Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:25:00 đến ngày 2021-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục cứng hóa kênh mương* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục cứng hóa kênh mương (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hạng mục cứng hóa kênh mương (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Nạo vét suối Vai Cời và cải tạo nâng cấp kênh tưới trạm bơm Đồng Ké, xã Trần Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kênh tưới trạm bơm Đồng Ké | |||
| 1 | Đào phong hóa | 165,26 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đào phong hóa | 165,26 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất lên xe | 1,6526 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | 209,68 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2844 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | 2,5596 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp | 106,004 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất mua | 106,004 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 53,36 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | 71,3 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển KC phá dỡ | 67,47 | m3 | |
| 12 | Xúc kết cấu phá dỡ lên xe | 0,6747 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 124,66 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6936 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 59,52 | m3 | |
| 16 | Xây đá móng kênh từ cọc M2- cọc M4 | 30,75 | m3 | |
| 17 | Bê tông bản đáy kênh chiều rộng | 117,89 | m3 | |
| 18 | Bê tông trụ cầu máng trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 8,91 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | 23,76 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 166,59 | m3 | |
| 21 | Bê tông dầm dọc kênh đá 1x2, mác 200 | 19,5 | m3 | |
| 22 | Bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | 1,71 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 28,53 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 1,9463 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu máng trên cạn | 0,5506 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cầu máng | 2,3629 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,568 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng ngang | 0,399 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 1,2684 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4605 | tấn | |
| 31 | SXLD cốt thép trụ cầu máng đk | 1,1618 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 4,0761 | tấn | |
| 33 | SXLD cốt thép giằng ngang kênh đk | 0,3281 | tấn | |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan kênh đk | 2,5699 | tấn | |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 35,2 | m | |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 68,56 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 621,73 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,75 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,75 | m2 | |
| 40 | Bạt dứa phục vụ thi công | 200 | m2 | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2,07 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2,07 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 190 | cái | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 17,6 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 17,6 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 17,6 | tấn | |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (LD tấm đan) | 537 | cái | |
| 48 | Đào đất phong hóa (hạng mục Cửa chia nước,cống tròn D600 dọc kênh tại cọc M4-M5, cụm chia nước) | 0,4 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất đào phong hóa | 0,4 | m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | 9,65 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2252 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,051 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2224 | tấn | |
| 55 | Bê tông đáy cống, chiều rộng | 2,25 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,33 | 100m2 | |
| 57 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4019 | tấn | |
| 58 | Bê tông tường chiều dày | 1,5 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn trần cống | 0,0594 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông trần cống đá 2x4, mác 250 | 1,55 | m3 | |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,96 | m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,25 | m3 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,11 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | 0,0452 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng khung dàn van | 0,0452 | tấn | |
| 67 | SX cửa van phẳng | 0,0606 | tấn | |
| 68 | LD cửa van phẳng | 0,0606 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,94 | m2 | |
| 70 | Bu long bắt vít M16-85 | 1 | cái | |
| 71 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,09 | m3 | |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,75 | m3 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,45 | m2 | |
| 76 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm phai | 0,0058 | 100m2 | |
| 78 | SXLD cốt thép tấm đan đk | 0,009 | tấn | |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 0,25 | tấn | |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 0,25 | tấn | |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (LD tấm đan) | 2 | cái | |
| 82 | Gia công khung dàn van | 0,0744 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng khung dàn van | 0,0744 | tấn | |
| 84 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,0768 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cửa van phẳng | 0,0768 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,77 | m2 | |
| 87 | Bu long bắt vít M16-85 | 2 | cái | |
| 88 | Máy đóng mở V1 | 2 | bộ | |
| 89 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 502,488 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 502,488 | m3 | |
| 91 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 228,194 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | 228,194 | m3 | |
| 93 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 92,203 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | 92,203 | tấn | |
| 95 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 73,8465 | 1000 viên | |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại | 73,8465 | 1000 viên | |
| 97 | Bốc xếp sắt thép các loại | 13,472 | tấn | |
| 98 | Vận chuyển sắt thép các loại | 6,6839 | tấn | |
| 99 | Bốc xếp gỗ các loại | 2,3245 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển gỗ các loại | 2,325 | m3 | |
| B | Hạng mục: Nạo vét lòng suối Vai Cời | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | 12,6154 | 100m3 | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | 140,17 | m3 | |
| 3 | Xúc bùn lên xe, đất cấp I | 1,4017 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I (VC bùn) | 14,0171 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp II | 977,22 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào | 172,76 | m3 | |
| 7 | Đào san đất, đất cấp II | 1,7276 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 9,7721 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục cứng hóa kênh mương* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục cứng hóa kênh mương (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hạng mục cứng hóa kênh mương (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | ≤ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi