Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:25:00 đến ngày 2021-12-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7-:- 10T(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu =>10 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tước nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô 5m3 (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu =>16 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp khu Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Vĩnh Ninh 1, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn SĐT: 02293868178 ; Fax: 02293868178 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn SĐT: 02293868178 ; Fax: 02293868178 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1738 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5828 | 100m3 |
| 3 | Mua đất, đá hỗn hợp để đắp (cước vận chuyển 44.997 nghìn/ 1m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 458,28 | m3 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 14,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 149,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe 5x5 sân | Theo yêu cầu của HSTK | 38,2 | 10m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2445 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,445 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,45 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1448 | 100m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2134 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,3364 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4832 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3877 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2363 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2714 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,946 | m3 |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 224,4285 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,62 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6997 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7298 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1625 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 507 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1106 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 25 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | md |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0443 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4704 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9782 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 232,0838 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,3786 | m2 |
| 32 | Mua đất màu đổ bồn cây (cước vận chuyển 44997 nghìn/ 1m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 217,5846 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9583 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7585 | m3 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0218 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,242 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0084 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0581 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3485 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3557 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,124 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,124 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1103 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,145 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0283 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6608 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 22 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 23 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,125 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0357 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0131 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4757 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0139 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9841 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0314 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0433 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5077 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9491 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6534 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,8005 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6067 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,3652 | m2 |
| 41 | Vẽ logo, biểu tượng thể thao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chi tiết |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0568 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0208 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7571 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6136 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5662 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0215 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1157 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0689 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,808 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1836 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8712 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,409 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4756 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 50,9666 | m2 |
| 58 | Vẽ logo, biểu tượng thể thao | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chi tiết |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2319 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6616 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5414 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4373 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0183 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1692 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1513 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7732 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0687 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5246 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,5215 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0823 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,8 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 111,3638 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0834 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0306 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1122 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3705 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3008 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1124 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1013 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1869 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6987 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,089 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,1823 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3445 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,2 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 75,7868 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2917 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,107 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9088 | 100m |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,488 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,924 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2038 | m3 |
| 95 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,5947 | m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0484 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2552 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2281 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6741 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6047 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3958 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,805 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5179 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,2 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 171,9119 | m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 31,1568 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,491 | m3 |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5604 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8101 | m3 |
| 112 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 230,2683 | m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0822 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4428 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3245 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,641 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3193 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,356 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 265,8225 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,058 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 236,8 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 290,8875 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3141 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1152 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1815 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9121 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,65 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,079 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4265 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3807 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4623 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6447 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1382 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 255,917 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,5491 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 287,7431 | m2 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0146 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0054 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1943 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4141 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4019 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0036 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0192 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0177 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2074 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9119 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2178 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7175 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8689 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6 | m |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1564 | m2 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0181 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2415 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5168 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1436 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0012 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | tấn |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3932 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4932 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6932 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 6,45 | m2 |
| 167 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | chữ |
| 168 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | chữ |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0181 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2115 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5168 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1436 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0012 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | tấn |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3932 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4932 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6932 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 6,45 | m2 |
| 183 | Vòng tròn Logo inox màu đồng D=40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| D | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1203 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0602 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6381 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9136 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | 100m3 |
| 7 | Lớp mạt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | 100m3 |
| 8 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | Theo yêu cầu của HSTK | 920 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | công |
| 10 | Hoàn thiện mặt cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 920 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ vạch sân bóng, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 10,912 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2296 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 3,24 | m2 |
| 14 | Trụ lưới cầu lông di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Trụ lưới bóng chuyền di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Lưới khung bóng đá 7 người | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| E | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 101,3166 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0395 | m3 |
| 4 | Lớp vữa tạo phẳng nền lát gạch, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,3166 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 101,3166 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 239,0766 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 311,5626 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0901 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1304 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3544 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4125 | 100m |
| 5 | Làm móng đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1356 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,18 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,9375 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2844 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 29,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 29,05 | m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây đường viền nẻ trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6078 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây Mai vận phúc đk tán (40-45)cm cao (0,8)m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 470,53 | m2 |
| 5 | Trồng cây chuỗi Ngọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cây |
| 7 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cây |
| 8 | Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cây |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5902 | 100m2/ tháng |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | 1cây / 90 ngày |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị, chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7-:- 10T(Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | Máy đào xúc gầu 0,4-0,8m3(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu =>10 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn ≥23KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥1,5KW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥80kg(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt | Máy cắt ≥1,7kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan ≥4.5kW(Thiết bị có giấy tờ sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 13 | Ô tô tước nước | Ôtô 5m3 (Thiết bị phải có đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy lu | Máy lu =>16 tấn(Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi