Gói thầu: Gói thầu số 06 Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179672-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06 Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211170836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:24:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,791,412,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Tương tự về quy mô công việc: Công trình ghi công liệt sỹ hoặc công trình có tính chất tương tự.5 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh, quyết toán ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 11T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng nghĩa trang liệt sĩ thành phố Lạng Sơn - Giai đoạn 2
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Phương Đông - Số 90, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 10A - Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá và giám định Việt Nam - Số 110, đường Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 409, đường Bà Triệu, phường Đông kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn - Số 617, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3876685.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CỔNG CHÍNH, ĐÀI TƯỞNG NIỆM, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT229,6793m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT0,7371tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT43,4594m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT2,904m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT229,6793m3
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V E-HSMT17,55m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V E-HSMT0,3969m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT6,7173m3
9Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT41,7533m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT3,7114m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT346,1716m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT346,1716m3
B XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3207100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,5636m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,8056m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1184100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3,9364m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3846tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,3106tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0896100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,5954m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1672100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9196m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,053tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4256tấn
15Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,384100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT59,0364m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,312tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,6488tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1457100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,5468m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0083tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,061tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0889100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5205m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4414tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,6219100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,2192m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,9654m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT25,189m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,5423m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT137,2958m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT57,1894m2
33sơn giả đáChương V E-HSMT66,24m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT194,4852m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,6275m2
36Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT10,5m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,1944100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,2422100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1622100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1622100m3/ 1km
41Xây bờ nóc, bơ chảyChương V E-HSMT25,63m
42Đắp hoa văn cộtChương V E-HSMT62,3392m2
43Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmChương V E-HSMT28,9044m2
44Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT2,9137m2
45Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V E-HSMT17hiện vật
46Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V E-HSMT16con
47Lắp dựng rồng, phượngChương V E-HSMT16con
48Lắp dựng các con thú khácChương V E-HSMT17con
49Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V E-HSMT74,2801m2
50Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V E-HSMT1,6646m3
51Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V E-HSMT23,7807m2
52Sơn cửa PUChương V E-HSMT47,5614m2
53Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V E-HSMT2,1713m3
54Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáChương V E-HSMT21,056m2
C HỒ BÁN NGUYỆT, TƯỜNG RÀO, SÂN, NGHÊ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4116100m3
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0504100m2
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,9124100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,991m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0708100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,8655tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,5339tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,6845m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,0086m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT0,3123100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,9808m3
12Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,464m2
13Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,47m2
14Cổng inox 304Chương V E-HSMT0,5998m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4116100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4116100m3/ 1km
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,05711m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,2347m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT27,4947m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT30,3489m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT62,6005m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,054tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3176tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3462100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8086m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT50,297m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT14,274m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT725,68m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT134,16m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT859,84m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,1366100m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0906100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0906100m3/ 1km
