Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:49:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,147,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 83.800.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 625.000.000 VND, và(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 330.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 610.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 9.900.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tài nguyên nước hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thuyết minh hoặc Catalô thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của các thiết bị nhà thầu chào thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439347965; Fax: 02439361779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,2825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3536 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5873 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,9602 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3682 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3967 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1738 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,7965 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6332 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6332 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,775 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5831 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8121 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4088 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3258 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0527 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7463 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5581 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,384 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9269 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,3254 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7221 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8601 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0655 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6079 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,4761 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,9724 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,874 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0329 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4458 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6561 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3927 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0597 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2309 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0669 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,765 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,1549 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4471 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,3777 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5239 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 347,47 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 885,0852 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.340,73 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,47 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,3942 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,4512 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,4971 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,4324 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 420,44 | m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0475 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0475 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7064 | 100m2 |
| 18 | Tấm úp nóc mái tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.090,11 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,8913 | m2 |
| 21 | Đắp đấu cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.411,0013 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.294,9688 | m2 |
| 24 | Ốp tường KT gạch 60x240mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,053 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,0625 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,0625 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,685 | m2 |
| 28 | Lắp dựng li tô thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3743 | tấn |
| 29 | Thép hộp lito 40x40x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.374,336 | kg |
| 30 | Kê thép V 40x40x4x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 590 | cái |
| 31 | Nở thép phi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.180 | cái |
| 32 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6443 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,1022 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 611,5 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,2 | m2 |
| 36 | Lát đá bậu cửa, chiếu tới cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9053 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi (VL + NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 566 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,13 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201,42 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,592 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm (VL + NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 44 | Vách ngăn chịu nước Compact liền cửa dày 2cm, phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,214 | m2 |
| 45 | Khung giá đỡ chậu rửa: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5645 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,29 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,29 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,29 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,046 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,046 | m2 |
| 52 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,287 | md |
| 53 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,287 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2375 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,75 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,75 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,052 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9635 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,824 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,13 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,794 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0136 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8968 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8968 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9128 | m2 |
| 72 | Lan can inox đường dốc cho người tàn tật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 74 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 chống trơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m2 |
| 75 | Vách+ cửa kính Tempered tôi nhiệt an toàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,986 | m2 |
| 76 | Bản lề âm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 77 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 78 | Khóa cửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 79 | kẹp kính trên + dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 80 | Kép góc L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,24 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 85 | Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 87 | Cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,17 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 89 | Cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa số 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 91 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,31 | m2 |
| 92 | Hệ vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 8.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,963 | m2 |
| 93 | Dán Decal mờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | M2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,836 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,4208 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,4208 | m2 |
| 97 | Cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,542 | m2 |
| 98 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 99 | Bộ lưu điện AC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 100 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 101 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,542 | m2 |
| 103 | Hộp cửa cuốn bọc nhôm Alumilium màu ghi (bao gồm khung) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7755 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5102 | 100m2 |
| 106 | Lo go biểu tượng ngành bào hiểm chất liệu Inox mạ đồng màu sắc theo biểu tượng của ngành | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 36W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 13 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 17 | MCCB 100A-3P,36KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | MCCB 63A-3P,25KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | MCCB 40A-3P,18KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | MCB 32A-3P,10KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | MCB 32A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 22 | MCB 25A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 24 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 25 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 27 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 28 | Vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Thanh cái đồng (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | lô |
| 31 | Dây nhị thứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | lô |
| 32 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 37 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.325 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.200 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 665 | m |
| 45 | Ống HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 46 | Ống HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,7 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 464,1 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 770 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,3 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 198,9 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 55 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 56 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 264 | m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6 | m3 |
| 59 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cọc |
| 61 | Băng đồng tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 64 | Cáp đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 65 | Cáp đồng M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lavabo + vòi + bộ xi phông, ống thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 800x900 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 8 | Téc nước inox bồn nằm 3000L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 9 | Phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu nước D50 kèm xi phông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 17 | Van chặn D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Van chặn D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Van chặn D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Tê đều nhựa D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Tê thu nhựa D40*32*40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa D32*20*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa D50*40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa D40*25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa D32*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa D25*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa 90 D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 36 | Cút nhựa 45 D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa 45 D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 40 | Măng sông ống D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Măng sông ống D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Măng sông ống D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 43 | Măng sông ống D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 45 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 46 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 47 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 49 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 51 | Tê nhựa cong UPVC D125*110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa UPVC 45 D125*125 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa UPVC 45 D125*110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 56 | Tê nhựa UPVC 45 D110*90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa UPVC 45 D110*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa UPVC 45 D75*48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC 90 D125*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa UPVC 45 D125mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 66 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 68 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 69 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 90 D125mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Cút nhựa UPVC 90 D48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 76 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 77 | Côn thu nhựa UPVC D125*90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Bịt xả nhựa UPVC D125mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 83 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Con thỏ D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 85 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Măng sông ống UPVC D125mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Măng sông ống UPVC D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Măng sông ống UPVC D48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Măng sông ống UPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 94 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,66 | 100m |
| 95 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 97 | Tê nhựa UPVC 45 D160*90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa UPVC 45 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC 45 D160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 102 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 104 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Bịt xả nhựa UPVC D160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Măng sông ống UPVC D160mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 110 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,558 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,558 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,303 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,303 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,3538 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,223 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6183 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6183 | 100m3 |
| 13 | Cọc BTCT 15x15 gia cố nền đoạn dưới suối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 967 | m |
| 14 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,67 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0857 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,879 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,265 | m3 |
| 19 | Xếp đá hộc làm rọ đá chân kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,948 | m3 |
| 20 | Mua rọ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | rọ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m |
| 22 | Xếp rọ đá thoát nước (bao gồm vật liệu đá+ rọ, nhân công) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73 | rọ |
| 23 | Bê tông giằng BTCT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,6474 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8757 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9445 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,591 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,864 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2464 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2021 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1841 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1841 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,739 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9386 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0265 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1263 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4492 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6565 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6556 | 100m2 |
| 20 | Thép I12 : | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,4 | kg |
| 21 | thép bản 200x200 : | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1321 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6062 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,8495 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,1139 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,9634 | m2 |
| 28 | Ốp đá tường biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0186 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4535 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0573 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2451 | tấn |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,4086 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,0862 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,4586 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,5448 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2355 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1647 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,26 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,26 | m2 |
| 46 | Trụ tròn đỉnh cổng chính + phụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Khóa đồng treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Cổng sắt + phụ kiện đi kèm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,33 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,33 | m2 |
| 50 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Chữ inox bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát vàng tôn nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,4 | 10m |
| 4 | Nhét bitum tẩm sợi đay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 514 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7661 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,846 | m2 |
| 9 | Ốp gạch mặt bó vỉa xây gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,411 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 359,9 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 3 | Khung móng cột 4xM24x750 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 11 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | lô |
| 12 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,305 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1352 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | 100m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 22 | Thép dẹt 25x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 23 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 25 | Cáp nguồn CU/XPLE/DSTA/PVC (2CX4MM2+4E) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 26 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 27 | Cáp CU/XPLE/PVC/PVC (2Cx2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 32 | Ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4883 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,425 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3255 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2171 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2171 | 100m3 |
| 39 | Gạch đặc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.100 | viên |
| 40 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9297 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8252 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2551 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3818 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7666 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9282 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8944 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0639 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,452 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3872 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4142 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,263 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8328 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7584 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7179 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,646 | m3 |
| 25 | Trát nảy trụ, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,63 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,9888 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,61 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,826 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,032 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5646 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0803 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,5924 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,61 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,9444 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,5544 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,1868 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2932 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2932 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,617 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4074 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | m |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,588 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,588 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,9444 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4651 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,296 | m2 |
| 49 | Ốp đá rối màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,342 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,466 | m2 |
| 51 | Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m² |
| 52 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, cửa sổ. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m² |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 55 | Đèn Led tuýp 1,2m - 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 56 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 57 | ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 58 | ổ cắm đơn 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | ổ cắm đôi 20A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Công tắc đơn 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Công tắc đôi 10A/250V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 64 | MCB 2P 32A-10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | MCB 2P 25A-10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 20A-6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A-6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Dây CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 69 | Dây CU/PVC (1Cx2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 70 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 73 | Ống HDPE D40/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 74 | Bộ chậu rửa bát trong bếp (hoàn thiện đưa vào sử dụng, kể cả ống cấp nước vào, thoát ra) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 76 | Van chặn D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 81 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 86 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 87 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8395 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,7805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5276 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3067 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4145 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,284 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,284 | m2 |
