Gói thầu: Gói số 01- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172667-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị
Tên gói thầu Gói số 01- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211156494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:37:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)¬- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >= 80 l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu >9 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu (10-15)T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị
E-CDNT 1.2 Gói số 01- Thi công xây dựng công trình
Tu sửa cống Nhạc Miếu, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị , địa chỉ: Số 404 -C1 Tập thể Vĩnh Hồ, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần MB Vietin; Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lâm; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường đô thị (Địa chỉ: Số 404 - C1 Vĩnh Hồ, Thịnh Quang Đống Đa TP Hà Nội (Văn phòng đại diện số 17 ngõ 2 Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)); Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Địa chỉ: Số 68 Xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị , địa chỉ: Số 404 -C1 Tập thể Vĩnh Hồ, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi tương đương hoặc cao hơn cấp công trình “Tu sửa cống nhạc Miếu, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT105,4257m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,0543100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,0543100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,1675tấn
5Bê tông đệm M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,491m3
6Thi công lớp đá đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,491m3
7Ván khuôn thân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,3024100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT176,8131m2
9Đắp vật liệu chọn lọc K98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,6753100m3
B TƯỜNG CÁNH
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,954m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1595100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1595100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,3602tấn
5Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,1471100m2
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT22,78100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT91,12100m
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT53,18m2
C SÂN CỐNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT35,4442m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3544100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3544100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,736tấn
5Ván khuôn thép sân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3606100m2
6Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10,198m3
7Thi công lớp đá đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10,198m3
8Đá hộc xây vữa M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT23,3425m3
9Đá hộc xếp khanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,4869m3
D GỜ LAN CAN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,4317m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0543100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0543100m3
4Cốt thép 10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,6652tấn
5Ván khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2882100m2
6Sản xuất lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4447tấn
7Lắp dựng lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4447tấn
8Mạ kẽm thép lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT444,7154kg
E BẢN DẪN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT26,4858m3
2Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8,862m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2649100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2649100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0215tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,5387tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0617tấn
8Ván khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1547100m2
9Bitum chèn kheĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4138m3
F CỌC BTCT 35x35 cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT64,3542m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,2616tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,4965tấn
4Sản xuất thép bản trong cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,7654tấn
5Lắp đặt thép hình trong cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,7654tấn
6Nối cọc BTCTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT30mối nối
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,6401100m2
8Đập BT đầu cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,53m3
9Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT106tấn/lần
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT30cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT30cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,5kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT16,088610 tấn/1km
G PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,32m3
2Phá dỡ bê tông mố cầu cũ C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,56m3
3Phá dỡ đá hộc xây vữa 10MpaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT22,72m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4313100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4313100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2157100m3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,4969100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT105,86m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,293100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,293100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,2905100m3
I GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT31,08m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT77,7m3
J CHÂN KHAY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,13100m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0429100m3
3Đá hộc xây vữa M100 dày 25cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT16,48m3
4Đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,98m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,4726100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9,8904100m
K RÃNH XÂY HOÀN TRẢ
1Đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,57m3
2Bê tông đáy rãnh M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,57m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0155100m2
4Xây gạch tường rãnh VXM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,9m3
5Trát thành rãnh VXM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9,6m2
6Bê tông giằng M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,31m3
7Ván khuôn giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,051100m2
8Cốt thép giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,03tấn
9Bê tông tấm đan M250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,48m3
10Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,01100m2
11Cốt thép tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,05tấn
12Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5cấu kiện
13Gia công lắp dựng khe dọc mặt đường BTXMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT73,212m
14Sản xuất, lắp dựng thép D14Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,07tấn
L TỔ CHỨC THI CÔNG - Lán trại, bãi tập kết và bãi đúc
1Đào đất không thích hợpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,216100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,36100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,8m3
4Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,2m3
M TỔ CHỨC THI CÔNG - Khối lượng thi công - Phần tổ chức thi công
1Đắp lòng kênh tạo mặt bằng thi công cọc bằng đất tận dụngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,5024100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,0016100m3
3Đào kênh tạm dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,6078100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT149,3897m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,45100m3
6Đào hố móng quanh phạm vi cọc bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18,44m3
7Cọc ván thép, khấu hao (1,17%*4,5+3,5%) (25.500đ/kg)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT210,72tấn
8Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT26,11100m
9Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ko ngập đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,58100m
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT26,11100m
11Thép hình H250x250 giằng khung chống thi công cọc ván thép, khấu hao (1,5%*4+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,7078tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ giằng thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,7078tấn
13Khấu hao thép hình hệ đà giáo thi công thân cống, tường cánh cống, khấu hao (1,5%*3+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,7849tấn
14Gia công hệ đà giáo thi công thân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,7849tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,7849tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,7849tấn
17Sản xuất cọc dẫn, khấu hao (1,17%*2+3,5%*30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,6tấn
18Ép cọc dẫn bằng máy ép robot thủy lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,975100m
19Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,1100m
20Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,02100m
21Thanh thảiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,4365100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,4365100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,4365100m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,7183100m3
25gỗ đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,53m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)¬- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy xúc đào Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn sắt Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn vữa >= 80 l Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Ô tô tải tự đổ > 5 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy lu >9 T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy ép cọc Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
15 Cần cẩu (10-15)T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->