Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179187-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:32:00 đến ngày 2021-12-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,453,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19336E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/ Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.445.117.433 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Yêu cầu chung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Vỉa hè phố Nguyễn Phúc Xuyên
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn vốn kiến thiết thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc và nội thất Hà Đô. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng Bắc Ninh; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dưng Bắc Ninh; địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3.821.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa- thành phố Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế Hoạch- Thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ :217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT66,188m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,415100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,415100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,415100m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,662100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,662100m3
C Bó vỉa hè + đan rãnh
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,699100m2
2Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V- E-HSMT30,651m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT30,198m3
4Mua bó vỉa bê tông xi măng mác 400Chương V- E-HSMT16,756m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT411,4m
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT42,7m
7Lát tấm đan rãnh bằng viên bê tông xi măng mác 400, kích thước 50x30x4cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT136,23m2
D Vỉa hè
1Nilon chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT2.284,535m2
2Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V- E-HSMT231,881m3
3Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT228,454m3
4Lát vỉa hè bằng viên bê tông xi măng mác 500, kích thước 40x40x4cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT2.284,535m2
E Hố trồng cây (39 hố)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông móngChương V- E-HSMT2,496m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT3,471m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,06100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,06100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,418100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT4,181m3
7Mua bó vỉa bê tông xi măng mác 400Chương V- E-HSMT5,571m3
8Công cắt vát viên bó vỉaChương V- E-HSMT156viên
9Bó bồn cây 15x18cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT209,04m
10Ghi bảo vệ gốc cây bằng Composite, kích thước khung 1200x1200x20mmChương V- E-HSMT39cái
F Hố ga (8 cái)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V- E-HSMT24cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V- E-HSMT16cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT1,04m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,034100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm viChương V- E-HSMT0,034100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,06100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chống hôiChương V- E-HSMT0,247100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,115tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V- E-HSMT0,07tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT3,39m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT24cấu kiện
12Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgChương V- E-HSMT16cấu kiện
13Vữa XM cát mịn M75Chương V- E-HSMT0,11m3
14Đắp vữa xi măng tạo dốc, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,192m2
15Song chắn rác Composite KT: 860x430mmChương V- E-HSMT8cái
16Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V- E-HSMT8cái
17Lắp song chắn rác, nắp hố ga, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT16cấu kiện
G HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP
H Hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V- E-HSMT0,6100m
2Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,6100m
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT8,1m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,081100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,081100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,25100m3
7Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT4,949100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,657100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT3,657100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp IChương V- E-HSMT0,045100m3
11Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Chương V- E-HSMT6m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,3100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT0,3100m2
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đoạn ống dài 100m- Đường kính 160/125mmChương V- E-HSMT1,5100 m
I Tấm đan giảm tải (60 tấm)
1Bê tông tấm đan giảm tải M200Chương V- E-HSMT1,62m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan giảm tải, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,725tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,101100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT60cấu kiện
J Ống cáp kỹ thuật
1Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cmChương V- E-HSMT374md
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT1,87100m2
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đoạn ống dài 100m- Đường kính 160/125mm (măng sông 01 cái/100m)Chương V- E-HSMT18,7100 m
4Đắp cát công trìnhChương V- E-HSMT0,028100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,249100m2
6Đá dăm 2x4 đắp lỗ tự thấm hố gaChương V- E-HSMT0,084m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150Chương V- E-HSMT9,773m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,217100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,03tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmChương V- E-HSMT0,431tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT5,07m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT30cấu kiện
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,214m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT119,091m2
15Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM M75Chương V- E-HSMT30,8m2
16Lắp đầu bịt nhựa HDPE nối măng sông- Đường kính 160/125mmChương V- E-HSMT300cái
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V- E-HSMT0,363100m2
18Bê tông cổ hố ga, M200Chương V- E-HSMT4,741m3
19Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V- E-HSMT14cái
20Lắp song chắn rác, nắp hố ga, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT14cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19336E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/ Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới vỉa hè cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.445.117.433 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường - 01 Người (không kiêm nhiệm chức danh khác trong danh sách nhân sự chủ chốt).- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nếu có) hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng thi công xây dựng công trình; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông/hoặc xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - 01 Người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Người có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg trọng lượng ≥ 70kg1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy trộn vữa1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T1
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
8 Máy khoan đứng Máy khoan đứng1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
10 Yêu cầu chung Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->