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8241m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0148100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,68m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0054tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0234tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,048100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2517m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0434tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,042100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,54m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,2148m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,432m3
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,96m2
47Tạo mặt sânChương V E-HSMT15công
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT11,967100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT119,67m3
50Lát nền đá xanh đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.196,7m2
51Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT54,6831m2
52Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cmChương V E-HSMT78m2
53Búp senChương V E-HSMT52cái
54Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT551,096m2
55Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V E-HSMT3,9098m3
56phục hồi kết cấu bằng đá trắngChương V E-HSMT2,97m3
57Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáChương V E-HSMT43,2768m2
58Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáChương V E-HSMT10,56m2
D SAN NỀN, KÈ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT84,7623m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT7,144100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,4902tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT9,8102tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,3142tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT5,9842tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT5,9842tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,6100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,3100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT421 mối nối
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT1281 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,208m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT556,42m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT920,27m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1614100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT22,775m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1143tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,8151tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,5648tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3005tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT12,5761tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,7039tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,7943100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V E-HSMT0,473100m
25Lưới thép D150*150Chương V E-HSMT43cái
26Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT3,87m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT60,972m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT80,38m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT224,2416m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT529,95m3
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2.618,67m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,0219100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,0219100m3/ 1km
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,3605100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,3605100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,3605100m3/ 1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,3605100m3/ 1km
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT415,82m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT248m3
40Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT165,88m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT143,24m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT11,66m3
43Chèn sétChương V E-HSMT13,68m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V E-HSMT95,93m
E MỘ CHỜ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V E-HSMT4,1469m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT11,0671m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT15,214m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT15,214m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT2cây
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT34,3210m
7Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E-HSMT68,8896m2
8Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT6,889m3
9Đào móng mộ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,44451m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT2,5402m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT5,7767m3
12Đắp cát trong lòng mộChương V E-HSMT0,0508100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT19,5795m3
14Láng thành mộ dày 3,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT47,216m2
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT1,7938m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0874100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,155tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1041 cấu kiện
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT276,952m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT13,7779m3
21Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT13,7779m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT13,7779m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT13,7779m3
24Đào móng mộ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,17721m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT2,6294m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT2,8883m3
27Đắp cát trong lòng mộChương V E-HSMT0,0254100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT9,7897m3
29Láng thành mộ dày 3,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT69,008m2
30Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT0,8969m3
31Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0437100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,0775tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT521 cấu kiện
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT138,476m2
F ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tủ điện 700x500Chương V E-HSMT1hộp
2RCCB 80A-2PChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT8cái
4Đèn cao áp cột thép bát giác cần rơi cao 10m, bóng 70WChương V E-HSMT2bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,441m3
6Khung móng M24*750Chương V E-HSMT2bộ
7Khung móng M16x240x240x525Chương V E-HSMT11bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT5,064m3
9Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT10cọc
10Kéo rải dây thép 40x4 mạ kẽm nhúng móngChương V E-HSMT1m
11Lắp đặt đèn nấm led 15WChương V E-HSMT8bộ
12Cột đèn sân vườn 4mChương V E-HSMT111 cột
13Bóng led tròn trong đèn đáChương V E-HSMT10bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT840m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT615m
16Dây dẫn điện 1x2,5mm2Chương V E-HSMT650m
17Ống HDPE D25/20Chương V E-HSMT735m
18Cáp đồng trần M10 -10mm2Chương V E-HSMT650m
19Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT75m
20Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V E-HSMT324m
21Ống HDPE D65/50Chương V E-HSMT239m
22Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT23,51m3
23Đắp cát mương cápChương V E-HSMT16,45m3
24Đắp đất mương cápChương V E-HSMT8,325m3
25Băng báo cáp N20 CmChương V E-HSMT145md
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6832100m3
27Bê tông lót móng M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT0,0816m3
28Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT2,8907m3
29Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,2781100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT4,7036m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Chương V E-HSMT7,6912m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,052100m3
33Láng rãnh thoát nước cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Chương V E-HSMT176,392m2
34Sản xuất, chế tác đá tấm đan loại đá xanh Thanh hóa khoét lỗ, xẻ rảnh dày 5cmChương V E-HSMT2,9248m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT1061 cấu kiện
36Đào đường ống thoát nước hồ bán nguyệt, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT19,51m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT19,5m3
38Lắp đặt ống PVC D76mmChương V E-HSMT0,65100m
39cút D76Chương V E-HSMT4cái
40Chếch D76Chương V E-HSMT2cái
41Măng sông D76Chương V E-HSMT16cái
42Máy bơm nước sạch Q=10m3/h; h=50mChương V E-HSMT1bộ
43Máy Bơm tuần hoàn hồ nướcChương V E-HSMT1bộ
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT80,21251m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT80,2125m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -d50mmChương V E-HSMT0,1100 m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 40mmChương V E-HSMT0,65100 m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mmChương V E-HSMT1,9100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mmChương V E-HSMT0,25100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mmChương V E-HSMT0,2100 m
51Măng sông ren ngoài HDPE 50 mmChương V E-HSMT2cái
52Măng sông ren ngoài HDPE 40 mmChương V E-HSMT13cái
53Măng sông ren ngoài HDPE 32 mmChương V E-HSMT65cái
54Măng sông ren ngoài HDPE 25 mmChương V E-HSMT8cái
55Đai khởi thủy D50Chương V E-HSMT1cái
56Van phao điện D32 và đường dây dẫn tín hiệu cho bơmChương V E-HSMT1cái
57Van 1 chiều D50Chương V E-HSMT1cái
58Van 1 chiều D32Chương V E-HSMT4cái
59Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
60Tê 50Chương V E-HSMT1cái
61Tê 40Chương V E-HSMT2cái
62Tê 32Chương V E-HSMT3cái
63Tê 25Chương V E-HSMT10cái
64Tê 20Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT2cái
69Đầu BEC tưới phun mưa 360oChương V E-HSMT10bộ
70Đào móng kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3431m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT0,049m3
72Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40Chương V E-HSMT0,122m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0004100m3
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Chương V E-HSMT1,34m2
75Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0016100m2
76Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT0,02m3
77Sản xuất lắp đặt cốt tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,0432100kg
G ĐỀN CHÍNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT102,5311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,2278100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,5696100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT40,677m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,3584tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,2808tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT6,8091tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT4,1587100m2
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9619100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT162,429m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,3457m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT71,1678m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3534100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,301m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT7,8632100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT5,1975100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,3899100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,3899100m3/ 1km
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,9667tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT20,152tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,7975tấn
22Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,3619100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT16,0449100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT11,1756100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT61,2787m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT94,8118m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,255m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT39,5849m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT163,2431m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT681,2904m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT536,1927m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT342,9219m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.201,7544m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT717,8472m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT342,9221m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT342,9221m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT681,2904m2
38Sơn giả đá, gỗChương V E-HSMT2.455,7942m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT385m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,169m2
41Ốp đá chân đế, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V E-HSMT117,8008m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E-HSMT12,9181100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,8378100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT6,0261100m2
45Xây bờ nóc, bơ chảyChương V E-HSMT133,33m
46Đắp chân tảngChương V E-HSMT12,936m2
47Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT19,9469m2
48Trát chữ thọChương V E-HSMT19,9469m2
49Trát bàn thờChương V E-HSMT11,0672m2
50Đắp xà bẩyChương V E-HSMT437,416m2
51Đắp mặt hổ phùChương V E-HSMT6mặt thú
52Tu bổ, phục hồi rồng trên máiChương V E-HSMT3con
53Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu kìmChương V E-HSMT22con
54Lắp dựng các con thú khácChương V E-HSMT25con
55Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT692,669m2
56Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V E-HSMT0,4695m3
57Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnChương V E-HSMT14,3062m2
58Vách gỗ cổ diêmChương V E-HSMT39,3024m2
59Gia công sập thờChương V E-HSMT0,4023m3
60Chạm khắc hoa văn trên sập thờChương V E-HSMT3,3024m2
61Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Mây, tre, nưa đã chặt hạ lâu ngàyChương V E-HSMT18,4398m2
62Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V E-HSMT7,4827m2
63Gia công bàn thờ ô saChương V E-HSMT0,4682m3
64Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpChương V E-HSMT3,354m2
65Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Mây, tre, nưa đã chặt hạ lâu ngàyChương V E-HSMT21,5758m2
66Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V E-HSMT7,5815m2
67Gia công thùy châuChương V E-HSMT0,6054m3
68Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpChương V E-HSMT5,3831m2
69Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Mây, tre, nưa đã chặt hạ lâu ngàyChương V E-HSMT19,0832m2
70Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V E-HSMT9,5415m2
71Gia công hoành phiChương V E-HSMT0,4835m3
72Chạm khắc hoành phiChương V E-HSMT4,1885m2
73Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Mây, tre, nưa đã chặt hạ lâu ngàyChương V E-HSMT27,5562m2
74Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V E-HSMT13,778m2
75Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V E-HSMT3,638m3
76Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạpChương V E-HSMT19,1912m2
77Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2: Mây, tre, nưa đã chặt hạ lâu ngàyChương V E-HSMT80,247m2
78Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V E-HSMT28,3319m2
79Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V E-HSMT19,9629m3
80Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V E-HSMT94,844m2
81Gia công cửa song lùa gỗ nhóm IIChương V E-HSMT47,6766m2
82Gia công cửa đi, cửa sổ S, ô thoáng S2 (bao gồm cả chạm khắc)Chương V E-HSMT72,2354m2
83Tượng Bác Hồ toàn thân cả ghế đúc bằng đồng dây điện nguyên chất cao 1,2m (dày trung bình 1,5cm, đúc rỗng), hãm màu đồng hunChương V E-HSMT1bộ
84Bộ binh khí Bát bửuChương V E-HSMT2cái
85Lư hương bằng đồngChương V E-HSMT1cái
86Đỉnh đồng D550 cao 0,65mChương V E-HSMT2cái
87Cây nến bằng đồng cao 0,54mChương V E-HSMT4chiếc
88Hạc nến bằng đồng cao 0,65mChương V E-HSMT4con
89Bát hương bằng đồng D300 cao 0,29mChương V E-HSMT2cái
90Mâm bồng bằng đồng D325 cao 0,11mChương V E-HSMT4cái
91Đèn đồng thờ cao 0,65mChương V E-HSMT4chiếc
92Đèn hoa senChương V E-HSMT2chiếc
93Lọ hoa men nứt giả loại toChương V E-HSMT2chiếc
94Lọ hoa men nứt giả loại nhỏChương V E-HSMT2chiếc
95Nậm rượu + Chóe nướcChương V E-HSMT2bộ
96Khay + Chén thờ bằng đồngChương V E-HSMT2chiếc
97Rùa đội hạc bằng đồng cao 1,85m (Đúc rỗng)Chương V E-HSMT4con
98Rùa đá đội bia (Bao gồm Tấm đá Granit tự nhiên loại Kim sa hạt trun đã đục chạm và chạm khắc danh sách các Liệt sĩ)Chương V E-HSMT9con
99Đỉnh đồngChương V E-HSMT1bộ
100Đèn lồngChương V E-HSMT13cái
101Lư hương bằng đá xanh Thanh Hóa cao 1,5mChương V E-HSMT1cái
102Đèn đá trắng đà nẵng cao 1,45mChương V E-HSMT2cái
103Vách trần, khung và xương gỗ nhóm II, xương có tiết diện thanh là 2,5x3,5cm, ván dày 1,3cm, phần trạm khắc bằng gỗ nhóm III (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, chống mối, sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT32,1392m2
104Vách trang trí, khung và xương gỗ nhóm II, khung KT: 55x100cm, ván dày 1,5cm, phần trạm khắc gỗ nhóm III (đã bao gồm gia công chế tác, trạm khắc, chống mối, sơn hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT9,165m2
H NHÀ TREO CHUÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9111m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT48,05631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,7685m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0874100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,2184tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,5465tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1942100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1848100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1589100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,619m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0935tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4533tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3462tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,2373tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4271100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,4373m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4258tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,4815100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,4725m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,5037100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1446100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1446100m3/ 1km
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0503tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3252tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3622100m2
26Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1085100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,806m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2719tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,1409tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8583100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,403m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2392tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7438100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,4875m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,3543m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT83,2934m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,5674m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT168,617m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT74,376m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT398,8538m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,5744m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,344m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,1675m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E-HSMT0,8364100m2
45Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V E-HSMT18,34m
46Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT59,136m2
47Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V E-HSMT49,45m
48Đắp xà bẩyChương V E-HSMT6,3768m2
49Đắp mặt hổ phùChương V E-HSMT2mặt thú
50Tu bổ, phục hồi rồng trên máiChương V E-HSMT3con
51Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu kìmChương V E-HSMT8con
52Lắp dựng các con thú khácChương V E-HSMT11con
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT82,0275m2
54Vách gỗ cổ diêmChương V E-HSMT5,64m2
55Chuông đồng, cao 1,04m (chưa kể tai chuông), đường kính miệng chuông D=0,755mChương V E-HSMT1cái
56Giá treo chuông kích thước 1,725m*2,7m, bằng gỗ lim lào bao gồm lắp dựng và sơn hoàn thiệnChương V E-HSMT1cái
I NHÀ TREO KHÁNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9111m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT48,05631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,4308m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0874100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,2184tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,5465tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1942100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1848100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,1589100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,619m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0935tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4533tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3462tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,2373tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4271100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,4373m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4258tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,4472100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,4725m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,5037100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1446100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1446100m3/ 1km
