng thép tròn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,567 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,961 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,504 | 100 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,567 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | rọ |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | rọ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Cửa đi pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,69 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,65 | m2 |
| B | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,96 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,85 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,55 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,86 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 8 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,57 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,505 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,753 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,379 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính = 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện cửa van bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện cửa van bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 35 | Lắp đặt van phẳng, khối lượng cửa van phẳng ≤ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van thép, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,226 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,759 | 100 m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 600mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cấu kiện |
| 49 | Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| C | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông mặt đập vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,62 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,72 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,78 | m3 |
| 5 | Bê tông mương thoát nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,01 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,692 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | tấn |
| 13 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.376,51 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,599 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,642 | 100 m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,69 | m3 |
| 17 | Đệm lớp đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | 100 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhưa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,385 | 100 m |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,25 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,646 | 100 m2 |
| 22 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,507 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,988 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đào rãnh tiêu nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,01 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng > 1,8 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,246 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,68 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| E | DẪN DÒNG THI CÔNG (THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,235 | 100 m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quây đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,235 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,235 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| F | CẮM MỐC LÒNG HỒ (THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Bê tông cột mốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đế mốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Sơn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Đào móng cột đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Khắc chữ cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển mốc, vật tư vật liệu tới vị trí cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,709 tỷ VND (2 x 8,709 triệu VND = 17,418 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) thôn hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc “chuyên ngành thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III” còn thời hạn.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ Phụ trách quản lý khối lượng + giá ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động & vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 3 |
| 11 | Máy lu bánh hơi ≥ 12T | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 18T | Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi