Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180025-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20211179859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:49:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,147,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 83.800.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 625.000.000 VND, và(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 330.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 610.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 9.900.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tài nguyên nước hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu đô thị mới Km5, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu đô thị mới Km5, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thuyết minh hoặc Catalô thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của các thiết bị nhà thầu chào thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439347965; Fax: 02439361779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,1944100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,2825m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3536100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,5572m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5873100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,9602m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3682tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3967tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1738tấn
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,7965m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,114100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6332100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6332100m3
14Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,775m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5831m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,8375m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5172100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8121tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4088tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3258tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0527100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1303tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1286tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7463tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5581100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,384m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9269100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,3254m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7221tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8601tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0655tấn
32Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp12,6079100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,4761m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,9724m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,874tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0203tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0329100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4458m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6561tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3927tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,567100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0597tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2309tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0669m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,765m3
2Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,1549m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,4471m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,3777m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5239m3
6Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V - Yêu cầu về xây lắp347,47m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp885,0852m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.340,73m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp154,47m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp233,3942m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,4512m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,4971m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp333,4324m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp420,44m
15Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0475tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0475tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7064100m2
18Tấm úp nóc mái tônChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m
19Bả bằng bột bả vào tường trongChương V - Yêu cầu về xây lắp1.090,11m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp320,8913m2
21Đắp đấu cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.411,0013m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.294,9688m2
24Ốp tường KT gạch 60x240mmChương V - Yêu cầu về xây lắp40,053m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp213,0625m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp213,0625m2
27Lát gạch lá nem KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp78,685m2
28Lắp dựng li tô thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3743tấn
29Thép hộp lito 40x40x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.374,336kg
30Kê thép V 40x40x4x100Chương V - Yêu cầu về xây lắp590cái
31Nở thép phi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.180cái
32Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6443100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,1022m3
34Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp611,5m2
35Ốp chân tường gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp49,2m2
36Lát đá bậu cửa, chiếu tới cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp13,9053m2
37Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi (VL + NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp566m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V - Yêu cầu về xây lắp107,13m2
40Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp48m2
41Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp201,42m2
42Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,592m2
43Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm (VL + NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m2
44Vách ngăn chịu nước Compact liền cửa dày 2cm, phụ kiện inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp38,214m2
45Khung giá đỡ chậu rửa:Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5645m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp103,29m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp103,29m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp103,29m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,046m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,046m2
52Lan can Inox cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp37,287md
53Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp37,287m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2375m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,75m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,75m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,4m2
59Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp14,4m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,052m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9635m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,84m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,824m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,13m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp47,794m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0136m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp14m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,8968m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,8968m2
71Lát gạch lá nem KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29,9128m2
72Lan can inox đường dốc cho người tàn tậtChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m2
73Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m2
74Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 chống trơnChương V - Yêu cầu về xây lắp11,2m2
75Vách+ cửa kính Tempered tôi nhiệt an toànChương V - Yêu cầu về xây lắp37,986m2
76Bản lề âm sànChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
77Tay nắm cửa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
78Khóa cửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
79kẹp kính trên + dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
80Kép góc LChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
81Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp79,24m2
82Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp21bộ
83Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp11,88m2
84Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
85Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp5,28m2
86Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
87Cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp87,17m2
88Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp35bộ
89Cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
90Phụ kiện cửa số 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
91Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26,31m2
92Hệ vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 8.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp21,963m2
93Dán Decal mờChương V - Yêu cầu về xây lắp7,56M2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,836tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp133,4208m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp133,4208m2
97Cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp11,542m2
98Bộ tời dùng cho cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
99Bộ lưu điện ACChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
100Bộ điều khiển từ xa có nắp trượtChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
101Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
102Lắp dựng cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp11,542m2
103Hộp cửa cuốn bọc nhôm Alumilium màu ghi (bao gồm khung)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,368m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7755100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5102100m2
106Lo go biểu tượng ngành bào hiểm chất liệu Inox mạ đồng màu sắc theo biểu tượng của ngànhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Đèn LED panel âm trần 600x600 - 36WChương V - Yêu cầu về xây lắp60bộ
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Đèn LED downlight 7WChương V - Yêu cầu về xây lắp58bộ
4Đèn LED ốp trần 12WChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
5Quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
7Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
8Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
9Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
10Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
11Ổ cắm đơn âm tường 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
12Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp59cái
13Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
14Vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
15Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp7hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBChương V - Yêu cầu về xây lắp10hộp
17MCCB 100A-3P,36KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18MCCB 63A-3P,25KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19MCCB 40A-3P,18KAChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
20MCB 32A-3P,10KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21MCB 32A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
22MCB 25A-1P,6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23MCB 20A-1P,6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
24MCB 10A-1P,6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
25MCB 25A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
26Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
27Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
28Vôn kế 0-500VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29Biến dòng hạ thế 100/5AChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
30Thanh cái đồng (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8
31Dây nhị thứChương V - Yêu cầu về xây lắp8
32Chuyển mạch Vôn kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
34Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
35Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp141m
36Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp68m
37Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
38Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.325m
39Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2.200m
40Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
41Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
42Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp209m
43Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
44Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp665m
45Ống HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
46Ống HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
47Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,7m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,5m
49Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp464,1m
50Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi chìm tính 70%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp770m
51Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,3m
52Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,5m
53Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp198,9m
54Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp330m
55Kim thu sét D10, L=0,8mChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
56Dây dẫn sét sắt D10Chương V - Yêu cầu về xây lắp264m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,6m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,6m3
59Sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
60Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp17cọc
61Băng đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
62Kẹp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
63Bộ đếm sétChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
64Cáp đồng M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp13m
65Cáp đồng M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Lavabo + vòi + bộ xi phông, ống thảiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
3Vòi xịt nềnChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
4Chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
5Gương soi 800x900Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
6Kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
7Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
8Téc nước inox bồn nằm 3000LChương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
9Phao điện D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10Van phao cơ D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Phễu thu nước D50 kèm xi phôngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
12Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
13Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,17100m
14Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
15Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27100m
16Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
17Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
19Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
20Tê đều nhựa D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
22Tê thu nhựa D40*32*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
23Tê thu nhựa D32*25*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
24Tê thu nhựa D32*20*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
25Tê thu nhựa D25*20*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
26Côn thu nhựa D50*40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Côn thu nhựa D40*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Côn thu nhựa D32*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
29Côn thu nhựa D25*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
30Cút nhựa 90 D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
31Cút nhựa 90 D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
32Cút nhựa 90 D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
33Cút nhựa 90 D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
34Cút nhựa 90 ren trong D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
35Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
36Cút nhựa 45 D50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Cút nhựa 45 D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Nối thẳng 1 đầu ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
39Kép 2 đầu ren ngoài inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
40Măng sông ống D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
41Măng sông ống D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
42Măng sông ống D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
43Măng sông ống D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
44Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
45Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,21100m
46Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
47Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,23100m
48Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
49Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
50Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
51Tê nhựa cong UPVC D125*110Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
52Tê nhựa cong UPVC D90*90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
53Tê nhựa UPVC 45 D125*125Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Tê nhựa UPVC 45 D125*110Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
55Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
56Tê nhựa UPVC 45 D110*90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Tê nhựa UPVC 45 D110*75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
58Tê nhựa UPVC 45 D90*75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Tê nhựa UPVC 45 D75*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
60Tê nhựa UPVC 45 D75*48Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
61Tê nhựa UPVC 45 D75*42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
63Tê nhựa UPVC 90 D125*75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
64Cút nhựa UPVC 45 D125mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
65Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
66Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67Cút nhựa UPVC 45 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
68Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
69Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
70Cút nhựa UPVC 90 D125mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
72Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
73Cút nhựa UPVC 90 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
74Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
75Cút nhựa UPVC 90 D48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
76Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
77Côn thu nhựa UPVC D125*90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
78Côn thu nhựa UPVC D90*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
79Bịt xả nhựa UPVC D125mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
80Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
81Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
82Bịt xả nhựa UPVC D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
83Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
84Con thỏ D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
85Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
86Măng sông ống UPVC D125mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
87Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
88Măng sông ống UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
89Măng sông ống UPVC D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
90Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
91Măng sông ống UPVC D48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
92Măng sông ống UPVC D42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
93Ống nhựa UPVC CLASS 2 D160Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,13100m
94Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,66100m
95Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
96Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
97Tê nhựa UPVC 45 D160*90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
98Tê nhựa UPVC 45 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
99Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
100Cút nhựa UPVC 45 D160Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
101Cút nhựa UPVC 45 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
102Cút nhựa UPVC 45 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
103Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
104Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
105Bịt xả nhựa UPVC D160Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
106Cầu chắn rác D80Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
107Cầu chắn rác D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
108Măng sông ống UPVC D160mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
109Măng sông ống UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
110Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp4,558100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,558100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,558100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,558100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp48,303100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,303100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,303100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,3538100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,223100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6047100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6183100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6183100m3
13Cọc BTCT 15x15 gia cố nền đoạn dưới suốiChương V - Yêu cầu về xây lắp967m
14Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,67100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về xây lắp10,109m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0857100m3
17Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp167,879m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp189,265m3
19Xếp đá hộc làm rọ đá chân kèChương V - Yêu cầu về xây lắp32,948m3
20Mua rọChương V - Yêu cầu về xây lắp44rọ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,73100m
22Xếp rọ đá thoát nước (bao gồm vật liệu đá+ rọ, nhân công)Chương V - Yêu cầu về xây lắp73rọ
23Bê tông giằng BTCTChương V - Yêu cầu về xây lắp26,6474m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8757100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9445tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,591tấn
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp12,864m2
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2536100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2464m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,2021m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1841100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1841100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4767m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0695100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,739m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9386m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9035m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,233100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0265tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1263tấn
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4492m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,864m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0576100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6565m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6556100m2
20Thép I12 :Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,4kg
21thép bản 200x200 :Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,02kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1321tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,493tấn
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6062m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,8495m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp108,1139m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp207,9634m2
28Ốp đá tường biển hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,093100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0186m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4535m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2046100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0573tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2451tấn
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,4086m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp194,0862m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,4586m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp228,5448m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0194100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2355m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,029tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1647tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0128tấn
44Gia công hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp47,26m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp47,26m2
46Trụ tròn đỉnh cổng chính + phụChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
47Khóa đồng treoChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
48Cổng sắt + phụ kiện đi kèmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,33m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp11,33m2
50Bánh xeChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
51Chữ inox bảng hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
G HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát vàng tôn nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp107m3
2Bê tông nền đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp214m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp51,410m
4Nhét bitum tẩm sợi đayChương V - Yêu cầu về xây lắp514m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0992m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7661m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,846m2
9Ốp gạch mặt bó vỉa xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp36,411m2
10Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp359,9m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn ledChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Lắp dựng cột thép bát giác cao 8mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cột
3Khung móng cột 4xM24x750Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
4Aptomat 1P MCB -1P,6A-250VChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
5Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
6Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m
7Bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
8Lắp đặt bảng điện vào cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
9Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp72m
10Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp72m
11Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp6
12Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,305m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0579100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1352100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1352100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,486m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,94m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1896100m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m2
21Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cọc
22Thép dẹt 25x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp9m
23Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp180m
24Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
25Cáp nguồn CU/XPLE/DSTA/PVC (2CX4MM2+4E)Chương V - Yêu cầu về xây lắp57m
26Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp225m
27Cáp CU/XPLE/PVC/PVC (2Cx2.5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66m
28Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
29Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp57m
30Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp177m
31Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp66m
32Ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4883100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,425m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,217100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3255100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2171100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2171100m3
39Gạch đặcChương V - Yêu cầu về xây lắp3.100viên
40Băng báo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp310m
I HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ ĐA NĂNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9297100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,145100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8252m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2551tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3818tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,7101m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0465100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7666m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9282100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8944m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0639tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,452tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3872100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1296m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3648100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0718tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4142tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,263m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8328100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7584tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,3m3
23Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,7179m3
24Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,646m3
25Trát nảy trụ, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,63m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,9888m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,61m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,826m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,032m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5646m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0803100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0271tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0248tấn
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,5924m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp69,61m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp28,9444m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp98,5544m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp162,1868m2
39Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2932tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2932tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,617m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4074100m2
43Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp13,4m
44Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,588m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,588m2
46Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,9444m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4651m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,296m2
49Ốp đá rối màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp6,342m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,466m2
51Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp3
52Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
53Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ.Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,6
54Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
55Đèn Led tuýp 1,2m - 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
56ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp61m
57ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
58ổ cắm đơn 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
59ổ cắm đôi 20A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
60Công tắc đơn 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
61Công tắc đôi 10A/250VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
63Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCBChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
64MCB 2P 32A-10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65MCB 2P 25A-10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
66MCB 1P 20A-6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67MCB 1P 10A-6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Dây CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp63m
69Dây CU/PVC (1Cx2.5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp122m
70Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
71Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
72Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp61m
73Ống HDPE D40/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
74Bộ chậu rửa bát trong bếp (hoàn thiện đưa vào sử dụng, kể cả ống cấp nước vào, thoát ra)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
75Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
76Van chặn D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
77Cút nhựa 90 D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
78Cút nhựa 90 ren trong D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
79Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
80Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
81Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
82Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
83Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
84Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
86Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
87Cút nhựa UPVC 90 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
88Cầu chắn rác D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
89Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2592100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4197100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8395100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8395100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1663m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0342100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,7805m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5276100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3067tấn
11Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4145m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp166,284m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp166,284m2
15Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum thành bể bên ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp122,59m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,2825m2
17Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum nắp bểChương V - Yêu cầu về xây lắp68,2825m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,6925m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,1825m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,1825m2
21Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp60,1825m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,1825m2
23Thi công khớp nối ngăn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp88,8m
24Gia công và lắp đặt nắp bể nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
25Ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
26Ống nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
27Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Rọ hút bơm D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29Cút nhựa PPR 90 D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
30Cút nhựa UPVC 90 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Nối thẳng một đầu ren trong D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Nắp lưới chống côn trùng D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2077100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0692100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7987m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0114100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7943m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6426m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0405100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0704tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2588100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1463tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0956tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1455m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1595m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,069m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7422m2
51Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp17,532m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,532m2
53Ống nhựa UPVC D125Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
54Ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
55Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
56Tê nhựa UPVC 90 D125Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Tê nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
K HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,92m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0792100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0792100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5992m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,032100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,924m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1047100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9845m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1248tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2398tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7518m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0282100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5358m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0385tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9486m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,0708m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5682m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,258m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,62m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,376m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp40,258m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9002m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1637100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0213tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1937tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1264m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1516100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0295tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0939tấn
31Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0859tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0859tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2863m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3631100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5506m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1693tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1166m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0222100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,3064m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,16m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp64,9044m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp57,816m2
44Lợp tôn sóng giả ngói dày 0,47mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1472100m2
45Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp12m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,82m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,82m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192100m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,4864m2
50Ốp đá rối vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,96m2
51Cửa khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 6,38 mm, cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp1,98m2
52Phụ kiện cửa đi nhà thường trựcChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
53Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 6,38 mm, cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp5,040.0
54Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
55Đèn LED tuýp 1.2m - 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
56Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
57Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Vỏ tủ điện âm tường chứa 8MCBChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
60MCB 25A-2P,10KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
61MCB - 1P, 20A - 6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62MCB - 1P, 10A - 6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Cáp CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp115m
64Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42m
65Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp130m
66Dâytiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14m
67Dâytiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
68Ống HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
69Ống luồn dây nhựa D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp21m
70Ống luồn dây nhựa D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
71Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
72Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
73Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
74Cầu chắn rác D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
75Măng sông ống D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
L HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,368m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2352100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,528m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1213tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1576tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,152m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,049100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,049100m3
10Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3437tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3437tấn
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,271tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,271tấn
14Bu Lông M22 L=800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp33,831m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6659100m2
17Máng nước bằng mái tôn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp6,1m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,442m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,42m2
20Cửa louver lấy gióChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9701m2
21Cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1165m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,465m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1938100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0105m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1136tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1113tấn
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7055m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0341100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0341100m3
31Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3189tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3189tấn
33Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1384tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1384tấn
35Bu Lông M22 L=800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp23,43m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4046100m2
38Máng nước bằng mái tôn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,147m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,47m2
41Cửa louver lấy gióChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9701m2
42Cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp7,25m2
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, KHÁCH, PHÒNG BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,7728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5932m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7802m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1748m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2112100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1348tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1101tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2246m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0428100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3661m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0315tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1943m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5132m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,7518m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp23,5132m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp24,7518m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp23,5132m2
19Cửa sắt sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
20Tâm Luver lấy gióChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3261m2
21Khung thép đỡ mái phòng bơmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
22Khóa đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
23Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4544tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4544tấn
25Bu lông M20 L=600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
26Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4032tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4032tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp47,8298m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7215100m2
30Máng nước bằng mái tôn hoa dày 1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18,5M
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp12,95m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8625m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,75m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,077m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,819m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,405m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0373100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0945tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0679tấn
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,853m3
41Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3787tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3787tấn
43Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2393tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2393tấn
45Bu Lông M20 L=600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp200.0
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,7326m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,429100m2
48Máng nước bằng mái tôn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp11m
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,5m2
51Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
52Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,21100m
53Tê nhựa UPVC 45 D90*75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Tê nhựa UPVC 45 D90*60Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55Cút nhựa UPVC 45 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Cút nhựa UPVC 90 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
57Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Măng sông ống D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Măng sông ống D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
60Cầu chắn rác D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
61Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
62Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
63Cút nhựa UPVC 45 D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
64Cút nhựa UPVC 45 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
65Cút nhựa UPVC 90 D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
66Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67Măng sông ống D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
68Măng sông ống D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
69Cầu chắn rác D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
70Đèn LED tuýp 1.2M - 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
71Công tắc 1 HẠT loại âm tường10A/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
72Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp140m
73Dây CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
74Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
75Ống HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
76Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
77Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 4 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu về xây lắp2,710 đầu
4Đế đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,710 đầu
5Nút ấn báo cháy thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,45 nút
6Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,45 đèn
7Chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,45 chuông
8Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnChương V - Yêu cầu về xây lắp7chiếc
9Đèn báo cháy cửa phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,25 đèn
10Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
11Điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
12Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
13Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp430m
14Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp255m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènChương V - Yêu cầu về xây lắp59m
16Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp314m
17Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp31m
18Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp65m
19Hộp chia ngảChương V - Yêu cầu về xây lắp27hộp
20Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp108cái
21Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp210cái
22Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 máy
23Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 máy
24Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7chiếc
25Lđ bình chữa cháy MFZ4Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bình
26Lđ bình chữa cháy MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp7bình
27Lđ nội quy tiêu lệnh CCChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
28Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
29Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cuộn
30Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp8chiếc
31Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp4chiếc
32Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
34Van một chiều D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
35Van một chiều D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
36Van chặn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
37Van chặn D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Đồng hồ đo ápChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
39Lđ y lọc D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2chiếc
40Lđ khớp nối mềm chống dung D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
41Lđ Rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2chiếc
42Ống thép hàn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,11100m
43Ống cấp nước PPR PN10 D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
44Tê hàn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
45Tê thép hàn khởi thủy D100/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
46Cút hàn D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
47Tê nhựa PPR 90 độ D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
49Lđ kép thép tráng kẽm D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
50Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cặp bích
51Lđ bu lông M16x10 + ecuChương V - Yêu cầu về xây lắp180bộ
52Lđ zoăng cao suChương V - Yêu cầu về xây lắp30chiếc
53Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp2chiếc
54Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về xây lắp8kg
55sơn đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp8kg
56Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
57Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1bệ
58Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốChương V - Yêu cầu về xây lắp3chiếc
59Đèn exit hai mặt không hướngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,65 đèn
60Đèn exit hai mặt chỉ một hướngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,85 đèn
61Đèn sự cốChương V - Yêu cầu về xây lắp2,85 đèn
62Hộp chia ngả D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp26hộp
63Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp168m
64Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp168m
65Măng sông nối ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp58cái
66Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp112cái
67Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
68Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
69Đầu báo cháy khói quangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,210 đầu
70Đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,210 đầu
71Đế đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,410 đầu
72Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45 đèn
73Nút nhấn xả khíChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
74Nút nhấn dừng xả khíChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
75Còi báo xả khíChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
76Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
77Bộ chia ngả PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
78Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
79Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp45m
80Cút PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
81Măng sông PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
82Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16Chương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
83Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí, kèm van đầu bình.Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
84Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
85Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
86Ống nối mềm cao ápChương V - Yêu cầu về xây lắp2chiếc
87Ống nối cao áp điều khiểnChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
88Đầu xả khí 360ᵒ D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2chiếc
89Giá đỡ 02 bình khíChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
90Ống góp cụm 2 bình khíChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
91Ống đồng kích hoạtChương V - Yêu cầu về xây lắp5m
92Ống thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
93Ống thép tráng kẽm D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
94Tê thép hàn D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
95Côn thép hàn D50x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
96Cút thép D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
97Cút thép D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
98Cửa thép chống cháy chịu lửa EI >=60Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,6m2
O HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI TOÀN CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,152m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2515100m3
3Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 18lit/m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp452,736lít
4Vật liệu khácChương V - Yêu cầu về xây lắp20%
5Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0304công
6Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0061ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5456ca
8Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,64m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2064100m3
10Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 18lit/m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp371,52Lít
11Vật liệu khácChương V - Yêu cầu về xây lắp20%
12Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,128ca
13Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8256ca
14Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,192ca
15Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp239,6m2
16Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 4lit/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp958,4lit
17Vật liệu khácChương V - Yêu cầu về xây lắp13%
18Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,148công
19Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,98ca
20Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,376ca
21Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp92,224m2
22Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 1.5lit/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp138,336Lít
23Vật liệu khácChương V - Yêu cầu về xây lắp5%
24Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,2224Công
25Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6112ca
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Camera IP Full HD dạng thânChương V - Yêu cầu về xây lắp81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 bộ
6Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp280m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp229m
8Trụ lắp CameraChương V - Yêu cầu về xây lắp11 thiết bị
9Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmChương V - Yêu cầu về xây lắp8hộp
10Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
12Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25 nút
13Lắp đặt còi báo độngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25 cái
14Lắp đặt công tắc từChương V - Yêu cầu về xây lắp5,25 cái
15Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25 bộ
16Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsChương V - Yêu cầu về xây lắp295m
17Ống nhựa D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp361m
18Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp145m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2284100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,625m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0363100m3
22Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtChương V - Yêu cầu về xây lắp32thiết bị
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ máy biến áp 75kVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1trụ
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1tấn
3Cột BTLT PC.I14-190-8,5 (chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cột
5Xà đỡ XĐS-22kVChương V - Yêu cầu về xây lắp18,36kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Xà néo NGT2-10DChương V - Yêu cầu về xây lắp65,84kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Xà đỡ LB-FCO+CSVChương V - Yêu cầu về xây lắp57,76kg
10Cổ đềChương V - Yêu cầu về xây lắp6,14kg
11Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 bộ
12UclevicChương V - Yêu cầu về xây lắp2,82kg
13Lắp đặt bộ đỡ, néo dây trung tính UclêvicChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
14Sứ đứng 22kVChương V - Yêu cầu về xây lắp6sứ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kvChương V - Yêu cầu về xây lắp0,610 sứ
16Chuỗi néo 22kV polymer+giáp níu 70Chương V - Yêu cầu về xây lắp6chuỗi
17Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ chuỗi cách điện
18Sứ ống chỉ 0,4kVChương V - Yêu cầu về xây lắp2sứ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoChương V - Yêu cầu về xây lắp2sứ
20Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5100m
22Ống HDPE 85/65Chương V - Yêu cầu về xây lắp150M
23Đầu cáp khô 22kV 3 pha; loại cáp (3x50)mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp1đầu
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 đầu cáp (3 pha)
25Đầu cáp ngầm Elbow 3 pha; loại cáp (3x50)mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp1đầu
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 đầu cáp (3 pha)
27Chống sét van LA-18kVChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
28Lắp đặt chống sét van Chương V - Yêu cầu về xây lắp13 pha
29Cầu chì tự rơi: LB-FCO-24kVChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
30Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V - Yêu cầu về xây lắp11 bộ
31Nắp che đầu cực FCO+CSV (9 cái)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Kẹp xuyên cách điện IPC-22kV; cỡ dây 95mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
33Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
34Kẹp cáp KC-3.50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
35Lắp kẹp cáp KC-3.50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
36Mỏ tiếp địa lưu độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt mỏChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Đầu Cosse đồng, cho dây 70mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
40Đầu Cosse đồng, nhôm cho dây 70mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,310 đầu cốt
42Dây nhôm buột sứ Ø2,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12m
43Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m; mạ kẽm.Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cọc
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,210 cọc
45Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọcChương V - Yêu cầu về xây lắp39,16kg
46Rải dây thép địaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,410 m
47Chi tiết tiếp đất trung ápChương V - Yêu cầu về xây lắp1VT
48Dây nhôm lõi thép AC-50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,041000m
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,041km/1 dây
50Dây bọc nhôm lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,131000m
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,131km/1 dây
52Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 máy
53Lắp đặt tủ tụ bù 25kVArChương V - Yêu cầu về xây lắp11 hệ thống
54Cầu chì ống 35KVChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
55Sứ đứng 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp18sứ
56Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 35kvChương V - Yêu cầu về xây lắp1,810 sứ
57Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
58Cáp đồng trần M50mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp8m
59lắp đặt Cáp đồng trần M50mm²Chương V - Yêu cầu về xây lắp8m
60Thanh cái đồng 50x5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2m
61Dây dẫn AC-50/8Chương V - Yêu cầu về xây lắp119m
62Cáp lực hạ áp CXV 1x120Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
64Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,310 đầu cốt
68CU/XPLE/DSTA/PVC/PVC 3x70+35mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
69Bảng tên TBAChương V - Yêu cầu về xây lắp1công/bộ
70Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m; mạ kẽm.Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cọc
71Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về xây lắp410 cọc
72Chi tiết tiếp đất trạm biến ápChương V - Yêu cầu về xây lắp1chi tiết
R HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 18000 BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp14máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,14100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,14100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,14100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,14100m
7Ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,41100m
8Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp212m
9Dây CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16m
10Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp54m
11Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8m
12Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp228m
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Rèm cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp99,062m2
2Bàn đại biểuChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách)Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
4Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
5Giá hồ sơ 2 khoangChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
6Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
7Bàn quầy bộ phận một cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,78md
8Ghế xoayChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
9Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
10Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
11Tủ đựng hồ sơ phòng làm việcChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
12Bàn làm việc CBNVChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
13Ghế làm việc CBNVChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
14Ghế họpChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
15Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
17Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
19Bức tượng BácChương V - Yêu cầu về xây lắp1chiếc
20Bục phát biểuChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
21Biển Đảng cộng sản Việt NamChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5m
22Bộ sao búa liềmChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Phông sân khấuChương V - Yêu cầu về xây lắp15m
24Cờ hội trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,52m
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa 2 cục 2 chiều 18000BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp14máy
2Máy điều hòa 2 cục 2 chiều 24000BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp2máy
U HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3pha 75kVA-22/0.4 KVChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
2Tụ bù 25kVArChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
3Chống sét van LA-22kVChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Bơm chữa cháy DIESELChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
6Bình FM200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT
1Camera IP Full HD dạng thânChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
3Bộ chia tín hiệu 16 cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ổ cứng lưu trữChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5Màn hình TiviChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
6Nút nhấn khẩnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7Còi báo độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
8Công tắc từ cửa mởChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
9Bàn điều khiển hệ thống báo động.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 83.800.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 625.000.000 VND, và(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 330.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 610.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 9.900.000.000 VND.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tài nguyên nước hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.52
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->