Gói thầu: mua sắm vật tư linh kiện điện tử thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574613-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu mua sắm vật tư linh kiện điện tử thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20200574420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 10:51:00 đến ngày 2020-06-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 638,858,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 18 Cái Điện áp cực đại UCE: 60V Dòng cực góp cực đại: 1.5A Kiểu tranzitor: Ngược NPN Kiểu chân: TO180 Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
2 Bán dẫn 18 Cái Điện áp cực đại UCE: -60V Dòng cực góp cực đại: 1.5A Kiểu tranzitor: Ngược PNP Kiểu chân: TO180 Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
3 Tranzistor 18 Cái Điện áp cực đại UCE: 100V Dòng cực góp cực đại: 0.5A Kiểu tranzitor: Ngược NPN Kiểu chân: TO180 Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
4 Tranzistor 18 Cái Điện áp cực đại UCE: -100V Dòng cực góp cực đại: 0.5A Kiểu tranzitor: Ngược PNP Kiểu chân: TO180 Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
5 Tranzistor 18 Cái Điện áp cực đại UCE: 150V Dòng cực góp cực đại: 0.3A Kiểu tranzitor: Ngược NPN Kiểu chân: TO220 Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
6 Tranzistor 10 Cái Điện áp cực đại UDS: 250V Dòng cực máng cực đại: 22A Kiểu tranzitor: Ngược Kiểu chân: SPAK Dải nhiệt độ làm việc: - 25°C đến +105°C
7 Điện trở công suất 6 Cái Điện trở: 100Ω Công suất cực đại cho phép: 200W Tốc độ giải nhiệt tiếp giáp: 1000K/m Kiểu đóng gói: Thẳng, có vít nẹp Dải nhiệt độ làm việc: - 50°C đến +175°C
8 Điện trở công suất 6 Cái Điện trở: 50Ω Công suất cực đại cho phép: 200W Tốc độ giải nhiệt tiếp giáp: 1000K/m Kiểu đóng gói: Thẳng, có vít nẹp Dải nhiệt độ làm việc: - 50°C đến +175°C
9 Đi ốt 20 Cái Điện áp ngược cực đại: 500V Dòng phân cực thuận cực đại: 1.5A Thời gian hồi phục chế độ xung : 5us Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
10 Đi ốt 20 Cái Điện áp ngược cực đại: 300V Dòng phân cực thuận cực đại: 2.5A Thời gian hồi phục chế độ xung: 5us Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
11 Đi ốt 20 Cái Điện áp ngược cực đại: 200V Dòng phân cực thuận cực đại: 3.5A Thời gian hồi phục chế độ xung: 5us Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
12 Đi ốt TVS 22 Cái Điện áp ngược cực đại: 100V Dòng phân cực thuận cực đại: 10A Thời gian hồi phục chế độ xung: 120ns Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến +125°C
13 Điện cảm 12 Cái Điện cảm: 220µH Dòng cực đại: 1A Kiểu chân: SOP25
14 Điện cảm 10 Cái Điện cảm: 330µH Dòng cực đại: 0.7A Kiểu chân: SOP25
15 Điện cảm 10 Cái Điện cảm: 100µH Dòng cực đại: 4A Kiểu chân: khung EI40
16 Điện trở RV 22 Cái Điện trở: 100Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
17 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 10KΩ Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
18 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 15KΩ Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
19 Điện trở RV 28 Cái Điện trở: 1,2KΩ Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
20 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 220Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
21 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 300Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
22 Điện trở RV 24 Cái Điện trở: 560Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.25W Kiểu chân: SM0805
23 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 51Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.25W Kiểu chân: SM0805
24 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 820Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
25 Điện trở RV 20 Cái Điện trở: 82Ω Sai số: 1% Công suất cực đại: 0.125W Kiểu chân: SM0805
26 Tụ điện 10 Cái Điện áp cực đại: 100V Điện dung: 100µF Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs Điện trở nội ESM: 10mΩ Dạng đóng gói: Trụ tròn C400 Nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 155 °C
27 Tụ điện 14 Cái Điện áp cực đại: 100V Điện dung: 120µF Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs Điện trở nội ESM: 10mΩ Dạng đóng gói: Trụ tròn C400 Nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 155 °C
28 Tụ điện 16 Cái Điện áp cực đại: 100V Điện dung: 820µF Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs Điện trở nội ESM: 10mΩ Dạng đóng gói: Trụ tròn C600 Nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 155°C
29 Tụ điện 45 Cái Điện áp cực đại: 1000V Điện dung: 1nF Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs Dạng đóng gói: Trụ nằm D40*12 Nhiệt độ hoạt động: -45°C ÷ 155°C
30 Biến thế TUI-9 hoặc tương đương 4 Cái Số cuộn sơ cấp: 02 nối Đầu ra cuộn chính: 1/15 Cuộn fly back: 1/12 Công suất cực đại: 200W Tần số chính: 45KHz Lõi EE50
31 Biến thế TUO-4 hoặc tương đương 4 Cái Số cuộn sơ cấp: 02 nối Đầu ra cuộn chính: 1/12 Cuộn fly back: 1/10 Công suất cực đại: 100W Tần số chính: 55KHz Lõi EI40
32 Dây điện bọc kim 1 lõi nhiều sợi S=0,5 27 Mét Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm Số lõi: 01 Đường kính lõi: 0,5mm Vỏ: nhựa chống cháy Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến +100°C
33 Rơ le điện tử 3 Cái Rơ le điện tử MOS FET dòng chuyển mạch cao. Độ cách ly điện đầu vào ra: 2.5kVAC. Điện áp tải: 60 VAC. Nhiệt độ làm việc: - 45°C đến +200°C
34 Đi ốt 14 Cái Led hàn mạch. Màu Xanh. Góc nhìn: 60 độ. Độ sáng: 20mcd/10mA. Kích thước: 3mm. Dải nhiệt độ làm việc: - 45°C đến +155°C
35 Đi ốt 183 Cái Điện áp ngược cưc đại: 100V Điện áp phân cực thuận không tải: 0,6V Dòng thuận cực đại: 50mA Dải nhiệt độ làm việc: - 25°C đến +125°C
36 Jắc РП - 90Ш1 - В hoặc tương đương 12 Bộ Số lượng chân: 30 chân Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 10mm Kích thước ngoài: 80 x 30 x 15mm Khoảng cách các chân: 5mm Số hàng chân: 01 Các chân được mạ bạc
37 Tụ điện K10-17a-H90; 0,68µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 0,68µF
38 Tụ điện K10-17a-H90; 1,5µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 1,5µF
39 Tụ điện K10-17a-H90; 2,2µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 2,2µF
40 Tụ điện KM-6Б-H90; 2,2µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 2,2µF
41 Tụ điện KM-6Б-H90; 0,47µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 0,47µF
42 Tụ điện K50-29-16B; 22µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 22µF
43 Tụ điện K10-17a-H90; 0,68µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 0,68µF
44 Tụ điện K10-17a-H90; 1,5µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 1,5µF
45 Tụ điện K10-17a-H90; 2,2µF hoặc tương đương 45 Cái Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 1% Điện dung: 2,2µF
46 Điện trở chính xác các loại 213 Cái Điện trở công suất nhỏ 0, 25W Độ chính xác: 0,5% Giá trị: 2,7KΩ; 510Ω; 22 KΩ; 470 Ω; 12 kΩ; 39Ω; 82KΩ; mỗi loại 30 cái, 13 Ω (3 cái)
47 Cáp 24 m Cáp dẫn sóng đồng trục 50Ω Chuẩn MIL-C-302 Đường kính tổng thể: 5 mm Loại đầu nối thông dụng: BNC, SMA, TNC Suy giảm trên mỗi m: 0,35 dB Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +160°C.
48 Giắc cắm 15 Cái Giắc cắm chuyên dụng: Chủng loại 2РМДТ. Loại giắc: giắc đực. Số lượng chân: 07 chân. Điện áp cực đại: 560V. Dòng cực đại: 32A. Đường kính chân: 3mm.
49 Mạch in cao tần 12 Tấm Kích thước: 610 x 457mm Độ dầy lớp điện môi: 0.508mm Độ dày lớp dẫn: 0.017mm Hằng số điện môi: 2.2 ± 0.02/10GHz Tổn hao tagD: 0.0009 Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +175°C
50 Cáp 20 m Tần số làm việc: DC - 18GHz Trở kháng: 50 Ohm. Tổn hao (Max): 0.75dB/m/10GHz. Công suất trung bình (Max): 0.12KW/10GHz. Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +120°C.
51 Tụ điện 22 Cái Giá trị 20 pF; Vmax = 200 V; Kiểu chân: DIP Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 125 °C
52 Tụ điện 22 Cái Giá trị 10 pF; Vmax = 400 V; Kiểu chân: DIP Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 125 °C
53 Giắc cắm РП15-32 hoặc tương đương 12 Cái Giắc cắm chuyên dụng: Chủng loại РП15. Loại giắc: giắc cái. Số lượng chân: 32 chân. Dòng cực đại: 5A.
54 Transistor bán dẫn 2T630Б hoặc tương đương 12 Cái Loại: npn UCEMAX = 100V ICMAX = 3A hFE = 180 fcut = 50MHz Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C
55 Transistor bán dẫn 2T208M hoặc tương đương 12 Cái Loại: npn UCEMAX = 150V ICMAX = 2A hFE = 220 fcut = 50 MHz Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C
56 Tụ điện SMD 30 Cái Giá trị 10 µF; Vmax = 35 V; Kích thước dài, rộng : 12,06 mm; Kiểu chân: SMD Nhiệt độ hoạt động : -55°C ÷ 125°C
57 Tụ điện SMD 24 Cái Giá trị 10 µF; Vmax = 10 V; Kích thước dài, rộng : 12,06 mm; Kiểu chân : SMD Nhiệt độ hoạt động : -55°C ÷ 125 °C
58 Tụ điện SMD 26 Cái Giá trị 10 µF; Vmax = 20 V; Kích thước dài, rộng : 12,06 mm; Kiểu chân : SMD Nhiệt độ hoạt động : -55°C ÷ 125 °C
59 Đi ốt TVS 26 Cái Công suất: 1500W Dòng: I FSM = 200 A Breakdown Voltage: 300 V Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 175 °C
60 Đi ốt TVS 32 Cái Công suất: 1500W Dòng: I FSM = 200 A Breakdown Voltage: 400 V Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 175°C
61 Jắc CHП34C-135 hoặc tương đương 8 Bộ Đầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω Dải tần: 0 - 3,2 GHz Hệ số sóng đứng: 1,2 Tổn hao trong dải tần:
62 Tụ điện TCSCN 20 Cái Điện dung: 0,47μF ÷ 680 μF Độ chính xác: 10% Điện áp định mức: 10V Dải nhiệt độ làm việc: -500C +1250C
63 Tụ điện CL 25 Cái Điện dung: 0,1uF Độ chính xác: 25% Trở kháng: 10Ω Dải nhiệt độ làm việc: -500C +1750C
64 Biến trở RC2012 J243 GS hoặc tương đương 200 Cái Số lượng chân: 2 Công suất: 0.125W Giá trị: 0Ω ÷ 10MΩ Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 155°C
65 Biến trở RC3216 J201 GS hoặc tương đương 28 Cái Điện áp làm việc (Max): 200V Độ chính xác: 1% Công suất: 0,1W Nhiệt độ hoạt động: -55° C ÷ 125°C
66 Biến trở RC3216 J56 GS hoặc tương đương 140 Cái Điện áp làm việc (Max): 200V Độ chính xác: 1% Công suất: 0,1W Nhiệt độ hoạt động: -55° C ÷ 125°C
67 Biến trở RC3216 J122 GS hoặc tương đương 32 Cái Điện áp làm việc (Max): 200V Độ chính xác: 1% Công suất: 0,1W Nhiệt độ hoạt động: -55° C ÷ 125°C
68 Biến trở RC3216 J3R9 GS hoặc tương đương 64 Cái Điện áp làm việc (Max): 200V Độ chính xác: 1% Công suất: 0,1W Nhiệt độ hoạt động: -55° C ÷ 125°C
69 Biến trở RC6432 J122 GS hoặc tương đương 32 Cái Điện áp làm việc (Max): 250 VV Nguồn cung hiện tại: 16 mA/loại kênh. Điện áp hoạt động: 2,8 V ÷ 11,75 V Dòng điện đầu ra lớn: 80 mA phút. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ + 125°C
70 Dụng cụ hàn 10 Bộ Dụng cụ hàn Quick 858 loại 1: - 01 mỏ hàn xung - 01 mỏ khò hơi - Công suất cực đại: 100W
71 Thiếc hàn 3,1 Cuộn Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12% Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm
72 Nhựa thông 2,6 kg Nhựa thông dạng rắn Hàm lượng nhựa thông: >95% Hàm lượng tạp chất:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->