Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178319-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông
Số hiệu KHLCNT 20211171144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; trong đó: năm 2020 bố trí 500 triệu đồng (theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng); năm 2021 bố trí 6.000 tr
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 14:11:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,441,312,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,854,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu tám trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,709 tỷ VND (2 x 8,709 triệu VND = 17,418 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) thôn hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc “chuyên ngành thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III” còn thời hạn.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ Phụ trách quản lý khối lượng + giá ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động & vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh hơi ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình hồ thủy lợi Chiêng M Nơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông
Xây dựng hồ thủy lợi Chiêng MNơm 2, xã Đạ Long, huyện Đam Rông
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 và giai đoạn 2021-2025; trong đó: năm 2020 bố trí 500 triệu đồng (theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng); năm 2021 bố trí 6.000 tr
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.854.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN VÀ CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,9m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,67m3
3Bê tông cầu công tác vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,69m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,32m3
6Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,98m2
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100 m3
8Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100 m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349100 m
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,442100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,867100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,903100 m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,59m2
14Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V76,83m
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,76m
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,66tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,23tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59tấn
28Gia công cấu kiện thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
29Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
30Công tác gia công, lắp dựng thép tròn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
31Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,567100 m3 đất nguyên thổ
32Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,961100 m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,504100 m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,567100 m3 đất nguyên thổ
35Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100 m
38Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V154rọ
39Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V20rọ
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m3
41Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
43Cửa đi pano gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100 m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,69m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,65m2
B KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,96m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,85m3
3Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
4Bê tông đáy cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,55m3
5Bê tông thành cầu máng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,86m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,22m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m3
8Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,89m2
10Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,57m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,293100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,505100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V10,753100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,379100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,629tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 12mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,607tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,084tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính = 14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
33Gia công cấu kiện cửa van bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
34Gia công cấu kiện cửa van bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
35Lắp đặt van phẳng, khối lượng cửa van phẳng ≤ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
36Công tác gia công, lắp dựng thép tròn cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt van thép, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,226100 m3 đất nguyên thổ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3 đất nguyên thổ
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,759100 m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 600mm dày 9.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100 m
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt bích thép, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100 m
48Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V212cấu kiện
49Máy đóng mở V0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
C ĐẬP ĐẤT
1Bê tông mặt đập vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,24m3
2Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,62m3
3Bê tông gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,72m3
4Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,78m3
5Bê tông mương thoát nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,01m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,414100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,063100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,692100 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4tấn
13Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.376,51m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,599100 m3
15Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V5,642100 m3
16Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,69m3
17Đệm lớp đá dăm 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,118100 m3
18Lắp đặt ống nhưa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,385100 m
19Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V745,25m2
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,646100 m2
22Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V89,507100 m3 đất nguyên thổ
23Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,988100 m3 đất nguyên thổ
24Đào rãnh tiêu nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V307,01m3 đất nguyên thổ
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng > 1,8 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,246100 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,68m3
27Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V472,114100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V472,114100 m3 đất nguyên thổ
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V82,272100 m3 đất nguyên thổ
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07100 m3 đất nguyên thổ
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
E DẪN DÒNG THI CÔNG (THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,235100 m3
2Phá dỡ đê quây đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,235100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,235100 m3 đất nguyên thổ
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2TMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
F CẮM MỐC LÒNG HỒ (THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ)
1Bê tông cột mốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Bê tông đế mốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột mốc đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
5Sơn cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
6Đào móng cột đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3 đất nguyên thổ
7Khắc chữ cột mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
8Vận chuyển mốc, vật tư vật liệu tới vị trí cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,709 tỷ VND (2 x 8,709 triệu VND = 17,418 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông (thủy lợi) thôn hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)32
3 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc “chuyên ngành thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III” còn thời hạn.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Đã làm cán bộ Phụ trách quản lý khối lượng + giá ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tài liệu chứng minh về sự tham gia trong các gói thầu tương tự này.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)31
4 Quản lý an toàn lao động & vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường.- Có bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn.(Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn ≥ 5 kW Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)2
6 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi công. (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp)2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe2
9 Máy ủi ≥ 110CV Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe3
11 Máy lu bánh hơi ≥ 12T Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe1
12 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe1
13 Máy lu rung ≥ 18T Đảm bảo số lượng theo tiến độ thi côngCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Xe, máy còn phải kiểm định hoặc đầy đủ giấy tờ đăng kiểm xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->