Gói thầu: Gói số 01- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị |
| Tên gói thầu | Gói số 01- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:37:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)¬- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >= 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu >9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu (10-15)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01- Thi công xây dựng công trình Tu sửa cống Nhạc Miếu, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi tương đương hoặc cao hơn cấp công trình “Tu sửa cống nhạc Miếu, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 105,4257 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,0543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,0543 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,1675 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,491 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,491 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,3024 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 176,8131 | m2 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,6753 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,954 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,1471 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22,78 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 91,12 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 53,18 | m2 |
| C | SÂN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 35,4442 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3544 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,736 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép sân cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đệm M150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,198 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10,198 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 23,3425 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,4869 | m3 |
| D | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,4317 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép 10| Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6652 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lan can tay vịn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4447 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can tay vịn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4447 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm thép lan can tay vịn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 444,7154 | kg |
| E | BẢN DẪN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26,4858 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8,862 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2649 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,5387 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 9 | Bitum chèn khe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4138 | m3 |
| F | CỌC BTCT 35x35 cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 64,3542 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,2616 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,4965 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản trong cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,7654 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình trong cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,7654 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3,6401 | 100m2 |
| 8 | Đập BT đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 9 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 106 | tấn/lần |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,5km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,0886 | 10 tấn/1km |
| G | PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mố cầu cũ C30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây vữa 10Mpa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,4313 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,4969 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 105,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,293 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,293 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,2905 | 100m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông đệm M150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 77,7 | m3 |
| J | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2,4726 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,8904 | 100m |
| K | RÃNH XÂY HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh VXM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Gia công lắp dựng khe dọc mặt đường BTXM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 73,212 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thép D14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| L | TỔ CHỨC THI CÔNG - Lán trại, bãi tập kết và bãi đúc | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,2 | m3 |
| M | TỔ CHỨC THI CÔNG - Khối lượng thi công - Phần tổ chức thi công | |||
| 1 | Đắp lòng kênh tạo mặt bằng thi công cọc bằng đất tận dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,5024 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,0016 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh tạm dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,6078 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 149,3897 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,45 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng quanh phạm vi cọc bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 7 | Cọc ván thép, khấu hao (1,17%*4,5+3,5%) (25.500đ/kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 210,72 | tấn |
| 8 | Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26,11 | 100m |
| 9 | Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ko ngập đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 26,11 | 100m |
| 11 | Thép hình H250x250 giằng khung chống thi công cọc ván thép, khấu hao (1,5%*4+5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,7078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 13,7078 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình hệ đà giáo thi công thân cống, tường cánh cống, khấu hao (1,5%*3+5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,7849 | tấn |
| 14 | Gia công hệ đà giáo thi công thân cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,7849 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,7849 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4,7849 | tấn |
| 17 | Sản xuất cọc dẫn, khấu hao (1,17%*2+3,5%*30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 18 | Ép cọc dẫn bằng máy ép robot thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,975 | 100m |
| 19 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 20 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Thanh thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,4365 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,4365 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15,4365 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 7,7183 | 100m3 |
| 25 | gỗ đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)¬- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >= 80 l | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ > 5 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy lu >9 T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Cần cẩu (10-15)T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi