Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156348-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211105619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 57 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:43:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,301,771,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 644(m) và có giá trị tối thiểu là Vo= 3.712.000.000 VND. Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,3 m3;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có gắn cẩu tải trọng ≥ 2 tấn;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có trọng lượng ≥ 50 kg;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích thùng ≥ 250l;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Cải tạo thay thế tuyến ống cấp nước D250 đường Phạm Ngũ Lão (Yersin-Cống Quỳnh), quận 1
57 Ngày
E-CDNT 3 Kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tổ chức tư vấn khảo sát và lập Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty Cổ Phần Tư vấn và Đầu tư Đô Thị Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0304065425 do Sở KH&ĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp); +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310734353 do Sở KH&ĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành , địa chỉ: 194 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành – Số 194 Pasteur, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh – Điện thoại 028 38297147; Fax 028 38229778.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt đường nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT336,5910m
2Đào bốc mặt đường nhựa, BTXM (phá vỡ kết cấu bằng búa căn khí nén)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT27,492m3
3Đào bốc mặt đường nhựa (phá vỡ bằng kết cấu máy đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT74,676m3
4Phá dỡ nền gạch + vữa lót xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,569m3
5Đào phui mương ống bằng thủ công Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT100,319m3
6Đào phui mương ống bằng thủ công Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT158,683m3
7Đào phui mương ống bằng máy Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,423100m3
8Đào phui mương ống bằng máy Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,356100m3
9Nền đắp cát, đầm chặt K = 0,98 (nhựa + hẻm BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,695100m3
10Nền đắp cát, đầm chặt K = 0,9 (lề gạch + nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,569100m3
11Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,254100m3
12Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 4 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,254100m3
13Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 2 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,254100m3
14Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,943100m3
15Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,943100m3
16Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 2 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,943100m3
17Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 :Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,028m3
18Ván khuôn đổ beton phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,43100m2
B XÂY HẦM VAN GIẢM ÁP
1Bê tông lót đá 4 x 6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,035m3
2Bê tông lót đá 1 x 2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,424m3
3Bê tông hầm van giảm áp đá 1 x 2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,302m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,275100m2
5SXLD cốtt thép hầm van giảm áp đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,286tấn
6SXLD cốtt thép hầm van giảm áp đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,013tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép (nắp hầm van giảm áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
8Lắp đặt hộp truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1hộp
C PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Ống gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,1666m
2Nối ống gang bằng joint cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31mối nối
3Ống gang Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1226m
4Nối ống gang bằng joint cao su D250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT122mối nối
5Ống gang Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,56m
6Ống nhựa Þ150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,29100m
7Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,7100m
8Ống Þ50 PEMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,18100m
9Tê MJ Þ300FF x 300BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
10Tê MJ Þ300FF x 250BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
11Tê MJ Þ300FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
12Tê MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
13Tê MJ Þ250FF x 200BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
14Tê MJ Þ250FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
15Tê MJ Þ250FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
16Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
17Van gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
18Van gang Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
19Van gang Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
20Van gang Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16cái
21Van gang Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
22Bù manchon Þ350Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
23Bù manchon Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
24Bù manchon Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
25Bù manchon Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
26Bù manchon Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
27Bù manchon Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32cái
28Bù manchon Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12cái
29Ống nối MJ Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
30Ống nối MJ Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
31Ống nối MJ Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
32Ống nối MJ Þ180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
33Ống nối MJ Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
34Ống nối MJ Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17cái
35Ống nối MJ Þ40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
36Bửng chận Þ350Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
37Bửng chận Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
38Bửng chận Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
39Bửng chận Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
40Bửng chận Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
41Bửng chận Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16cái
42Bửng chận Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
43Khuỷu 1/8 MJ Þ300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
44Khuỷu 1/8 MJ Þ250 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12cái
45Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
46Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
47Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32cái
48Khuỷu 1/4 MJ Þ300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
49Túm MJ Þ350F x 300FMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
50Túm MJ Þ300F x 250FMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
51Van giảm áp Þ300BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
52Lưới lọc Þ300BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
53Họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT33cái
54Ống cơi họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,33100m
55Kiềng câu nước Þ300 x 50BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
56Kiềng câu nước Þ250 x 50BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5cái
57Kiềng câu nước Þ300 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
58Kiềng câu nước Þ250 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT79cái
59Van cóc 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT87cái
60Ống nhựa 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,159100m
61Van góc liên hợp 25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT87cái
62Nút bít nhựa 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT87cái
63Đồng hồ nước 15mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT87cái
64Kiềng câu nước Þ250 x 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
65Van cóc 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
66Ống nhựa 32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,306100m
67Van góc liên hợp DN 32mm x 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
68Nút bít 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
69Đồng hồ nước 25mm (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
D Lắp đặt hệ thống thử áp đường ống :
1Þ 300 gang: 187 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,87100m
2Þ 250 gang: 732 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,32100m
3Þ 200 gang: 3 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
4Þ 150 uPVC: 29 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,29100m
5Þ 100 uPVC: 70 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,7100m
6Þ 50 PE: 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,18100m
7Þ 32OD: 31 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,306100m
8Þ 25OD : 515,9 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,159100m
E Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Þ 300 gang: 187 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,87100m
2Þ 250 gang: 732 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,32100m
3Þ 200 gang: 3 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
4Þ 150 uPVC: 29 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,29100m
5Þ 100 uPVC: 70 mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,7100m
6Tổng lượng nước xúc xảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1.319,007m3
F TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20,349100m2
2Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 30cm, K>=0,98 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,333100m3
3Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 25cm, K>=0,98 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,944100m3
4Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,777100m2
5Trải BTNNóng hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,777100m2
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,777100m2
7Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,777100m2
8Cào bốc mặt nhựa cũ dày =Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14,212100m2
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14,212100m2
10Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14,212100m2
G TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1Trải lớp đá dăm dày 10 cm, K>=95Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,148100m3
2Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,414m3
3Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT190,47m2
4Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT190,47m2
H TÁI LẬP NỀN GẠCH
1Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,425100m3
2Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28,5m3
3Lát gạch ceramic 300x300mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28,5m2
4Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ 1021mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,0211000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên, trong đó tổng chiều dài phần Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt ống gang cấp nước có chiều dài tuyến tối thiểu là L0 = 644(m) và có giá trị tối thiểu là Vo= 3.712.000.000 VND. Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có dung tích gầu ≥ 0,3 m3;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
3 Xe tải có gắn cẩu Có gắn cẩu tải trọng ≥ 2 tấn;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).1
4 Máy đầm cóc Có trọng lượng ≥ 50 kg;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
5 Máy trộn bê tông Có dung tích thùng ≥ 250l;Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->