| 15 | Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum thành bể bên ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,59 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2825 | m2 |
| 17 | Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum nắp bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2825 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6925 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,1825 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,1825 | m2 |
| 21 | Quét 3 lớp sơn chống thấm gốc bitum đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,1825 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,1825 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,8 | m |
| 24 | Gia công và lắp đặt nắp bể nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 26 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 27 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Rọ hút bơm D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng một đầu ren trong D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2077 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7987 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0114 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7943 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6426 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2588 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1463 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0956 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1455 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1595 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,069 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7422 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,532 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,532 | m2 |
| 53 | Ống nhựa UPVC D125 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 56 | Tê nhựa UPVC 90 D125 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa UPVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1047 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9845 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2398 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5358 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0385 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9486 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0708 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5682 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,258 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,62 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,376 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,258 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9002 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1637 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1937 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1516 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0295 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0939 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0859 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0859 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2863 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3631 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5506 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1693 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1166 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,3064 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,9044 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,816 | m2 |
| 44 | Lợp tôn sóng giả ngói dày 0,47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1472 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4864 | m2 |
| 50 | Ốp đá rối vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,96 | m2 |
| 51 | Cửa khung nhôm định hình hệ 55 kính an toàn 6,38 mm, cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi nhà thường trực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Cửa khung nhôm định hình hệ 55, kính an toàn 6,38 mm, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | 0.0 |
| 54 | Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 55 | Đèn LED tuýp 1.2m - 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 57 | Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8MCB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | MCB - 1P, 20A - 6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | MCB - 1P, 10A - 6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Cáp CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 64 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 65 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 66 | Dâytiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 67 | Dâytiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 68 | Ống HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 69 | Ống luồn dây nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 70 | Ống luồn dây nhựa D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 71 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 72 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Măng sông ống D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1576 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3437 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3437 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | tấn |
| 14 | Bu Lông M22 L=800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,831 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6659 | 100m2 |
| 17 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,442 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,42 | m2 |
| 20 | Cửa louver lấy gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9701 | m2 |
| 21 | Cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1165 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,465 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1938 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0105 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1136 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7055 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | 100m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3189 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3189 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | tấn |
| 35 | Bu Lông M22 L=800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,43 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4046 | 100m2 |
| 38 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,147 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,47 | m2 |
| 41 | Cửa louver lấy gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9701 | m2 |
| 42 | Cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, KHÁCH, PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5932 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7802 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1101 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2246 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3661 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0315 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1943 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5132 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,7518 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5132 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,7518 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5132 | m2 |
| 19 | Cửa sắt sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 20 | Tâm Luver lấy gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3261 | m2 |
| 21 | Khung thép đỡ mái phòng bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Khóa đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4544 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4544 | tấn |
| 25 | Bu lông M20 L=600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4032 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,8298 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7215 | 100m2 |
| 30 | Máng nước bằng mái tôn hoa dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | M |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,95 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8625 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,75 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,077 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,405 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0373 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0679 | tấn |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,853 | m3 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3787 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3787 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2393 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2393 | tấn |
| 45 | Bu Lông M20 L=600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | 0.0 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,7326 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | 100m2 |
| 48 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,5 | m2 |
| 51 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 53 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 57 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Măng sông ống D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Măng sông ống D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 62 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 63 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 66 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Măng sông ống D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Măng sông ống D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 70 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 71 | Công tắc 1 HẠT loại âm tường10A/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 73 | Dây CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 75 | Ống HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 77 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | chiếc |
| 9 | Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 13 | Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 14 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 16 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314 | m |
| 17 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 18 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 19 | Hộp chia ngả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | hộp |
| 20 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 21 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | cái |
| 22 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 23 | Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 24 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | chiếc |
| 25 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bình |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bình |
| 27 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cuộn |
| 30 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | chiếc |
| 31 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 32 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Van một chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Van một chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Van chặn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 37 | Van chặn D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lđ y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 40 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lđ Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 42 | Ống thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 44 | Tê hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Tê thép hàn khởi thủy D100/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Cút hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 49 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cặp bích |