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0503tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3252tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3622100m2
26Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1085100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,806m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7053tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,1109tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8276100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,6745m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4667tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7438100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,4875m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT11,3543m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT83,2934m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,5674m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT149,222m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT74,376m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,5744m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,392m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,1675m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V E-HSMT0,8364100m2
44Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V E-HSMT18,34m
45Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT59,136m2
46Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V E-HSMT29,53m
47Đắp xà bẩyChương V E-HSMT5,8008m2
48Đắp mặt hổ phùChương V E-HSMT2mặt thú
49Tu bổ, phục hồi rồng trên máiChương V E-HSMT3con
50Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu kìmChương V E-HSMT8con
51Lắp dựng các con thú khácChương V E-HSMT11con
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT82,0275m2
53Vách gỗ cổ diêmChương V E-HSMT5,64m2
54Khánh đồng, rộng 1,36m và cao 0,99mChương V E-HSMT1cái
55Giá treo khánh, kích thước 2,255m*2,7m, bằng gỗ lim lào bao gồm lắp dựng và sơn hoàn thiệnChương V E-HSMT1cái
J NHÀ TẠ SOẠN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,79711m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1617100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0384100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT1,152m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1822tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,2546100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9832m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0476tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2613tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2897100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4992m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1383m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,201100m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7154tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5653tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5403100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,9878m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,004tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0193tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,0567100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2722m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,3861m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT109,9575m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT49,44m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT115,8314m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT101,2896m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT49,44m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT217,121m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT266,561m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,9575m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,8m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,3124m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,28m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,8100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,9645100m2
37Xây bờ nóc, bơ chảyChương V E-HSMT17,8m
38Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V E-HSMT135,04m
39Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT10,14m2
40Đắp xà bẩyChương V E-HSMT9,7848m2
41Đắp mặt hổ phùChương V E-HSMT2mặt thú
42Tu bổ, phục hồi rồng trên máiChương V E-HSMT3con
43Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu kìmChương V E-HSMT8con
44Lắp dựng các con thú khácChương V E-HSMT11con
45Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V E-HSMT66,4851m2
K AM HÓA VÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,59341m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0534100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0171100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4526m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,1273m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0861100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0384tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0534m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT8,0696m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0109tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0583tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0626100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4268m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2474tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,3217100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,2171m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT71,5602m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,8936m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,884m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT99,3378m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,864100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,0313100m2
23Xây bờ nóc, bơ chảyChương V E-HSMT7,6m
24Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V E-HSMT71,4918m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V E-HSMT5,7181m2
26Búp sen sứChương V E-HSMT1cái
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2524100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,11361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0687100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V E-HSMT2,7023m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1026tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2018tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2036100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5563m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0181100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1991m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0814100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,594m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT9,4149m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,392m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,277m2
16Quét xi tinh chống thấmChương V E-HSMT1bể
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1396100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1639100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1639100m3/ 1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0534100m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2697tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2169tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,432100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,884m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0137tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0026tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0456100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2178m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,2367m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT62,1778m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,2848m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,1571m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT45,2849m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT27,1571m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT72,442m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,1778m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,8m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,8034m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT40,216m2
40cửa nhôm kính đã bao gồm phụ kiệnChương V E-HSMT7,28m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,7792100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,178100m2
43Xây bờ nóc, bơ chảyChương V E-HSMT17,1m
44Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V E-HSMT21,168m
45Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V E-HSMT23,3374m2
46Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V E-HSMT0,5652m2
M ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1Tủ điện âm tường 6 modulChương V E-HSMT1hộp
2RCCB 60A-2PChương V E-HSMT1cái
3MCB 20A-1PChương V E-HSMT3cái
4MCB 16A-1PChương V E-HSMT3cái
5Ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT30cái
6Mặt 1 công tắcChương V E-HSMT13cái
7Hạt công tắcChương V E-HSMT13cái
8Đế âmChương V E-HSMT43hộp
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT4bộ
10Đèn thả trần bóng Led 25WChương V E-HSMT32bộ
11Đèn spotlight Led ốp cột 20wChương V E-HSMT16bộ
12CU/PVC 2x4 mm2Chương V E-HSMT120m
13CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V E-HSMT380m
14CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V E-HSMT720m
15Ống luồn dây D20Chương V E-HSMT320m
16Ống ruột gà D16Chương V E-HSMT280m
17Hộp nối dây 110x110Chương V E-HSMT15hộp
18Tủ điện âm tường 6 modulChương V E-HSMT2hộp
19MCB 16A-1PChương V E-HSMT2cái
20Ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT8cái
21Mặt 4 công tắcChương V E-HSMT4cái
22Hạt công tắcChương V E-HSMT16cái
23Đế âmChương V E-HSMT12hộp
24Đèn spotlight Led ốp cột 20wChương V E-HSMT16bộ
25CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V E-HSMT80m
26CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V E-HSMT160m
27Ống luồn dây D20Chương V E-HSMT60m
28Ống ruột gà D16Chương V E-HSMT120m
29Hộp nối dây 110x110Chương V E-HSMT4hộp
30Tủ điện âm tường 6 modulChương V E-HSMT1hộp
31RCCB 25A-2PChương V E-HSMT1cái
32MCB 16A-1PChương V E-HSMT2cái
33Ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT4cái
34Mặt 2 công tắcChương V E-HSMT2cái
35Hạt công tắcChương V E-HSMT4cái
36Đế âmChương V E-HSMT6hộp
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
38Đèn spotlight Led ốp tường 20wChương V E-HSMT2bộ
39CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V E-HSMT50m
40CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V E-HSMT80m
41Ống luồn dây D20Chương V E-HSMT30m
42Ống ruột gà D16Chương V E-HSMT60m
43Hộp nối dây 110x110Chương V E-HSMT2hộp
44Tủ điện âm tường 6 modulChương V E-HSMT1hộp
45RCCB 20A-1PChương V E-HSMT1cái
46MCB 16A-1PChương V E-HSMT2cái
47Ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT2cái
48Mặt 1 công tắcChương V E-HSMT7cái
49Hạt công tắcChương V E-HSMT7cái
50Đế âmChương V E-HSMT9hộp
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT5bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT2cái
53CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V E-HSMT20m
54CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V E-HSMT50m
55Ống luồn dây D20Chương V E-HSMT15m
56Ống ruột gà D16Chương V E-HSMT45m
57Hộp nối dây 110x110Chương V E-HSMT5hộp
58Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt hộp giấyChương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT2bộ
61Lắp đặt lavaboChương V E-HSMT3bộ
62Lắp đặt vòi lavaboChương V E-HSMT3bộ
63Lắp đặt dây cấp nướcChương V E-HSMT3bộ
64Lắp đặt ống thải chữ PChương V E-HSMT3bộ
65Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt hộp xà bôngChương V E-HSMT3cái
67Vòi rửa D15Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
69Van phaoChương V E-HSMT1cái
70Máy bơm nước sinh hoạtChương V E-HSMT1cái
71CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V E-HSMT20m
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT3cái
73Ống PPR D50Chương V E-HSMT0,01100m
74Ống PPR D32Chương V E-HSMT0,1100m
75Ống PPR D25Chương V E-HSMT0,5100m
76Ống PPR D20Chương V E-HSMT0,1100m
77Lơ inox D50Chương V E-HSMT1cái
78Măng sông ren ngoài D50Chương V E-HSMT1cái
79Côn PPR D50/32Chương V E-HSMT1cái
80Côn PPR D32/25Chương V E-HSMT1cái
81Tê PPR D25Chương V E-HSMT2cái
82Tê PPR D20Chương V E-HSMT16cái
83Cút PPR D32Chương V E-HSMT4cái
84Cút PPR D25Chương V E-HSMT8cái
85Cút PPR D20Chương V E-HSMT4cái
86Cút PPR ren ngoài D25-1/2Chương V E-HSMT15cái
87Măng sông ren ngoài D25-3/4Chương V E-HSMT1cái
88Kép inox D20Chương V E-HSMT11cái
89Tê ren ngoài inox D20Chương V E-HSMT9cái
90Chếch PPR D32Chương V E-HSMT4cái
91Chếch PPR D25Chương V E-HSMT8cái
92Rắc co PPR D32Chương V E-HSMT1cái
93Rắc co PPR D25Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
95Van xả tiểu namChương V E-HSMT3bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT3bộ
97Vòi tiểu nữChương V E-HSMT3bộ
98Ống uPVC D110Chương V E-HSMT0,25100m
99Ống uPVC D90Chương V E-HSMT0,15100m
100Ống uPVC D48Chương V E-HSMT0,12100m
101Ống uPVC D42Chương V E-HSMT0,15100m
102Cút uPVC D110Chương V E-HSMT8cái
103Cút uPVC D90Chương V E-HSMT6cái
104Cút uPVC D48Chương V E-HSMT9cái
105Cút uPVC D42Chương V E-HSMT8cái
106Tê uPVC D110Chương V E-HSMT6cái
107Tê uPVC D90Chương V E-HSMT8cái
108Côn uPVC D90/48Chương V E-HSMT4cái
109Tê uPVC D90/48Chương V E-HSMT6cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Tương tự về quy mô công việc: Công trình ghi công liệt sỹ hoặc công trình có tính chất tương tự.5 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm công tác thanh, quyết toán ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5m31
2 Máy ủi >= 110CV1
3 Máy lu >= 11T1
4 Ô tô tự đổ >= 7T2
5 Máy phát điện >= 10KVA1
6 Máy đầm cóc >= 70Kg2
7 Máy hàn >= 14KW1
8 Máy trộn bê tông >= 250l2
9 Máy trộn vữa >= 150l2
10 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
11 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
13 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->