Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179641-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211179406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:25:00 đến ngày 2021-12-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7-:- 10T(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu =>10 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tước nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô 5m3 (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu =>16 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp khu Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Vĩnh Ninh 1, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn SĐT: 02293868178 ; Fax: 02293868178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn SĐT: 02293868178 ; Fax: 02293868178
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1738100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,5828100m3
3Mua đất, đá hỗn hợp để đắp (cước vận chuyển 44.997 nghìn/ 1m3)Theo yêu cầu của HSTK458,28m3
B SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,491100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK14,91100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK149,1m3
4Cắt khe 5x5 sânTheo yêu cầu của HSTK38,210m
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,2445100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,445100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK24,45m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,1448100m3
9Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2134100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK21,3364m3
11Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,4832m3
12Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,3877m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,2363tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,2714100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,946m3
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK224,4285m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK148,62m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,6997tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,7298100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK9,1625m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK507cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1106100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,084100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
25Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mTheo yêu cầu của HSTK12md
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0443100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,4704m3
29Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK18,9782m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK232,0838m2
31Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2Theo yêu cầu của HSTK196,3786m2
32Mua đất màu đổ bồn cây (cước vận chuyển 44997 nghìn/ 1m3)Theo yêu cầu của HSTK217,5846m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,9583100m3
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK21,7585m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0218100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,242m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0084tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0373tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0581100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,3485m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao Theo yêu cầu của HSTK2,3557m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,008100m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,124m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,4m
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,4m
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK57,2m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK15,124m2
17Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1103tấn
18Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,145tấn
19Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0283tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,6608m2
21Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK6bộ
22Bánh xe sắtTheo yêu cầu của HSTK4cái
23Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK10,125m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0357100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0131100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4757m3
28Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,0139m3
29Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,9841m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0088tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0314tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0433100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5077m3
34Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,9491m3
35Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6534m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,8005m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,28m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,6067m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,3652m2
41Vẽ logo, biểu tượng thể thaoTheo yêu cầu của HSTK2chi tiết
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0568100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0208100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,7571m3
45Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,6136m3
46Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,5662m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0215tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1157tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0689100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,808m3
51Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,1836m3
52Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8712m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,409m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,92m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,4756m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK50,9666m2
58Vẽ logo, biểu tượng thể thaoTheo yêu cầu của HSTK3chi tiết
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2319100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,085100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,6616m3
62Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,5414m3
63Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,4373m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0183tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1692tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1513100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,7732m3
68Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,0687m3
69Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5246m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK102,5215m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,0823m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK84,8m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK111,3638m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0834100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0306100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,1122m3
77Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,3705m3
78Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,3008m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,021tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1124tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1013100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1869m3
83Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,6987m3
84Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,089m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK69,1823m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,3445m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,2m
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK75,7868m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2917100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,107100m3
91Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK17,9088100m
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,488m3
93Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,924m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK15,2038m3
95Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK106,5947m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0484tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2552tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2281100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,6741m3
100Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,6047m3
101Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3958m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK153,805m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,5179m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK131,2m
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK171,9119m2
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,39100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,143100m3
108Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK31,1568100m
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,491m3
110Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,5604m3
111Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK37,8101m3
112Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK230,2683m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0822tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4428tấn
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3245100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,641m3
117Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK18,3193m3
118Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,356m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK265,8225m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,058m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK236,8m
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK290,8875m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,3141100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1152100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,1815m3
126Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,9121m3
127Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,65m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,079tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4265tấn
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3807100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,4623m3
132Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK17,6447m3
133Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,1382m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK255,917m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,5491m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK224m
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK287,7431m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0146100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0054100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1943m3
141Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,4141m3
142Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4019m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0036tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0192tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0177100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2074m3
147Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,9119m3
148Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2178m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,7175m2
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,8689m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,6m
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK13,1564m2
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0181100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,006100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2415m3
156Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,5168m3
157Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,5m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1436m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,015100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0012tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0074tấn
162Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,3932m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,4932m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,6932m2
165Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK0,945m2
166Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK6,45m2
167Chữ Inox màu đồng cao 10cmTheo yêu cầu của HSTK29chữ
168Chữ Inox màu đồng cao 18cmTheo yêu cầu của HSTK15chữ
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0181100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,006100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2115m3
172Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,5168m3
173Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,5m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1436m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,015100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0012tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0074tấn
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,3932m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,4932m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,6932m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK0,945m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK6,45m2
183Vòng tròn Logo inox màu đồng D=40cmTheo yêu cầu của HSTK5cái
D SÂN BÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK8,1203m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,0602m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,014100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,6381m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK27,9136m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK1,38100m3
7Lớp mạt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,46100m3
8Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BLTheo yêu cầu của HSTK920m2
9Vận chuyển cỏ, hạt cao suTheo yêu cầu của HSTK1công
10Hoàn thiện mặt cỏTheo yêu cầu của HSTK920m2
11Sơn kẻ vạch sân bóng, bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK10,912m2
12Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu của HSTK4,2296m2
13Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu của HSTK3,24m2
14Trụ lưới cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
15Lưới cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
16Trụ lưới bóng chuyền di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
17Lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
18Lưới khung bóng đá 7 ngườiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
E NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK101,3166m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK3,0395m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK3,0395m3
4Lớp vữa tạo phẳng nền lát gạch, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK101,3166m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK101,3166m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK239,0766m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK311,5626m2
F HẠNG MỤC: KÈ MÁI KÊNH
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0901100m3
2Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1304100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,3544100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK16,4125100m
5Làm móng đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1356100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,4m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,18m3
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK136,9375m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2844100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK29,05m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK29,05m3
G CÂY XANH
1Trồng cây đường viền nẻ trắngTheo yêu cầu của HSTK0,6078100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)mTheo yêu cầu của HSTK10cây
3Trồng cây Mai vận phúc đk tán (40-45)cm cao (0,8)mTheo yêu cầu của HSTK5cây
4Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu của HSTK470,53m2
5Trồng cây chuỗi NgọcTheo yêu cầu của HSTK0,262100m2
6Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4mTheo yêu cầu của HSTK7cây
7Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK18cây
8Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK4cây
9Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK5cây
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 3 thángTheo yêu cầu của HSTK8,5902100m2/ tháng
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu của HSTK421cây / 90 ngày
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị, chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 7-:- 10T(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào xúc Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu Máy lu =>10 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy hàn Máy hàn ≥23KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu2
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)3
8 Đầm dùi Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)3
9 Máy cắt uốn Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
10 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
11 Máy cắt Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
12 Máy khoan Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu)1
13 Ô tô tước nước Ôtô 5m3 (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy lu Máy lu =>16 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->