| 51 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | bộ |
| 52 | Lđ zoăng cao su | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | chiếc |
| 53 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 54 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | kg |
| 55 | sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | kg |
| 56 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 57 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bệ |
| 58 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 59 | Đèn exit hai mặt không hướng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 60 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 5 đèn |
| 61 | Đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 5 đèn |
| 62 | Hộp chia ngả D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | hộp |
| 63 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 64 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 65 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 66 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 67 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 68 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 đầu |
| 70 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 đầu |
| 71 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu |
| 72 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 đèn |
| 73 | Nút nhấn xả khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Nút nhấn dừng xả khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Còi báo xả khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Bộ chia ngả PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 78 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 79 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 80 | Cút PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 81 | Măng sông PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 82 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 83 | Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí, kèm van đầu bình. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 84 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 86 | Ống nối mềm cao áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 87 | Ống nối cao áp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 88 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 89 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 90 | Ống góp cụm 2 bình khí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 91 | Ống đồng kích hoạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 92 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 94 | Tê thép hàn D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Côn thép hàn D50x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Cút thép D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Cửa thép chống cháy chịu lửa EI >=60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2515 | 100m3 |
| 3 | Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 18lit/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 452,736 | lít |
| 4 | Vật liệu khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | % |
| 5 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0304 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0061 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5456 | ca |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2064 | 100m3 |
| 10 | Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 18lit/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 371,52 | Lít |
| 11 | Vật liệu khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | % |
| 12 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,128 | ca |
| 13 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8256 | ca |
| 14 | Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,192 | ca |
| 15 | Xử lý phòng chống mối mặt nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 239,6 | m2 |
| 16 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 4lit/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 958,4 | lit |
| 17 | Vật liệu khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | % |
| 18 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,148 | công |
| 19 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,98 | ca |
| 20 | Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,376 | ca |
| 21 | Xử lý phòng chống mối tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,224 | m2 |
| 22 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC (hoặc tương đương). Định mức phun 1.5lit/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,336 | Lít |
| 23 | Vật liệu khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | % |
| 24 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2224 | Công |
| 25 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6112 | ca |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 229 | m |
| 8 | Trụ lắp Camera | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 10 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt còi báo động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 5 cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc từ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | 5 cái |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 5 bộ |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 295 | m |
| 17 | Ống nhựa D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 361 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2284 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,625 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | 100m3 |
| 22 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | thiết bị |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp 75kVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 3 | Cột BTLT PC.I14-190-8,5 (chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 5 | Xà đỡ XĐS-22kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo NGT2-10D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,84 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ LB-FCO+CSV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,76 | kg |
| 10 | Cổ đề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,14 | kg |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 12 | Uclevic | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | kg |
| 13 | Lắp đặt bộ đỡ, néo dây trung tính Uclêvic | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 22kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 sứ |
| 16 | Chuỗi néo 22kV polymer+giáp níu 70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 18 | Sứ ống chỉ 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | sứ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | sứ |
| 20 | Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 22 | Ống HDPE 85/65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | M |
| 23 | Đầu cáp khô 22kV 3 pha; loại cáp (3x50)mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cáp ngầm Elbow 3 pha; loại cáp (3x50)mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Chống sét van LA-18kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 29 | Cầu chì tự rơi: LB-FCO-24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 31 | Nắp che đầu cực FCO+CSV (9 cái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Kẹp xuyên cách điện IPC-22kV; cỡ dây 95mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Kẹp cáp KC-3.50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp kẹp cáp KC-3.50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Mỏ tiếp địa lưu động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Đầu Cosse đồng, cho dây 70mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu Cosse đồng, nhôm cho dây 70mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Dây nhôm buột sứ Ø2,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m; mạ kẽm. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 cọc |
| 45 | Thép tròn Ø12, mạ kẽm, liên kết các cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,16 | kg |
| 46 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | 10 m |
| 47 | Chi tiết tiếp đất trung áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | VT |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 1000m |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 1km/1 dây |
| 50 | Dây bọc nhôm lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 1000m |
| 51 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 1km/1 dây |
| 52 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt tủ tụ bù 25kVAr | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 hệ thống |
| 54 | Cầu chì ống 35KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Sứ đứng 35kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | sứ |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp dưới đất 35kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 10 sứ |
| 57 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 58 | Cáp đồng trần M50mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 59 | lắp đặt Cáp đồng trần M50mm² | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 60 | Thanh cái đồng 50x5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 61 | Dây dẫn AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119 | m |
| 62 | Cáp lực hạ áp CXV 1x120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 68 | CU/XPLE/DSTA/PVC/PVC 3x70+35mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 69 | Bảng tên TBA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công/bộ |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m; mạ kẽm. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cọc |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 10 cọc |
| 72 | Chi tiết tiếp đất trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chi tiết |
| R | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,41 | 100m |
| 8 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212 | m |
| 9 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 12 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228 | m |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,062 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 4 | Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Giá hồ sơ 2 khoang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,78 | md |
| 8 | Ghế xoay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Bàn làm việc CBNV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Ghế làm việc CBNV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Ghế họp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Bức tượng Bác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 20 | Bục phát biểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 22 | Bộ sao búa liềm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Phông sân khấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 24 | Cờ hội trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục 2 chiều 18000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục 2 chiều 24000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| U | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3pha 75kVA-22/0.4 KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tụ bù 25kVAr | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van LA-22kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 16 cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Màn hình Tivi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 9 | Bàn điều khiển hệ thống báo động. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 83.800.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 625.000.000 VND, và(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 330.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 610.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 9.900.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tài nguyên nước hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi