Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179856-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211179528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn huy động xã hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:29:00 đến ngày 2021-12-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,307,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát gia công biển các loại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát gia công biển các loại ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Lắp đặt biển tên ngõ, ngách và gắn biển số nhà trên địa bàn xã Ninh Nhất
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn huy động xã hội hóa và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : BIỂN BÁO NGÕ - 154 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,1998tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt154cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt308cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt150,92m2
5Dán nilong các đốt trước khi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt154Cột
6Sơn Epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt93,7139m2
7Sơn Epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt150,92m2
8Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt308biển
9Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt308biển
10Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt308Lỗ khoan
11Ống thép D76 dày 2,5 lyTheo HSTK đã được phê duyệt2.199,7507kg
12Thép góc 50x4, L300Theo HSTK đã được phê duyệt435,204kg
13Mặt biển Inox dày 2,5mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.570,7942kg
14Bulông D12, L = 120 (Inox)Theo HSTK đã được phê duyệt323,4cái
15Giấy nilon mầu trắng cắt chữTheo HSTK đã được phê duyệt79,233m2
16Giấy nhựa phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt75,46m2
17Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt2%
18Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt101,0394m2
19Cắt sàn bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt492,8m
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt9,856m3
21Đào móng cột-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt45,76921m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt5,544m3
23Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt18,9358m3
24Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,5954100m2
25Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt154cái
26Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt15,2564m3
27Vận chuyển vật tư đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt4,4ca xe
28Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt101,0394m2
29Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt106,0914m2
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đấtTheo HSTK đã được phê duyệt40,874m3
31Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,4ca xe
32Nhân công vệ sinh mặt bằng, bốc xếp vật tư, thiết bị,..Theo HSTK đã được phê duyệt30,8công
B HẠNG MỤC: BIỂN BÁO NGÁCH, HẺM: 166 CÁI
1Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,3712tấn
2Hàn bản mã bịt đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt166cái
3Sản xuất mặt biển InoxTheo HSTK đã được phê duyệt166cái
4Chà, tạo nhám, làm sạch bề mặt.Theo HSTK đã được phê duyệt69,72m2
5Dán nilong các đốt trước khi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt166cái
6Sơn epoxy-PU 2 màu (trắng, đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt101,0163m2
7Sơn epoxy-PUTheo HSTK đã được phê duyệt69,72m2
8Dán phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt80biển
9Làm biển: Cắt chữ + dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt166biển
10Khoan lỗ đầu cột (2 lỗ khoan/cột)Theo HSTK đã được phê duyệt166Lỗ khoan
11Ống thép D76 dày 2,5 lyTheo HSTK đã được phê duyệt2.371,1599kg
12Thép góc 50x4, L300Theo HSTK đã được phê duyệt469,116kg
13Mặt biển Inox dày 2,5mmTheo HSTK đã được phê duyệt725,6545kg
14Bulông D12, L = 120 (Inox)Theo HSTK đã được phê duyệt348,6cái
15Giấy nilon mầu trắng cắt chữTheo HSTK đã được phê duyệt36,603m2
16Giấy nhựa phản quang mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt34,86m2
17Vật liệu phụ = 2% Vật liệu chínhTheo HSTK đã được phê duyệt2%
18Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt108,9126m2
19Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK đã được phê duyệt531,2m
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt10,624m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt49,33561m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt5,976m3
23Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt20,4113m3
24Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,7198100m2
25Lắp đặt cột và biểnTheo HSTK đã được phê duyệt166cái
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt16,4452m3
27Vận chuyển cấu kiện đến hiện trườngTheo HSTK đã được phê duyệt4,7429ca xe
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt108,9126m2
29Lát gạch trả lại mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt57,1791m2
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK đã được phê duyệt44,059m3
31Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt4,7429ca xe
32Nhân công vệ sinh mặt bằng, bốc xếp vật tư, thiết bị,..Theo HSTK đã được phê duyệt33,2công
C HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ- BIỂN 2 CHỮ SỐ 2325 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt2.325cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt73,2375m2
3Giấy nilon mầu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt73,2375m2
4Keo Titebond chuyên dụng gắn bề mặt tường và nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt2.325cái
5Lắp dựng biển sốTheo HSTK đã được phê duyệt2.325cái
D HẠNG MỤC: BIỂN SỐ NHÀ - LOẠI BIỂN 3 CHỮ SỐ: 1575 CÁI
1Sản xuất cắt khoan tấm mica, cắt, dán chữTheo HSTK đã được phê duyệt1.575cái
2Mi ca mầu xanh dài Loan dày 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt57,0544m2
3Giấy nilon mầu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt34,2326m2
4Keo Titebond chuyên dụng gắn bề mặt tường và nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1.575bộ
5Lắp dựng biển sốTheo HSTK đã được phê duyệt1.575cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, số nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.21
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát gia công biển các loại 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật giám sát gia công biển các loại ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt biển ngõ, ngách, biển số nhà; có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy khoan (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy mài (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy hàn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->